Unit 3: Section 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/88

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:38 AM on 5/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

89 Terms

1
New cards

rise

tăng lên, mọc lên

2
New cards

rise

chuyển động lên trên

3
New cards

rise

thức dậy

4
New cards

rise

đứng dậy

5
New cards

rise

trải dài lên phía trên

6
New cards

rise

nổi loạn

7
New cards

rise

xuất hiện

8
New cards

rise

thổi mạnh

9
New cards

rise

đang được xây dựng

10
New cards

rise

hồi sinh

11
New cards

rise (n)

sự tăng lương

12
New cards

raise

nâng lên, giơ lên

13
New cards

raise

chăn nuôi

14
New cards

raise

nuôi nấng

15
New cards

raise

đặt câu hỏi

16
New cards

raise

sưu tầm, quyên góp

17
New cards

raise

xây dựng

18
New cards

raise

tạo nên

19
New cards

arise (formal)

xuất hiện

20
New cards

arise

sống lại

21
New cards

lift

nâng lên

22
New cards

lift

cất cánh

23
New cards

lift

tan, bốc lên

24
New cards

behaviour

cách cư xử

25
New cards

behaviour

hành động, hành vi

26
New cards

attitude

quan điểm

27
New cards

attitude

tư thế

28
New cards

attitude

thái độ

29
New cards

temper

tính khí, tính tình

30
New cards

(in a)temper

trong tình trạng cáu kỉnh

31
New cards

mood

tâm trạng

32
New cards

manner

thái độ, cách xử sự

33
New cards

grow

tăng lên về kích cỡ/ số lượng

34
New cards

grow up

trưởng thành

35
New cards

bring up

nuôi nấng (1 đứa trẻ)

36
New cards

(be)born

chào đời

37
New cards

educate

dạy ai trong suốt quá trình học tại trường

38
New cards

learn

tăng thêm kiến thức/kĩ năng bằng cách học

39
New cards

study

bỏ thời gian và sự chú ý

40
New cards

instruct

ra lệnh/đưa ra chỉ dẫn

41
New cards

custom

phong tục tập quán

42
New cards

habit

thói quen

43
New cards

routine

một chuỗi những thói quen diễn ra trong một khoảng thời gian cụ thể

44
New cards

ordinary

không có gì khác lạ hay đặc biệt, bình

45
New cards

teach

dạy ai cách làm gì/dạy bài học

46
New cards

fatality

cái chết bất hạnh

47
New cards

fatality

sự rủi ro

48
New cards

fate

định mệnh

49
New cards

fatal

chí tử

50
New cards

fateful

quan trọng và có tính quyết định

51
New cards

fated

do định mệnh

52
New cards

icing

đường phủ lên mặt bánh ngọt

53
New cards

icy

đóng băng

54
New cards

icy

lạnh

55
New cards

icy

không thân thiện

56
New cards

numerate

đếm

57
New cards

numerator

tử số

58
New cards

numberless

nhiều vô kể

59
New cards

numerous

nhiều

60
New cards

(in)numerate

(không)giỏi toán

61
New cards

innumerable

vô số

62
New cards

luckless

không may

63
New cards

finances

của cải, vốn liếng

64
New cards

finance (v)

cấp tiền cho, tài trợ

65
New cards

financier

nhà tài phiệt

66
New cards

caution

sự thận trọng

67
New cards

cautionary (adj)

để báo trước

68
New cards

parenthood

bậc cha mẹ

69
New cards

parentage

tư cách làm cha mẹ

70
New cards

parental

thuộc cha mẹ

71
New cards

friendless

không có bạn

72
New cards

(un)intentional

(không)cố ý

73
New cards

essentials

yếu tố cần thiết

74
New cards

(in)essential

(không)quan trọng

75
New cards

(un)healthiness

sự (không) khỏe mạnh

76
New cards

traditionalism

chủ nghĩa truyền thống

77
New cards

artefact

cổ vật, hiện vật

78
New cards

artistry

nghệ thuật

79
New cards

artifice

tiểu xảo

80
New cards

artistic

có tính nghệ thuật

81
New cards

artistic

có năng khiếu nghệ thuật

82
New cards

artful

ma mãnh

83
New cards

artless

ngây thơ, chân thật, không giả tạo

84
New cards

arty

ra vẻ nghệ thuật

85
New cards

benefit (v)

được lợi

86
New cards

benefit (n)

lợi ích

87
New cards

beneficiary

người thụ hưởng

88
New cards

benefactor

nhà hảo tâm

89
New cards

beneficial

có ích