1/79
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
A (news) story break(s)
Tin tức/câu chuyện về điều gì nổ ra

A dead-end job
Công việc không có triển vọng
According to sb
Dựa theo
Adopt a lifestyle
Thực hiện, bắt đầu một lối sống
At every opportunity
Càng thường xuyên càng tốt
At risk of/from = in danger of
Có nguy cơ, gặp nguy hiểm
Be covered with/by sth
Được bao phủ bởi
Be headline/front-page news
Lên trang nhất
Be made redundant
Bị sa thải do thừa người
Be suspected of doing sth
Nghi ngờ làm gì
Cast doubt on
Gây nghi ngờ
Cause the damage to sth
Gây thiệt hại đến cái gì
Comment on sth
Nhận xét về cái gì
Confuse sb/sth with sb/sth
Nhầm ai/cái gì với ai/cái gì
Confused about/by sth
Bị rối bời bởi cái gì
Contribute to sth/doing sth
Đóng góp vào cái gì/làm gì
Criticize sb for doing sth = reproach sb for doing sth
Chỉ trích ai vì đã làm gì
Cut back on
Giảm
Dispose of = get rid of
Loại bỏ, xử lí
Do an impression of sb/sth
Bắt chước điệu bộ của ai để gây cười cho người khác
Do harm to
Gây hại cho
Earn respect from sb
Giành được sự tôn trọng từ ai đó
Get promoted
Được thăng chức
Give a description of sth/sb
miêu tả một cái gì/ai đó
Give rise to
Gây ra
Hand in one's notice
nộp đơn xin nghỉ việc
Have an impressive command of sth
Giỏi làm việc gì
Have/be an influence on sb/sth
Có ảnh hưởng lên ai/cái gì
Have/take/hold a view
Có/giữ quan điểm, ý kiến về vấn đề gì
have/take (the) responsibility for sth
Nhận trách nhiệm về cái gì
Hear about sb/sth
Nghe tin tức về ai/cái gì
Hear from sb
Nghe tin tức từ ai
Hear the news
Biết về tin tức
In a period of time
Trong một khoảng thời gian
In a state of balance
Ở trạng thái cân bằng
In my view/opinion
Theo ý kiến cá nhân
Jump ship
thay đổi công việc
Keep track of
Theo dõi
Lose one's job
mất việc
lose/take/have control (of sth)
Mất/ nắm/ có kiểm soát về cái gì
Make a comeback
Quay trở lại/hồi phục, giành lại danh tiếng
Make a comment (to sb) on sth
Đưa ra nhận xét về cái gì
Make a difference (to sb/sth)
Tạo ra sự khác biệt cho ai/cái gì
News leak out
Thông tin bị lộ ra, rò rỉ
On the verge of
Trên bờ vực
On the whole
Khái quát, tổng thể (=generally)
Out of work
Thất nghiệp
Pay a compliment on sth
Khen ngợi ai/cái gì
Pledge to do sth
Cam kết làm gì
Pose a threat to
Đặt ra mối nguy hại
Put it down to sth
Quy cho là cái gì
Put pressure on
Tạo áp lực lên
Put/lay stress on sth
Nhấn mạnh về
Radio station
Trạm radio
Stand a good chance of doing sth
có cơ hội để thành công trong việc làm gì
Surf the Internet
Lướt mạng
Take control (of sth)
Nắm quyền kiểm soát
Take sb/sth for granted
Coi ai/cái gì là điều đương nhiên, không còn trân trọng
The latest news
Tin tức mới nhất
To be sentenced to
Bị kết án
To tell the difference between
Nhận ra sự khác biệt giữa
Under control
Dưới sự kiểm soát
A bird's eye view
Tầm nhìn lý tưởng
A household name
Cái tên nổi tiếng
A lame duck
Một kẻ kém cỏi, thất bại
A nail in the coffin
Thất bại nặng nề
A slap on the wrist
Hình phạt, lời trách mắng nhẹ nhàng
A wet blanket
Người phá hoại bầu không khí
An act of God
Thiên tai/ sự kiện như lũ lụt, sấm sét hay động đất thường xảy ra trong tự nhiên, và con người không thể kiểm soát
Be common knowledge
Kiến thức/thông tin/sự thật phổ biến
Be cut out for sth/to do sth
Có đủ các phẩm chất và khả năng cần thiết cho một công việc gì đó
Be on your toes
Chú ý vào việc bạn đang làm
Be up to sth
Có kĩ năng hoặc sức khỏe về mặt thể chất và tinh thần để làm việc gì
Blow out of proportion
Bị thổi phồng, phóng đại
Break the news
Thông báo tin quan trọng
Bring a newsflash
Tin nóng vừa mới xảy ra
Come rain or shine
Dùng để nói về việc gì luôn xảy ra hay ai đó luôn làm gì bất kể thời tiết hay điều kiện khó khăn
Date back to = stem from = come from
Có từ (thời gian nào)
Be on your toes
Chú ý vào việc bạn đang làm
Be up to sth
Có kĩ năng hoặc sức khỏe về mặt thể chất và tinh thần để làm việc gì