word form unit 10 des c1 c2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/115

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:39 AM on 6/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

116 Terms

1
New cards

declaration, (un)declared + Pronunciation: /dɪˈkleər/

+ Pronunciation: /dɪˈkleər/ sự công bố

2
New cards

declared

(adj) đã được tuyên bố công khai

3
New cards

undeclared

(adj) chưa được khai báo, chưa công bố

4
New cards

edition

(n) ấn bản, phiên bản xuất bản

5
New cards

editor

(n) biên tập viên

6
New cards

editorship

(n) công việc hoặc chức vị biên tập viên

7
New cards

edited

(adj) đã được biên tập, chỉnh sửa

8
New cards

unedited

(adj) chưa được biên tập, nguyên bản

9
New cards

editorial

(n, adj) bài xã luận; thuộc về biên tập

10
New cards

editorially

(adv) dưới góc độ biên tập, bằng một bài xã luận

11
New cards

exclamation

(n) sự thốt lên, câu cảm thán

12
New cards

exclamatory

(adj) cảm thán, để thốt lên

13
New cards

expression

(n) sự bày tỏ, biểu cảm khuôn mặt, cụm từ

14
New cards

expressiveness

(n) tính chất biểu cảm, sự dồi dào tình cảm

15
New cards

expressionism

(n) chủ nghĩa biểu hiện (trong nghệ thuật)

16
New cards

expressionist

(n, adj) người theo chủ nghĩa biểu hiện; thuộc chủ nghĩa biểu hiện

17
New cards

expressive

(adj) có tính biểu cảm, diễn cảm

18
New cards

expressively

(adv) một cách đầy biểu cảm

19
New cards

expressionless

(adj) không cảm xúc, đờ đẫn

20
New cards

expressionlessly

(adv) một cách không cảm xúc

21
New cards

expressly

(adv) một cách rõ ràng, một cách cố ý

22
New cards

overhear

(v) nghe lỏm, vô tình nghe thấy

23
New cards

hearing

(n) thính giác, cuộc điều trần

24
New cards

hearsay

(n) tin đồn, lời đồn đại

25
New cards

implicate

(v) lôi kéo vào, hàm ý (thường là điều tiêu cực)

26
New cards

implication

(n) sự ngụ ý, hàm ý, hệ quả

27
New cards

implicit

(adj) ngầm hiểu, ẩn ý

28
New cards

implicitly

(adv) một cách ngầm hiểu, hoàn toàn

29
New cards

insistence

(n) sự khăng khăng, sự nài nỉ

30
New cards

insistent

(adj) khăng khăng, cố nài bằng được

31
New cards

meaning

(n) ý nghĩa

32
New cards

meaninglessness

(n) sự vô nghĩa, tính vô giá trị

33
New cards

meaningless

(adj) vô nghĩa

34
New cards

meaningfully

(adv) một cách có ý nghĩa, đầy ẩn ý

35
New cards

rephrase

(v) diễn đạt lại, viết lại bằng cách khác

36
New cards

paraphrase

(v, n) diễn dịch, dịch lại; đoạn văn diễn dịch lại

37
New cards

phrasing

(n) cách sắp đặt lời nói, cách dùng từ

38
New cards

phraseology

(n) cách diễn đạt, thuật ngữ, từ ngữ sử dụng

39
New cards

reprint

(v, n) in lại; bản in lại

40
New cards

printing

(n) sự in ấn, thuật in, đợt in sách

41
New cards

printer

(n) máy in, thợ in

42
New cards

printout

(n) dữ liệu in ra giấy (từ máy tính)

43
New cards

imprint

(v, n) in dấu, khắc chữ; dấu vết, vết in sâu

44
New cards

printed

(adj) đã được in ra

45
New cards

printable

(adj) có thể in được (hoặc đủ lịch sự để in ra báo)

46
New cards

unprintable

(adj) không thể in được (do thô tục, bậy bạ)

47
New cards

publicise

(v) quảng cáo, đưa ra công khai cho mọi người biết

48
New cards

publicity

(n) sự công khai, sự quảng cáo đại chúng

49
New cards

publication

(n) sự xuất bản, ấn phẩm sách báo

50
New cards

publicist

(n) người làm quảng cáo, chuyên viên PR

51
New cards

publicly

(adv) một cách công khai

52
New cards

gainsay

(v) chối cãi, phủ nhận (điều ai đó nói)

53
New cards

saying

(n) tục ngữ, câu châm ngôn

54
New cards

unsaid

(adj) không được nói ra, chưa thốt ra

55
New cards

spoke

(v) quá khứ của speak

56
New cards

speech

(n) bài diễn văn, lời nói, năng lực nói

57
New cards

speaker

(n) người nói, diễn giả, cái loa

58
New cards

spokesman

(n) người phát ngôn (nam)

59
New cards

spokesmen

(n) các người phát ngôn (số nhiều, nam)

60
New cards

spokeswoman

(n) người phát ngôn (nữ)

61
New cards

spokeswomen

(n) các người phát ngôn (số nhiều, nữ)

62
New cards

spokesperson

(n) người phát ngôn (chung)

63
New cards

spokespeople

(n) các người phát ngôn (số nhiều)

64
New cards

outspokenness

(n) tính thẳng thắn, trực tính

65
New cards

spoken

(adj) nói ra bằng lời, được phát biểu

66
New cards

unspoken

(adj) bất thành văn, không nói ra bằng lời (ngầm hiểu)

67
New cards

speechless

(adj) cạn lời, không thốt nên lời (do quá sốc)

68
New cards

unspeakable

(adj) không thể tả xiết, cực kỳ tồi tệ

69
New cards

unspeakably

(adv) một cách không thể tả xiết, vô cùng

70
New cards

outspoken

(adj) thẳng thắn, bộc trực

71
New cards

outspokenly

(adv) một cách thẳng thắn

72
New cards

restate

(v) tuyên bố lại, khẳng định lại

73
New cards

overstate

(v) phóng đại, nói quá

74
New cards

understate

(v) nói giảm nói tránh, giảm nhẹ mức độ

75
New cards

statement

(n) lời tuyên bố, bản sao kê tài khoản

76
New cards

understatement

(n) sự nói giảm nói tránh

77
New cards

overstatement

(n) sự phóng đại, nói quá

78
New cards

understated

(adj) mộc mạc, không phô trương

79
New cards

overstated

(adj) bị phóng đại, bị đánh giá quá cao

80
New cards

suggestion

(n) sự gợi ý, lời đề nghị

81
New cards

suggestibility

(n) tính dễ bị ám thị, dễ bị ảnh hưởng bởi ý kiến khác

82
New cards

suggested

(adj) được gợi ý, được đề xuất

83
New cards

suggestive

(adj) có tính gợi ý, gợi nhớ đến (hoặc gợi dục)

84
New cards

suggestively

(adv) một cách gợi ý, đầy ẩn ý

85
New cards

suggestible

(adj) dễ bị ám thị, nhẹ dạ cả tin

86
New cards

talker

(n) người nói, người chuyện trò

87
New cards

talkie

(n) phim có tiếng (thời kỳ đầu của điện ảnh)

88
New cards

talkback

(n) hệ thống đàm thoại hai chiều; cuộc đối thoại giữa thính giả và đài phát thanh

89
New cards

talkative

(adj) nói nhiều, hay chuyện

90
New cards

typeset

(v) sắp chữ, xếp chữ để in

91
New cards

typecast

(v) đóng khung vai diễn (diễn viên luôn bị giao một kiểu vai)

92
New cards

typify

(v) làm mẫu cho, là điển hình cho

93
New cards

typist

(n) người đánh máy

94
New cards

typewriter

(n) máy đánh chữ

95
New cards

typeface

(n) kiểu chữ (phông chữ)

96
New cards

typesetting

(n) việc sắp chữ in

97
New cards

typesetter

(n) thợ sắp chữ in

98
New cards

typescript

(n) bản thảo đánh máy

99
New cards

typewritten

(adj) được đánh máy

100
New cards

typical

(adj) điển hình, tiêu biểu