1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
investigative journalism (n)
Báo chí điều tra (thể loại báo chí đào sâu vụ án, tiêu cực)
paparazzi harassment (n)
Sự quấy rối của cánh săn ảnh (đối với người nổi tiếng)
media hype (n)
Sự thổi phồng, phóng đại của truyền thông
bias opinion (n)
Ý kiến thiên vị, phiến diện
family word:
biased (adj) Bị thiên vị, định kiến
ad_blocker (n)
Tiền ích chặn quảng cáo (trên trình duyệt)
eye_catching design (n)
Thiết kế bắt mắt, thu hút ánh nhìn
endorse a product (v)
Đại diện, quảng cáo cho một sản phẩm
family word:
endorsement (n) Sự đại diện quảng cáo
sponsor a program (v)
Tài trợ cho một chương trình
family word:
sponsorship (n) Sự tài trợ
glamourize a lifestyle (v)
Thần thánh hóa, làm cho một lối sống trở nên hào nhoáng
skyrocket sales (v)
Làm cho doanh số bán hàng tăng vọt
news outlet (n)
Cơ quan thông tấn, tòa soạn báo, kênh tin tức
tabloid press (n)
Báo lá cải, báo chuyên đưa tin giật gân
scandals exposure (n)
Sự vạch trần các vụ bê bối
target demographic (n)
Nhóm nhân khẩu học mục tiêu (độ tuổi, giới tính hướng đến)
commercialization (n)
Sự thương mại hóa (biến mọi thứ thành công cụ kiếm tiền)
family word:
commercial (adj/n) Thuộc về thương mại / Video quảng cáo
infomercial (n)
Phim quảng cáo ngắn (kết hợp thông tin và quảng cáo)
billboard advertising (n)
Quảng cáo bằng biển hiệu khổng lồ ngoài trời
celebrity culture (n)
Văn hóa thần tượng, văn hóa người nổi tiếng
sway public perception (v)
Làm thay đổi, lung lay nhận thức của công chúng
unfiltered information (n)
Thông tin chưa qua kiểm duyệt, thông tin thô