Thẻ ghi nhớ: BUỔI 44: VOCAB UNIT 7 (PART 2) - 12A2 CB | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/79

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:57 AM on 5/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

80 Terms

1
New cards

A (news) story break(s)

Tin tức/câu chuyện về điều gì nổ ra

<p>Tin tức/câu chuyện về điều gì nổ ra</p>
2
New cards

A dead-end job

Công việc không có triển vọng

3
New cards

According to sb

Dựa theo

4
New cards

Adopt a lifestyle

Thực hiện, bắt đầu một lối sống

5
New cards

At every opportunity

Càng thường xuyên càng tốt

6
New cards

At risk of/from = in danger of

Có nguy cơ, gặp nguy hiểm

7
New cards

Be covered with/by sth

Được bao phủ bởi

8
New cards

Be headline/front-page news

Lên trang nhất

9
New cards

Be made redundant

Bị sa thải do thừa người

10
New cards

Be suspected of doing sth

Nghi ngờ làm gì

11
New cards

Cast doubt on

Gây nghi ngờ

12
New cards

Cause the damage to sth

Gây thiệt hại đến cái gì

13
New cards

Comment on sth

Nhận xét về cái gì

14
New cards

Confuse sb/sth with sb/sth

Nhầm ai/cái gì với ai/cái gì

15
New cards

Confused about/by sth

Bị rối bời bởi cái gì

16
New cards

Contribute to sth/doing sth

Đóng góp vào cái gì/làm gì

17
New cards

Criticize sb for doing sth = reproach sb for doing sth

Chỉ trích ai vì đã làm gì

18
New cards

Cut back on

Giảm

19
New cards

Dispose of = get rid of

Loại bỏ, xử lí

20
New cards

Do an impression of sb/sth

Bắt chước điệu bộ của ai để gây cười cho người khác

21
New cards

Do harm to

Gây hại cho

22
New cards

Earn respect from sb

Giành được sự tôn trọng từ ai đó

23
New cards

Get promoted

Được thăng chức

24
New cards

Give a description of sth/sb

miêu tả một cái gì/ai đó

25
New cards

Give rise to

Gây ra

26
New cards

Hand in one's notice

nộp đơn xin nghỉ việc

27
New cards

Have an impressive command of sth

Giỏi làm việc gì

28
New cards

Have/be an influence on sb/sth

Có ảnh hưởng lên ai/cái gì

29
New cards

Have/take/hold a view

Có/giữ quan điểm, ý kiến về vấn đề gì

30
New cards

have/take (the) responsibility for sth

Nhận trách nhiệm về cái gì

31
New cards

Hear about sb/sth

Nghe tin tức về ai/cái gì

32
New cards

Hear from sb

Nghe tin tức từ ai

33
New cards

Hear the news

Biết về tin tức

34
New cards

In a period of time

Trong một khoảng thời gian

35
New cards

In a state of balance

Ở trạng thái cân bằng

36
New cards

In my view/opinion

Theo ý kiến cá nhân

37
New cards

Jump ship

thay đổi công việc

38
New cards

Keep track of

Theo dõi

39
New cards

Lose one's job

mất việc

40
New cards

lose/take/have control (of sth)

Mất/ nắm/ có kiểm soát về cái gì

41
New cards

Make a comeback

Quay trở lại/hồi phục, giành lại danh tiếng

42
New cards

Make a comment (to sb) on sth

Đưa ra nhận xét về cái gì

43
New cards

Make a difference (to sb/sth)

Tạo ra sự khác biệt cho ai/cái gì

44
New cards

News leak out

Thông tin bị lộ ra, rò rỉ

45
New cards

On the verge of

Trên bờ vực

46
New cards

On the whole

Khái quát, tổng thể (=generally)

47
New cards

Out of work

Thất nghiệp

48
New cards

Pay a compliment on sth

Khen ngợi ai/cái gì

49
New cards

Pledge to do sth

Cam kết làm gì

50
New cards

Pose a threat to

Đặt ra mối nguy hại

51
New cards

Put it down to sth

Quy cho là cái gì

52
New cards

Put pressure on

Tạo áp lực lên

53
New cards

Put/lay stress on sth

Nhấn mạnh về

54
New cards

Radio station

Trạm radio

55
New cards

Stand a good chance of doing sth

có cơ hội để thành công trong việc làm gì

56
New cards

Surf the Internet

Lướt mạng

57
New cards

Take control (of sth)

Nắm quyền kiểm soát

58
New cards

Take sb/sth for granted

Coi ai/cái gì là điều đương nhiên, không còn trân trọng

59
New cards

The latest news

Tin tức mới nhất

60
New cards

To be sentenced to

Bị kết án

61
New cards

To tell the difference between

Nhận ra sự khác biệt giữa

62
New cards

Under control

Dưới sự kiểm soát

63
New cards

A bird's eye view

Tầm nhìn lý tưởng

64
New cards

A household name

Cái tên nổi tiếng

65
New cards

A lame duck

Một kẻ kém cỏi, thất bại

66
New cards

A nail in the coffin

Thất bại nặng nề

67
New cards

A slap on the wrist

Hình phạt, lời trách mắng nhẹ nhàng

68
New cards

A wet blanket

Người phá hoại bầu không khí

69
New cards

An act of God

Thiên tai/ sự kiện như lũ lụt, sấm sét hay động đất thường xảy ra trong tự nhiên, và con người không thể kiểm soát

70
New cards

Be common knowledge

Kiến thức/thông tin/sự thật phổ biến

71
New cards

Be cut out for sth/to do sth

Có đủ các phẩm chất và khả năng cần thiết cho một công việc gì đó

72
New cards

Be on your toes

Chú ý vào việc bạn đang làm

73
New cards

Be up to sth

Có kĩ năng hoặc sức khỏe về mặt thể chất và tinh thần để làm việc gì

74
New cards

Blow out of proportion

Bị thổi phồng, phóng đại

75
New cards

Break the news

Thông báo tin quan trọng

76
New cards

Bring a newsflash

Tin nóng vừa mới xảy ra

77
New cards

Come rain or shine

Dùng để nói về việc gì luôn xảy ra hay ai đó luôn làm gì bất kể thời tiết hay điều kiện khó khăn

78
New cards

Date back to = stem from = come from

Có từ (thời gian nào)

79
New cards

Be on your toes

Chú ý vào việc bạn đang làm

80
New cards

Be up to sth

Có kĩ năng hoặc sức khỏe về mặt thể chất và tinh thần để làm việc gì