1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
field trip
chuyến đi thực tế
heritage
(n): di sản
heritage site
(np): khu di tích
appreciate
(v): cảm kích, đánh giá cao
appreciation
(n): sự cảm kích, sự đánh giá cao
appreciable
(adj): đáng kể
appreciative
(adj): biết ơn, cảm kích
challenge
(n/v): thách thức
issue
(n): vấn đề
history
(n): lịch sử
historic
(adj): nổi tiếng trong lịch sử
historical
(adj): thuộc về lịch sử
historian
(n): nhà sử học
restore
(v): khôi phục
pedestrian
(n): người đi bộ
folk
(adj/n): dân gian
floating market
(np): chợ nổi
delta
(n): châu thổ
original
(adj): nguyên bản
architecture
(n): kiến trúc
urban
(adj): thuộc đô thị
ancient
(adj): cổ đại
culture
(n): văn hóa
cultural
(adj): thuộc văn hóa
monument
(n): tượng đài
natural
(adj): thuộc tự nhiên
nature
(n): thiên nhiên
mixed
(adj): lẫn lộn
complex
(adj/n): phức tạp
landscape
(n): phong cảnh
scenic
(adj): thuộc cảnh đẹp
recommend
(v): khuyên
suggest
(v): đề nghị
suggestion
(n): sự đề nghị
suggestive
(adj): mang tính gợi ý
suggestible
(adj): dễ bị ảnh hưởng
preserve
(v): bảo tồn
preservation
(n): sự bảo tồn
preservative
(n): chất bảo quản
fashionable
(adj): hợp thời trang
limestone
(n): đá vôi
valley
(n): thung lũng
sustainable
(adj): bền vững
Imperial Citadel
(np): hoàng thành
individual
(adj/n): cá nhân
crowdfunding
(n): gây quỹ cộng đồng
non-profit
(adj): phi lợi nhuận
donate
(v): quyên góp
donation
(n): sự quyên góp
fine
(n): tiền phạt
damage
(n/v): thiệt hại, gây hại
unique
(adj): độc nhất
punishment
(n): sự trừng phạt
crime
(n): tội phạm