SPM KJ N1 Chuong 10

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/140

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:07 PM on 5/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

141 Terms

1
New cards

敢えて

あえて cố tình, dũng cảm, dám

<p>あえて cố tình, dũng cảm, dám</p>
2
New cards

勇敢(な)

ゆうかん(な) dũng cảm

<p>ゆうかん(な) dũng cảm</p>
3
New cards

仰ぐ

あおぐ ngữa mặt lên trời

<p>あおぐ ngữa mặt lên trời</p>
4
New cards

信仰(する)

しんこう(する) tín ngưỡng

<p>しんこう(する) tín ngưỡng</p>
5
New cards

宛名

あてな - Tên người nhận - UYỂN DANH

<p>あてな - Tên người nhận - UYỂN DANH</p>
6
New cards

あな lỗ, hố

<p>あな lỗ, hố</p>
7
New cards

あらし giông, bão, giông tố

<p>あらし giông, bão, giông tố</p>
8
New cards

淡い

あわい

Nhạt, nhẹ nhàng

=>淡い色: màu lợt

=>クラスメイトに淡い思いを抱く。

Có tình cảm nhẹ nhàng với bạn cùng lớp

<p>あわい</p><p>Nhạt, nhẹ nhàng</p><p>=&gt;淡い色: màu lợt</p><p>=&gt;クラスメイトに淡い思いを抱く。</p><p>Có tình cảm nhẹ nhàng với bạn cùng lớp</p>
9
New cards

淡々と

たんたんと

ĐẠM

(nói) chân thật, khách quan

-thản nhiên, như không có chuyện gì

-tỉnh bơ, tỉnh khô.

彼はそんな厳しい批評をされても、しょんぼりするでもなく、いつものように淡々としていた。(Anh ta dù bị phê bình dữ dội như thế nhưng không hề tỏ ra ủ dột, vẫn cứ tỉnh bơ như mọi khi).

<p>たんたんと</p><p>ĐẠM</p><p>(nói) chân thật, khách quan</p><p>-thản nhiên, như không có chuyện gì</p><p>-tỉnh bơ, tỉnh khô.</p><p>彼はそんな厳しい批評をされても、しょんぼりするでもなく、いつものように淡々としていた。(Anh ta dù bị phê bình dữ dội như thế nhưng không hề tỏ ra ủ dột, vẫn cứ tỉnh bơ như mọi khi).</p>
10
New cards

冷淡(な)

れいたん(な) lãnh đạm, thờ ơ

<p>れいたん(な) lãnh đạm, thờ ơ</p>
11
New cards

いね lúa

<p>いね lúa</p>
12
New cards

潤う

うるおう làm ẩm

<p>うるおう làm ẩm</p>
13
New cards

天皇

てんのう (THIÊN HOÀNG__Hoàng đế, thiên hoàng, vua)

<p>てんのう (THIÊN HOÀNG__Hoàng đế, thiên hoàng, vua)</p>
14
New cards

皇室

こうしつ

hoàng thất, hoàng gia

<p>こうしつ</p><p>hoàng thất, hoàng gia</p>
15
New cards

皇帝

こうてい hoàng đế

<p>こうてい hoàng đế</p>
16
New cards

臆病(な)

おくびょう(な) rụt rè, nhút nhát

<p>おくびょう(な) rụt rè, nhút nhát</p>
17
New cards

おに (QUỶ__Con quỉ, sự gian xảo, sự dộc ác)

<p>おに (QUỶ__Con quỉ, sự gian xảo, sự dộc ác)</p>
18
New cards

おれ tôi (nam giới)

<p>おれ tôi (nam giới)</p>
19
New cards

愚かな(な)

おろか(な) ngu ngốc

<p>おろか(な) ngu ngốc</p>
20
New cards

愚痴

ぐち Than thở,than vãn,cằn nhằn

<p>ぐち Than thở,than vãn,cằn nhằn</p>
21
New cards

嗅ぐ

かぐ

Ngửi; hít; hít hà

KHỨU

においをかぐ

<p>かぐ</p><p>Ngửi; hít; hít hà</p><p>KHỨU</p><p>においをかぐ</p>
22
New cards

嗅覚

きゅうかく

KHỨU GIÁC

khứu giác

象の嗅覚は犬よりも優れている。

<p>きゅうかく</p><p>KHỨU GIÁC</p><p>khứu giác</p><p>象の嗅覚は犬よりも優れている。</p>
23
New cards

返却(する)

へんきゃく(する) trả lại

<p>へんきゃく(する) trả lại</p>
24
New cards

距離

きょり cự li

<p>きょり cự li</p>
25
New cards

貢献(する)

こうけん(する) cống hiến

<p>こうけん(する) cống hiến</p>
26
New cards

貢ぐ

みつぐ「CỐNG」◆ Trợ giúp (tài chính); giúp đỡ (tiền bạc)

<p>みつぐ「CỐNG」◆ Trợ giúp (tài chính); giúp đỡ (tiền bạc)</p>
27
New cards

凝縮(する)

ぎょうしゅく(する) cô đặc, dồn hết vào

<p>ぎょうしゅく(する) cô đặc, dồn hết vào</p>
28
New cards

凝る

こる đóng băng, say mê, cứng vai

<p>こる đóng băng, say mê, cứng vai</p>
29
New cards

口癖

くちぐせ câu quen miệng

<p>くちぐせ câu quen miệng</p>
30
New cards

顕著(な)

けんちょ(な) nổi bật

<p>けんちょ(な) nổi bật</p>
31
New cards

顕微鏡

けんびきょう kính hiển vị

<p>けんびきょう kính hiển vị</p>
32
New cards

克服(する)

こくふく(する) khắc phục

<p>こくふく(する) khắc phục</p>
33
New cards

酷い

ひどい quá, tệ

<p>ひどい quá, tệ</p>
34
New cards

残酷(な)

ざんこく(な) tàn khốc, tàn nhẫn

<p>ざんこく(な) tàn khốc, tàn nhẫn</p>
35
New cards

こよみ (LỊCH__ Niên lịch)

<p>こよみ (LỊCH__ Niên lịch)</p>
36
New cards

西暦

せいれき dương lịch (tây lịch)(こよみ n Tấm lịch, niên đại)

<p>せいれき dương lịch (tây lịch)(こよみ n Tấm lịch, niên đại)</p>
37
New cards

主宰(する)

しゅさい(する) tổ chức chính

<p>しゅさい(する) tổ chức chính</p>
38
New cards

検索(する)

けんさく(する) tìm kiếm

<p>けんさく(する) tìm kiếm</p>
39
New cards

索引

さくいん tra cứu

<p>さくいん tra cứu</p>
40
New cards

爽やか(な)

さわやか(な) thoải mái, sảng khoái

<p>さわやか(な) thoải mái, sảng khoái</p>
41
New cards

福祉

ふくし Phúc lợi PHÚC CHỈ 福祉を増進する

<p>ふくし Phúc lợi PHÚC CHỈ 福祉を増進する</p>
42
New cards

慈悲

じひ Từ bi, nhân từ

<p>じひ Từ bi, nhân từ</p>
43
New cards

慈善活動

じぜんかつどう hoạt động từ thiện

<p>じぜんかつどう hoạt động từ thiện</p>
44
New cards

茂る

しげる rậm rạp

<p>しげる rậm rạp</p>
45
New cards

渋い(~味)

しぶい「~味」 chát

<p>しぶい「~味」 chát</p>
46
New cards

しも sương giá

<p>しも sương giá</p>
47
New cards

堤防

ていぼう đê

<p>ていぼう đê</p>
48
New cards

大抵

たいてい

đại khái, nói chung

<p>たいてい</p><p>đại khái, nói chung</p>
49
New cards

抵抗(する)

ていこう(する) phản kháng

<p>ていこう(する) phản kháng</p>
50
New cards

哲学

てつがく triết học

<p>てつがく triết học</p>
51
New cards

陶器

とうき

đồ gốm, đồ làm bằng đất nung

<p>とうき</p><p>đồ gốm, đồ làm bằng đất nung</p>
52
New cards

沸騰(する)

ふっとう(する) sôi

<p>ふっとう(する) sôi</p>
53
New cards

高騰(する)

こうとう(する) lên giá, đắt

<p>こうとう(する) lên giá, đắt</p>
54
New cards

透明(な)

とうめい(な) trong suốt

<p>とうめい(な) trong suốt</p>
55
New cards

匿名

とくめい nặc danh

<p>とくめい nặc danh</p>
56
New cards

眺める

ながめる ngắm

<p>ながめる ngắm</p>
57
New cards

眺望

ちょうぼう tầm quan sát

<p>ちょうぼう tầm quan sát</p>
58
New cards

なわ dây thừng

<p>なわ dây thừng</p>
59
New cards

沖縄

おきなわ tỉnh Okinawa

<p>おきなわ tỉnh Okinawa</p>
60
New cards

賠償(する)

ばいしょう(する)

Bồi thường

<p>ばいしょう(する)</p><p>Bồi thường</p>
61
New cards

はか lăng mộ

<p>はか lăng mộ</p>
62
New cards

墓地

ぼち nghĩa trang

<p>ぼち nghĩa trang</p>
63
New cards

華やか(な)

はなやか(な) lộng lẫy, tươi thắm

<p>はなやか(な) lộng lẫy, tươi thắm</p>
64
New cards

華々しい

はなばなしい tráng lệ, rực rỡ

<p>はなばなしい tráng lệ, rực rỡ</p>
65
New cards

豪華(な)

ごうか(な) sang

<p>ごうか(な) sang</p>
66
New cards

氾濫(する)

はんらん(する) vỡ đê

<p>はんらん(する) vỡ đê</p>
67
New cards

敏感(な)

びんかん(な) mẫn cảm

<p>びんかん(な) mẫn cảm</p>
68
New cards

赴任(する)

ふにん(する) nhận công tác

<p>ふにん(する) nhận công tác</p>
69
New cards

赴く

おもむく đi, đến

<p>おもむく đi, đến</p>
70
New cards

踏む

ふむ giẫm, đạp

<p>ふむ giẫm, đạp</p>
71
New cards

踏襲(する)

とうしゅう(する) kế thừa, tiếp bước

<p>とうしゅう(する) kế thừa, tiếp bước</p>
72
New cards

細胞

さいぼう tế bào

<p>さいぼう tế bào</p>
73
New cards

奉仕(する)

ほうし(する) phục vụ

<p>ほうし(する) phục vụ</p>
74
New cards

ぼく tôi (nam giới)

<p>ぼく tôi (nam giới)</p>
75
New cards

彫る

ほる khắc

<p>ほる khắc</p>
76
New cards

彫刻

ちょうこく điêu khắc

<p>ちょうこく điêu khắc</p>
77
New cards

お盆「~休み」

おぼん「~やすみ」 kì lễ Obon

<p>おぼん「~やすみ」 kì lễ Obon</p>
78
New cards

お盆「にのせる」

おぼんに「にのせる」 cái khay

79
New cards

盆地

ぼんち vùng đất trũng

<p>ぼんち vùng đất trũng</p>
80
New cards

盆栽

ぼんさい bonsai

<p>ぼんさい bonsai</p>
81
New cards

魔法

まほう ma thuật

<p>まほう ma thuật</p>
82
New cards

悪魔

あくま ác ma

<p>あくま ác ma</p>
83
New cards

~三昧

~ざんまい ~thoải mái

<p>~ざんまい ~thoải mái</p>
84
New cards

曖昧(な)

あいまい(な) không rõ ràng, mập mờ

<p>あいまい(な) không rõ ràng, mập mờ</p>
85
New cards

消耗(する)

しょうもう(する) tiêu hao

<p>しょうもう(する) tiêu hao</p>
86
New cards

妄想(する)

もうそう(する) ảo tưởng

<p>もうそう(する) ảo tưởng</p>
87
New cards

唯一

ゆいつ duy nhất

<p>ゆいつ duy nhất</p>
88
New cards

悠然

ゆうぜん điềm nhiên, điềm tĩnh

<p>ゆうぜん điềm nhiên, điềm tĩnh</p>
89
New cards

揺れる

ゆれる đung đưa, rung lắc

<p>ゆれる đung đưa, rung lắc</p>
90
New cards

動揺(する)

どうよう(する) dao động

<p>どうよう(する) dao động</p>
91
New cards

展覧会

てんらんかい buổi trưng bày

<p>てんらんかい buổi trưng bày</p>
92
New cards

一覧(表)

いちらん(ひょう) (bảng) danh sách

<p>いちらん(ひょう) (bảng) danh sách</p>
93
New cards

れいたん(な) linh hồn

<p>れいたん(な) linh hồn</p>
94
New cards

強烈(な)

きょうれつ(な) mạnh, mạnh mẽ, sốc

<p>きょうれつ(な) mạnh, mạnh mẽ, sốc</p>
95
New cards

浪費(する)

ろうひ(する) lãng phí

<p>ろうひ(する) lãng phí</p>
96
New cards

突如

とつじょ đột ngột

VD: 突如地面が揺れ、次の瞬間、家はつぶれていた。Đột nhiên, mặt đất rung chuyển, một tích tắc sau đó nhà bị đổ sập xuống.

<p>とつじょ đột ngột</p><p>VD: 突如地面が揺れ、次の瞬間、家はつぶれていた。Đột nhiên, mặt đất rung chuyển, một tích tắc sau đó nhà bị đổ sập xuống.</p>
97
New cards

欠如(する)

けつじょ(する) thiếu sót

98
New cards

如実に

にょじつに chân thực

<p>にょじつに chân thực</p>
99
New cards

過剰(な)

かじょう(な) quá đà

<p>かじょう(な) quá đà</p>
100
New cards

紳士

しんし đàn ông, nam tính

<p>しんし đàn ông, nam tính</p>