1/13
https://www.tiktok.com/@user5303212576632/video/7639296822531427605?_r=1&_t=ZS-96LoDX8Kjci
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
文化差异
khác biệt văn hóa wénhuà chāyì ]
犹郁症
得到+Yōuyù zhèng Trầm cảm
亏、亏很多钱
kuī lỗ; lỗ vốn; thua lỗ; tổn thất
正常
zhèngcháng
bình thường; như thường
情况很快恢复了——
达到目标
đạt được mục tiêu
延误 (n,v)
yánwù
trì hoãn; bị chậm trễ
航班——-了两个小时。
hángbān yánwùle liǎng gè xiǎoshí.
Chuyến bay bị trì hoãn hai giờ.
故障
gùzhàng
lỗi; trục trặc; hỏng hóc; sự cố (máy móc)
出现故障
标准范围
Biāozhǔn fànwéi
Phạm vi tiêu chuẩn
需求
xūqiú
nhu cầu
价格取决于市场的需求。
jiàgé qǔjué yú shìchǎng de xūqiú.
Giá cả phụ thuộc vào nhu cầu của thị trường.
商务需求
旅游需求
空间
kōngjiān
không gian; diện tích; cơ hội
酒店行业在这里还有很多空间可以做
ngành khách sạn ở đây vẫn còn nhiều cơ hội phát triển
从零开始
cóng líng kāishǐ
bắt đầu từ con số không
他决定从零开始学习中文。
Tā juédìng cóng líng kāishǐ xuéxí zhōngwén.
Anh ấy quyết định bắt đầu học tiếng Trung từ con số không.
加上
jiā shàng
hơn nữa
…., 加上。。。
去跑
Qù pǎo
chạy vạy, lo toan
很多事情需要我们自己去跑
扛
káng
xử lý; đối phó; đương đầu; gánh vác
一步一步扛下来
他能扛住工作压力。
tā néng káng zhù gōngzuò yālì.
Anh ấy có thể đối phó với áp lực công việc.