Ngu phap

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/8

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

N3

Last updated 3:25 PM on 4/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

9 Terms

1
New cards
  • ~ がる, がっている

  1. Dien ta mong muon, cam xuc cua ngoi thu 3

  2. きたない部屋で生活する女と結婚したがる人は一人もないよ

  3. Có thể dùng 「~ようだ」「~そうだ」「~がほしいと言っています」

  4. 彼女はドレスがほしいようだ

Vた/A /N

2
New cards
  • ~ ほしい, もらいたい, いただきたい

1.Diễn tả mong muốn, kì vọng, yêu cầu của người nói về hành động, trạng thái của người khác.

  1. 会えなくても、君には絶対幸しあわせになってもらいたい

Vて / Vないで

3
New cards

~ +(んだ)って

N + って + N

  1. truyền đạt thông tin

  2. Nữ giới thường dùng ở dạng 「~ですって」hoặc 「~んですって」

  3. 秋さん、来月結婚するんだって

V ふ つ う け い

4
New cards

~ +ずに

  1. Không

  2. 「する」→「せずに」

「来る」→「こずに」

  1. わからないことがあれば、遠慮(えんりょ)せずに聞いてください

Vない

5
New cards

~ +ことにしている, ことにした, ことにする

  1. Diễn tả thói quen do bản thân tự quyết định.

  2. đã quyết định

  3. quyết định tại thời điểm nói

  4. 毎日、寝る前に、リキアプリでのビデオを見ることにしている

Vる / Vない

6
New cards

~+ことになっている

  1. Đã được quyết định/ Quy định là

  2. Diễn tả những việc được quyết định, quy định, thói quen, dự định Trong công ty, trường học, xã hội...

  3. 今日は 10 時に歯は医者へ行くことになっている。

Vる / Vない

7
New cards

 ~ + だけでなく~も / ばかりでなく~も

  1. Không chỉ...mà còn...

  2. Dùng khi muốn mở rộng phạm vi vấn đề đang nói đến

  3. Thường đi với 「も」,「まで」,「でも」

  4. 兄は 留 学でフランス語を学んだばかりでなく、結婚相手まで見つけてきた。

V ふつうけい

A い

A な/である   

N(である)

8
New cards

~ + とする ・としない

  1. Định, cố gắng / Không có ý định

  2. Diễn tả việc ý định, vừa mới định, cố gắng làm gì bị cản trở nên không thành.

  3. うん。でも、ぼくの話を聞こうとしないんだ...

V(よう)

9
New cards

~ + つもりだった

  1. Đã định làm.. mà lại… / Cứ nghĩ là

  2. Diễn tả ý định, dự định trong quá khứ, người nói đinh ninh rằng sự việc sẽ như vậy nhưng sau đó lại không thực hiện hoặc thực tế lại hoàn toàn khác.

  3. 彼とは友達のつもりだったのに、「好きだ」と言われた。

V た/ V ている

V ない

A い/A な

N の