1/31
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
se retrouve
hẹn gặp nhau
On se retrouve chez moi samedi ?
écrire
viết
J'ai écrit une lettre.
Tout de suite
ngay lập tức, ngay bây giờ, liền
Viens ici tout de suite !
envoyer
gửi (v)
Ils envoient un message.
lait
sữa (m)
Je bois du lait.
homme
(m): người đàn ông
un jeune homme = một chàng trai, một thanh niên
femme
(f): người phụ nữ
une jeune femme → cô gái trẻ, thiếu nữ
depuis
từ, kể từ
J'habite ici depuis 2020.
devoir
(m) bài tập, bổn phận; nghĩa vụ
Je fais mes devoirs.
(v): phải, cần phải
Je dois partir.
pars
(v): khởi hành, đi
Je pars en vacances.
devoir
(v): phải
Je dois attendre Marie.
attendre
(v): đợi, chờ
Je dois attendre Marie.
savoir
(v): biết
Il sait parler anglais.
→ Anh ấy biết nói tiếng Anh.
dire
(v): nói, bảo
Il dit la vérité.
→ Anh ấy nói sự thật.
mauvais(e)
(a): xấu, tệ, ko tốt
C'est une mauvaise idée.
→ Đó là một ý tưởng tồi.
court
(a): ngắn
Elle a les cheveux courts.
→ Cô ấy có tóc ngắn.
contraire
(a): trái ngược, đối lập
J'ai l'opinion contraire.
→ Tôi có ý kiến trái ngược.
moi non plus
tôi cũng ko
moi si
tôi thì có
viande
(n): thịt
Je mange de la viande.
→ Tôi ăn thịt.
Carte
(n): tấm thẻ / bản đồ / thực đơn
J'ai une carte du Vietnam.
Voici ma carte d'étudiant.
—> Đây là thẻ sinh viên của tôi.
Je voudrais voir la carte, s'il vous plaît.
→ Tôi muốn xem thực đơn, làm ơn.
J'ai reçu une carte d'anniversaire.
→ Tôi đã nhận được một tấm thiệp sinh nhật.
rencontrer
(v): gặp ai đó
Je rencontre mon ami.
→ Tôi gặp bạn tôi.
Artiste
(n): nghệ sĩ
actrice /acteur
nữ diễn viên /nam diễn viên
terminer
(v): kết thúc, hoàn thành
Je termine mes devoirs.
→ Tôi hoàn thành bài tập của mình.
dans un mois
sau một tháng nữa
Je partirai en France dans un mois.
dans la cour
ở trong/ ngoài sân
Les enfants jouent dans la cour.
→ Bọn trẻ đang chơi ở sân.
la poste
(f): bưu điện
le poisson
(m): con cá
la boisson
(f): đồ uống
commence à
(v): bắt đầu làm gì
Ma mère commence à travailler à Paris.
→ Mẹ tôi bắt đầu làm việc ở Paris.
dire à quelqu'un
nói/ bảo với ai
Je vais dire à mon frère de venir.
→ Tôi sẽ bảo anh trai tôi đến.