1/299
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
过去
guòqù / quá khứ, qua đó
矮
ǎi / thấp
多么
duōme / biết bao
班
bān / lớp
或者
huòzhě / hoặc
办法
bànfǎ / cách làm
花
huā / hoa
帮忙
bāngmáng / giúp đỡ
脚
jiǎo / chân
还是
háishì / hay là, vẫn
饱
bǎo / no
北方
běifāng / miền Bắc
被
bèi / bị, được
复习
fùxí / ôn tập
鼻子
bízi / mũi
黑板
hēibǎn / bảng đen
比较
bǐjiào / tương đối, khá
比赛
bǐsài / thi đấu, trận đấu
笔记本
bǐjìběn / máy tính xách tay
必须
bìxū / nhất thiết
个子
gèzi / dáng dấp
变化
biànhuà / thay đổi
冰箱
bīngxiāng / tủ lạnh
菜单
càidān / thực đơn
关于
guānyú / về….
草
cǎo / cỏ
啤酒
píjiǔ / bia
检查
jiǎnchá / kiểm tra
层
céng / tầng
超市
chāoshì / siêu thị
衬衫
chènshān / áo sơ mi
成绩
chéngjì / thành tích
城市
chéngshì / thành phố
迟到
chídào / đến muộn
除了
chúle / trừ…..ra
船
chuán / thuyền
春
chūn / xuân
词典
cídiǎn / từ điển
聪明
cōngmíng / thông mình
打扫
dǎsǎo / quét dọn
打算
dǎsuàn / dự định
护照
hùzhào / hộ chiếu
带
dài / mang theo
拿
ná / cầm
蛋糕
dàngāo / bánh ga tô
刻
kè / khắc
灯
dēng / đèn
地方
dìfāng / nơi, địa phương
地铁
dìtiě / tàu điện ngầm
地图
dìtú / bản đồ
电梯
diàntī / thang máy
忘记
wàngjì / quên
电子邮件
diànzǐyóujiàn / hòm thư điện tử
东
dōng / phía đông
冬
dōng / mùa đông
动物
dòngwù / động vật
短
duǎn / ngắn
段
duàn / đoạn
锻炼
duànliàn / rèn luyện
银行
yínháng / ngân hàng
回答
huídá / trả lời
耳朵
ěrduo / tai
瓶子
píngzi / cái bình
季节
jìjié / mùa
发现
fāxiàn / phát hiện
把
bǎ / lượng từ: cái
体育
tǐyù / thể dục
放心
fàngxīn / yên tâm
不但……而且……
bùdàn-érqiě / không những……mà còn
附近
fùjìn / phụ cận
干净
gānjìng / sạch sẽ
为
wéi / vì
刚才
gāngcái / lúc nãy
根据
gēnjù / căn cứ
跟
gēn / cùng với
办公室
bàngōngshì / văn phòng
公斤
gōngjīn / kg
公园
gōngyuán / công viên
故事
gùshi / câu chuyện
刮风
guāfēng / gió thổi
需要
xūyào / cần thiết
关
guān / đóng, tắt
参加
cānjiā / tham gia
关心
guānxīn / quan tâm
空调
kōngtiáo / điều hòa
一边
yībiān / một bên
包
bāo / gói
过
guò / đã từng
啊
ā / a
差
chā / kém
害怕
hàipà / sợ hãi
后来
hòulái / sau này
如果
rúguǒ / nếu
花
huā / tiêu
画
huà / tranh
坏
huài / xấu
搬
bān / chuyển, bê
留学
liúxué / du học
还
hái / vẫn
环境
huánjìng / môi trường