1/41
Tiếng Anh Chuyên Ngành
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
query
truy vấn
parameter
tham số
argument
đối số
reference
tham chiếu
interpreter
trình thông dịch
exception
ngoại lệ
API
Appliaction Programing Interface
Giao diện lập trình ứng dụng
authorization
phân quyền
divisible by
chia hết cho
subarray
mảng con
subsequence
dãy con ( không cần liên tiếp )
iterate
lặp qua
prime number
số nguyên tố
factorial
giai thừa
product
tích ( phép nhân )
modulo
chia lấy dư
CE
Compliation Error
Lỗi biên dịch
RE
Runtime Error
Lỗi khi chạy (chia cho 0, truy cập ngoài mảng)
determine
xác định
respectively
theo thứ tự tương ứng
Strictly increasing / decreasing
Tăng dần nghiêm ngặt / Giảm dần nghiêm ngặt (không có dấu bằng).
Adjacent
Kề nhau (ví dụ: hai phần tử đứng cạnh nhau trong mảng).
Consecutive
Liên tiếp (ví dụ: 1, 2, 3...)
AC
Accepted
Được chấp nhận ( đúng )
Pairs / Triplets
Cặp / Bộ ba.
Frequency
Tần suất xuất hiện của một phần tử.
guaranteed that
đảm bảo rằng
Constraint
giới hạn
Inclusive
bao gồm cả điểm đầu [l,r)
exclusive
ko bao gồm điểm đầu (l,r)
constant space
bộ nhớ k đổi
distinct
khác biệt
unique
duy nhất
MLE
Memory Limit Exceeded : Quá giới hạn bộ nhớ.
WA
Wrong Answer : Kết quả sai. ❌
TLE
Time Limit Exceeded : Quá giới hạn thời gian (thuật toán chưa tối ưu)
prefix
tiền tố
Prefix là một đoạn con bắt đầu từ đầu của mảng/chuỗi và kéo dài đến một vị trí nào đó.
suffix
hậu tố
Suffix là một đoạn con kết thúc tại cuối của mảng/chuỗi và bắt đầu từ một vị trí nào đó.
duplicate
trùng
consecutive
liên tiếp
indicies
những chỉ số
permutation
hoán vị