1/140
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
敢えて
あえて cố tình, dũng cảm, dám

勇敢(な)
ゆうかん(な) dũng cảm

仰ぐ
あおぐ ngữa mặt lên trời

信仰(する)
しんこう(する) tín ngưỡng

宛名
あてな - Tên người nhận - UYỂN DANH

穴
あな lỗ, hố

嵐
あらし giông, bão, giông tố

淡い
あわい
Nhạt, nhẹ nhàng
=>淡い色: màu lợt
=>クラスメイトに淡い思いを抱く。
Có tình cảm nhẹ nhàng với bạn cùng lớp

淡々と
たんたんと
ĐẠM
(nói) chân thật, khách quan
-thản nhiên, như không có chuyện gì
-tỉnh bơ, tỉnh khô.
彼はそんな厳しい批評をされても、しょんぼりするでもなく、いつものように淡々としていた。(Anh ta dù bị phê bình dữ dội như thế nhưng không hề tỏ ra ủ dột, vẫn cứ tỉnh bơ như mọi khi).

冷淡(な)
れいたん(な) lãnh đạm, thờ ơ

稲
いね lúa

潤う
うるおう làm ẩm

天皇
てんのう (THIÊN HOÀNG__Hoàng đế, thiên hoàng, vua)

皇室
こうしつ
hoàng thất, hoàng gia

皇帝
こうてい hoàng đế

臆病(な)
おくびょう(な) rụt rè, nhút nhát

鬼
おに (QUỶ__Con quỉ, sự gian xảo, sự dộc ác)

俺
おれ tôi (nam giới)

愚かな(な)
おろか(な) ngu ngốc

愚痴
ぐち Than thở,than vãn,cằn nhằn

嗅ぐ
かぐ
Ngửi; hít; hít hà
KHỨU
においをかぐ

嗅覚
きゅうかく
KHỨU GIÁC
khứu giác
象の嗅覚は犬よりも優れている。

返却(する)
へんきゃく(する) trả lại

距離
きょり cự li

貢献(する)
こうけん(する) cống hiến

貢ぐ
みつぐ「CỐNG」◆ Trợ giúp (tài chính); giúp đỡ (tiền bạc)

凝縮(する)
ぎょうしゅく(する) cô đặc, dồn hết vào

凝る
こる đóng băng, say mê, cứng vai

口癖
くちぐせ câu quen miệng

顕著(な)
けんちょ(な) nổi bật

顕微鏡
けんびきょう kính hiển vị

克服(する)
こくふく(する) khắc phục

酷い
ひどい quá, tệ

残酷(な)
ざんこく(な) tàn khốc, tàn nhẫn

暦
こよみ (LỊCH__ Niên lịch)

西暦
せいれき dương lịch (tây lịch)(こよみ n Tấm lịch, niên đại)

主宰(する)
しゅさい(する) tổ chức chính

検索(する)
けんさく(する) tìm kiếm

索引
さくいん tra cứu

爽やか(な)
さわやか(な) thoải mái, sảng khoái

福祉
ふくし Phúc lợi PHÚC CHỈ 福祉を増進する

慈悲
じひ Từ bi, nhân từ

慈善活動
じぜんかつどう hoạt động từ thiện

茂る
しげる rậm rạp

渋い(~味)
しぶい「~味」 chát

霜
しも sương giá

堤防
ていぼう đê

大抵
たいてい
đại khái, nói chung

抵抗(する)
ていこう(する) phản kháng

哲学
てつがく triết học

陶器
とうき
đồ gốm, đồ làm bằng đất nung

沸騰(する)
ふっとう(する) sôi

高騰(する)
こうとう(する) lên giá, đắt

透明(な)
とうめい(な) trong suốt

匿名
とくめい nặc danh

眺める
ながめる ngắm

眺望
ちょうぼう tầm quan sát

縄
なわ dây thừng

沖縄
おきなわ tỉnh Okinawa

賠償(する)
ばいしょう(する)
Bồi thường

墓
はか lăng mộ

墓地
ぼち nghĩa trang

華やか(な)
はなやか(な) lộng lẫy, tươi thắm

華々しい
はなばなしい tráng lệ, rực rỡ

豪華(な)
ごうか(な) sang

氾濫(する)
はんらん(する) vỡ đê

敏感(な)
びんかん(な) mẫn cảm

赴任(する)
ふにん(する) nhận công tác

赴く
おもむく đi, đến

踏む
ふむ giẫm, đạp

踏襲(する)
とうしゅう(する) kế thừa, tiếp bước

細胞
さいぼう tế bào

奉仕(する)
ほうし(する) phục vụ

僕
ぼく tôi (nam giới)

彫る
ほる khắc

彫刻
ちょうこく điêu khắc

お盆「~休み」
おぼん「~やすみ」 kì lễ Obon

お盆「にのせる」
おぼんに「にのせる」 cái khay
盆地
ぼんち vùng đất trũng

盆栽
ぼんさい bonsai

魔法
まほう ma thuật

悪魔
あくま ác ma

~三昧
~ざんまい ~thoải mái

曖昧(な)
あいまい(な) không rõ ràng, mập mờ

消耗(する)
しょうもう(する) tiêu hao

妄想(する)
もうそう(する) ảo tưởng

唯一
ゆいつ duy nhất

悠然
ゆうぜん điềm nhiên, điềm tĩnh

揺れる
ゆれる đung đưa, rung lắc

動揺(する)
どうよう(する) dao động

展覧会
てんらんかい buổi trưng bày

一覧(表)
いちらん(ひょう) (bảng) danh sách

霊
れいたん(な) linh hồn

強烈(な)
きょうれつ(な) mạnh, mạnh mẽ, sốc

浪費(する)
ろうひ(する) lãng phí

突如
とつじょ đột ngột
VD: 突如地面が揺れ、次の瞬間、家はつぶれていた。Đột nhiên, mặt đất rung chuyển, một tích tắc sau đó nhà bị đổ sập xuống.

欠如(する)
けつじょ(する) thiếu sót
如実に
にょじつに chân thực

過剰(な)
かじょう(な) quá đà

紳士
しんし đàn ông, nam tính
