Rối loạn tuần hoàn, sinh lý tế bào, chuyển hóa năng lượng, điều hòa thân nhiệt,RL glu-lipid-protid,viêm,thân nhiệt-sốt,

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/38

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:49 AM on 6/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

39 Terms

1
New cards

Đại thể của phù

sưng to, trọng lượng tăng, màu nhạt,mềm, cắt ngang có dịch

2
New cards

vi thể của phù

dịch tương đối thuần nhất, đôi khi có hạt, ưa toan nếu chứa nhiều protein
tế bào sưng to nguyên sinh chất sáng hơn bình thường do chứa nhiều hốc nước nhỏ nhân phình to sáng ứa nước
ở mô dịch phù làm phân tán sợi liên kết và tế bào

3
New cards

các loại dịch phù

2 loại
dịch thấm không do viêm
dịch tiết do viêm

4
New cards

đặc điểm dịch tiết

có nhiều protein
để lâu bị đông
có BCDN và lympho
Rivalta (+)

5
New cards

đặc điểm dịch thấm

nghèo protein, để lâu không đông, ít tế bào, Rivalta (-)

6
New cards

thí nghiệm rivalta là gì

phân tích dịch chọc dò đánh giá hàm lượng protein

7
New cards

cơ chế gây phù không do viêm

tăng áp lực thủy tĩnh
giảm áp lực thẩm thấu keo
giữ Na, H2O
tắc mạch bạch huyết (giun chỉ bạch huyết, khối u, xơ hóa)

8
New cards

tăng áp lực thủy tĩnh

cục bộ (huyết khối tĩnh mạch chi dưới do cản trở tuần hoàn về tim → ứ máu → giãn tĩnh mạch tăng áp lực thủy tĩnh đẩy dịch vào mô kẽ gây phù, tăng áp tĩnh mạch cửa trong xơ gan gây cổ trướng) và toàn bộ(suy tim phải gây phù toàn thân và suy tim trái phù phổi )

9
New cards

giảm áp lực thẩm thấu keo

suy dinh dưỡng thiếu pr albumin, xơ gan (tế bào gan tổng hợp albumin mất chức năng), thận hư(đào thải albumin qua nước tiểu)

10
New cards

giữ Na, H2O

suy thận (Na không được lọc → tăng nước → tăng áp lực thủy tĩnh → phù)

11
New cards

tắc mạch bạch huyết

(giun chỉ bạch huyết, khối u, xơ hóa): tắt mạch → dịch không vào được khoảng kẽ → phù: phù chân voi

12
New cards

các dạng phù

phù tim

phù thận
phù gan
phù khu trú

13
New cards

xung huyết

ứ máu quá mức trong cơ thể
sung huyết động (do máu đưa đến qua mức ở mao mao do giãn đông mạch)
sung huyết tĩnh

14
New cards

sung huyết động nguyên nhân

kích thích thần kinh giao cảm tăng tuần hòa trong hệ ĐM, tăng co bóp tim đẩy máu lên DM

15
New cards

viêm cấp tế bào gì nhiều

bạch cầu đa nhân

16
New cards

đại thể sung huyết

đỏ sưng nhiệt độ tăng do tăng chuyển hóa, mạch giãn chứa hồng cầu

17
New cards

sung huyết tĩnh

ứ máu trong tĩnh mạch mao mạch tiểu tĩnh mạch

18
New cards

nguyên nhân sung huyết tĩnh

máu từ tĩnh mạch về tim bị cản trở (do huyết khối,u, suy trương lực van tĩnh mạch, suy tim phải gây phù)

19
New cards

vì sao sung huyết tĩnh gây thiếu oxy kéo dài

tim không bơm máu lên phổi để trao đổi oxy → máu động mạch thiếu oxy gây hoại tử

20
New cards

sung huyết tĩnh phổi do

suy tim trái

xuất hiện tế bào suy tim (đại thực bào thực bào hồng cầu trong phế nang) hoặc do hẹp van 2 lá

21
New cards

sung huyết tĩnh gan do

suy tim phải → ứ máu tm chủ dưới → TM gan

22
New cards

xuất huyết

23
New cards

xuất huyết

xuất huyết nội (chấm máu,máu bầm,bướu máu, xuất huyết dưới màng cứng)
xuất huyết ngoại (chảy máu mũi, ho ra máu,..)

24
New cards

huyết khối

hình thành trong ĐM,TM,MM, buồng tim, luôn luôn dính vào thành mạch

25
New cards

nguyên nhân

tổn thương nội mô (yếu tố quyết định) -→ tạo điều kiện tiểu cầu bám dính
rối loạn huyết động học: máu chạy chậm
tăng tính đông máu: tăng yếu tố tạo đông trong ung thư

26
New cards

hình thái huyết khối

đặc trưng đường Zahn
vạch nhạt: tiểu cầu
vạch đậm: sợi tơ huyết

27
New cards

loại huyết khối

huyết khối thành: buồng tim, ĐM lớn
huyết khối lấp: ĐM nhỏ

28
New cards

tiến triển huyết khối

tiêu biến do sợi fibrin teo dần
huyết khối phát triển tiểu cầu bám dính
bong ra gây huyết tắc
xơ hóa xâm nhập sợi cơ
nhuyễn hóa do các enzyme tiểu cầu tiết ra → tạo điều kiện vi khuẩn xâm nhập

29
New cards

huyết khối tim phải bong ra gây huyết tắc phổi

do lên ĐM phổi gây động mạch phổi

30
New cards

huyết khối tim trái

huyết khối TM

31
New cards

huyết tắc

dị vật gây lấp tắc mạch máu do huyết khối (99%)

32
New cards

huyết tắc DM phổi

từ TM chi dưới → tim phải → phổi gây huyết tắc

33
New cards

vi thể huyết tắc

đường Zahn

34
New cards

huyết tắc ĐM

xuất phát từ tim trái bơm máu lên ĐM hay gặp chi dưới, thận, lách ,ruột

35
New cards

nhồi máu

hậu quả huyết tắc, hoại tử mô vùng cơ quan do thiếu máu cục bộ giảm tưới máu

36
New cards

nhồi máu trắng

tạng đặc: tim thận não lách
một DM nuôi cơ quan bị tắt

hình nêm
ổ hoại tử ít hồng cầu

hoại tử lỏng ở não
trắng xám, hơi vàng

37
New cards

nhồi máu đỏ

tạng xốp: phổi, gan, lách
hình nêm
đỏ tím
ổ hoại tử có nhiều hồng cầu

38
New cards

sốc

suy tuần hoàn cấp tính giảm tưới máu mô

39
New cards

cơ chế sốc

giảm thể tích tuần hoàn: giảm cung lượng tim
vi thể phù xuất huyết huyết khối