1/81
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
upset the balance (phr)
làm mất cân bằng
be in danger of (phr)
có nguy cơ
be at risk (phr)
gặp rủi ro
be at stake (phr)
bị đe doạ
be under threat (phr)
bị đe doạ
be in jeopardy (phr)
trong tình thế nguy hiểm
die out (pv)
tuyệt chủng; biến mất
violent (a)
bạo lực
violence (n)
sự bạo lực
violently (adv)
một cách dữ dội
extreme (a)
cực đoan; khắc nghiệt
extremely (adv)
cực kỳ
extremity (n)
tình trạng cực đoan
release (v/n)
thải ra; phát hành; sự phát hành
releasable (a)
có thể phát hành
acquire (v)
đạt được
acquisitive (a)
tham lam sở hữ
severely (adv)
nghiêm trọng
empathize with (v)
đồng cảm với
empathy (n)
sự đồng cảm
empathetic (a)
đồng cảm
take on (pv)
đảm nhận; thuê
hold somebody in high regard (idi)
tôn trọng ai
regard (n/v)
sự tôn trọng; coi trọng
regardless of (phr)
bất kể
minimize (v)
giảm thiểu
minimization (n)
sự giảm thiểu
minimal (a)
tối thiểu
lessen (v)
làm giảm
mitigate (v)
giảm nhẹ
alleviate (v)
làm dịu bớt
tackle (v)
giải quyết
tackling (n)
sự xử lý
resolve (v)
giải quyết
address (v)
xử lý
combat (v)
chống lại
for the benefit of (phr)
vì lợi ích của
beneficial (a)
có lợi
beneficiary (n)
người hưởng lợi
vital (a)
cực kỳ quan trọng
vitality (n)
sức sống
conservation (n)
sự bảo tồn
conservationist (n)
nhà bảo tồn
reassure (v)
trấn an
guarantee (v/n)
bảo đảm; sự cam kết
guaranteed (a)
được đảm bảo
symptomatic (a)
có triệu chứng
contribute to (v)
đóng góp vào
contribution (n)
sự đóng góp
contributor (n)
người đóng góp
adverse (a)
bất lợi
adversely (adv)
theo hướng bất lợi
afflict (v)
gây đau khổ
afflicted (a)
bị ảnh hưởng; đau khổ
affliction (n)
nỗi đau khổ
impairment (n)
sự suy giảm
impair (v)
làm suy giảm
impaired (a)
bị suy giảm
sleep disturbance (phr)
rối loạn giấc ngủ
hyperarousal (n)
kích thích quá mức
underestimate (v)
đánh giá thấp
underestimation (n)
sự đánh giá thấp
extensive (a)
rộng rãi; sâu rộng
extensively (adv)
trên diện rộng
extent (n)
mức độ
diagnose (v)
chẩn đoán
diagnosis (n)
sự chẩn đoán
diagnostic (a)
thuộc chẩn đoán
integrate (v)
tích hợp; hợp nhất
integration (n)
sự tích hợp
integrated (a)
được tích hợp
on the contrary (phr)
trái lại
in conclusion (phr)
kết luận lại
conclude (v)
kết luận
conclusion (n)
kết luận
break out (pv)
bùng phát
outbreak (n)
sự bùng phát
set out (pv)
khởi hành; bắt đầu
find out (pv)
tìm ra; phát hiện
look over (pv)
kiểm tra; xem xét
preservation (n)
sự bảo tồn
preservative (n)
chất bảo quản