Grade 9. Unit 1. Phrasal verbs

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/54

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:21 AM on 6/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

55 Terms

1
New cards

keep up with

Theo kịp / giữ vững tiến độ

2
New cards

pass down

Truyền lại (cho thế hệ sau)

3
New cards

find out

Tìm ra / phát hiện

4
New cards

face up to

Đối mặt với (khó khăn / thực tế)

5
New cards

turn down

Từ chối / bác bỏ (hoặc vặn nhỏ âm lượng)

6
New cards

bring out

Xuất bản / tung ra thị trường

7
New cards

live on

Sống dựa vào / sống bằng

8
New cards

come up with

Nảy ra (ý tưởng / giải pháp)

9
New cards

set off

Khởi hành / bắt đầu chuyến đi

10
New cards

look forward to

Mong đợi / trông chờ

11
New cards

get on with

Có quan hệ tốt đẹp với ai

12
New cards

set up

Thành lập / dựng lên / khởi nghiệp

13
New cards

get out of

Trốn tránh / thoát khỏi (trách nhiệm / hoàn cảnh)

14
New cards

come down with

Bị đổ bệnh / mắc bệnh (cúm…)

15
New cards

look after

Chăm sóc

16
New cards

is over

Đã qua / kết thúc

17
New cards

be into

Đam mê / hứng thú với cái gì

18
New cards

come back

Trở về

19
New cards

come into

Thừa kế

20
New cards

come against

Gặp phải (khó khăn / trở ngại)

21
New cards

come to an end

Kết thúc / chấm dứt

22
New cards

get up

Thức dậy

23
New cards

get off

Xuống (xe / tàu / máy bay)

24
New cards

get rid of

Loại bỏ / tống khứ

25
New cards

broke down

Bị hỏng (xe cộ / máy móc)

26
New cards

broke into

Đột nhập

27
New cards

broke up

Chia tay / giải tán

28
New cards

broke out

Bùng phát (dịch bệnh / chiến tranh)

29
New cards

pick on

Châm chọc / bắt nạt / xen vào việc

30
New cards

pick up

Đón ai đó / nhặt lên

31
New cards

look up

Tra cứu (từ điển / thông tin)

32
New cards

take up

Bắt đầu một sở thích / môn thể thao

33
New cards

give up

Từ bỏ / bỏ cuộc

34
New cards

start up

Khởi nghiệp / khởi động

35
New cards

takes after

Giống ai đó (về ngoại hình / tính cách)

36
New cards

looks down on

Coi thường / khinh miệt

37
New cards

puts up with

Chịu đựng

38
New cards

ran into

Tình cờ gặp ai

39
New cards

take over

Tiếp quản / giành quyền kiểm soát

40
New cards

ran through

Duyệt qua / đọc nhanh qua

41
New cards

put away

Cất đi / dọn dẹp gọn gàng

42
New cards

take away

Mang đi / lấy đi

43
New cards

take care (of)

Chăm sóc

44
New cards

give out

Phân phát

45
New cards

run over

Cán qua / đè lên

46
New cards

run out of

Hết / cạn kiệt

47
New cards

looks up to

Ngưỡng mộ / tôn kính

48
New cards

look into

Điều tra / xem xét kỹ

49
New cards

put aside

Để dành / tiết kiệm

50
New cards

put on

Mặc vào / đeo vào

51
New cards

put off

Trì hoãn

52
New cards

turned out

Hóa ra là / thành ra là

53
New cards

turned up

Xuất hiện / đến nơi

54
New cards

turned into

Biến thành / trở thành

55
New cards

took off

Cất cánh (máy bay) / thành công nhanh chóng