1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
发烧 fāshāo)
sốt
为 (wèi)
cho
照顾 (zhàogù)
chăm cóc
感冒
cảm, ốm
季节
mùa
当然
đương nhiên
春天
mùa xuân
草
cỏ
夏天
mùa hè
裙子
váy
最近
gần đây
越
càng..càng
比赛
trận đấu
照片
ảnh
年级 (niánjí)
năm học, khối
聪明
thông minh
热情
nhiệt tình
努力
nỗ lực, hăng hái
总是
luôn
回答
đáp, trả
站
đứng
饿
đói bụng
超市 chāoshì
siêu thị
蛋糕
bánh kem
年轻
trẻ tuổi
认真
chăm chỉ
但是 danshi
nhưng mà
饭馆 fànguǎn.
nhà hàng
高兴 gāoxìng
vui vẻ
特别 (tèbié)
rất,vô cung
会 hui
biết
过来 guòlá
qua đây
过去
qua đó
锻炼
tập luyện
认识 rènshi
quen biết
满意 (mǎnyì)
hài lòng
害怕 (hàipà)
sợ
一会儿 (yíhuìr)
1 lát
马上 (mǎshàng)
liền, ngay lập tức
几乎 (jīhū)
hầu như
变化 (biànhuà)
thay đổi
健康 (jiànkāng)
khỏe mạnh
重要 (zhòngyào)
quan trọng