1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Surface
bè mặt
Yet
tuy nhiên
Accessible
dễ tiếp cận, có thể tiếp cận
Astronomer
nhà thiên văn học
Factor = element
yếu tố
Creature
sinh vật
Whale
cá voi
Rate = speed
tốc độ
Atmosphere
khí quyền, không khí
Space
không gian
Observe
quan sát
Principle
nguyên tắc
Absorb
hấp thu, hấp thụ
Frequency
tần số
Horizontal
theo chiều ngang
Vertical
theo chiều dọc
Thickness
độ dày
Submarine
tàu ngầm
Measure
đo lường
Telescope
kính viễn vọng
Analyze
phân tích
Penetrate
xâm nhập, xuyên qua
Publish
phát hành, công bố
Transmit
truyền (tín hiệu)
Recipient
người nhận
Last
tồn tại, kéo dài
Reflect
phản ánh, phản chiếu
Frequency
tần số
Simultaneously
đồng thời, cùng 1 lúc
On a global scale
trên quy mô toàn cầu
Rainfall
lượng mưa