1/24
vol 6 test 2 (s3)
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
extinct volcanic cone
nón núi lửa đã tắt
overlook the harbour
nhìn xuống cảng
settler
người định cư
erupt
phun trào
allocate a topic
giao một chủ đề
historical significance
ý nghĩa lịch sử
shelter from attack
trú ẩn khỏi cuộc tấn công
launch an attack
phát động một cuộc tấn công
sheltered spot
địa điểm được che chắn tốt
fishing opportunities
cơ hội đánh bắt cá
treasured thing
thứ quý giá, được trân trọng
terminology
hệ thống thuật ngữ
stick to English
chỉ sử dụng tiếng Anh
lookout point
điểm quan sát
fort
pháo đài
military use
mục đích sử dụng quân sự
switch off
mất hứng, ngừng chú ý
first-hand accounts
lời kể trực tiếp của người trong cuộc
inhabitation
sự cư trú
reconstruction
sự tái thiết
visible evidence
bằng chứng có thể nhìn thấy rõ
grant access to
cho phép tiếp cận
restoration work
công việc phục hồi
boundary
ranh giới
future plans
kế hoạch trong tương lai