1/8
N3
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
~ がる, がっている
Dien ta mong muon, cam xuc cua ngoi thu 3
きたない部屋で生活する女と結婚したがる人は一人もないよ
Có thể dùng 「~ようだ」「~そうだ」「~がほしいと言っています」
彼女はドレスがほしいようだ
Vた/A /N
~ ほしい, もらいたい, いただきたい
1.Diễn tả mong muốn, kì vọng, yêu cầu của người nói về hành động, trạng thái của người khác.
会えなくても、君には絶対幸しあわせになってもらいたい
Vて / Vないで
~ +(んだ)って
N + って + N
truyền đạt thông tin
Nữ giới thường dùng ở dạng 「~ですって」hoặc 「~んですって」
秋さん、来月結婚するんだって
V ふ つ う け い
~ +ずに
Không
「する」→「せずに」
「来る」→「こずに」
わからないことがあれば、遠慮(えんりょ)せずに聞いてください
Vない
~ +ことにしている, ことにした, ことにする
Diễn tả thói quen do bản thân tự quyết định.
đã quyết định
quyết định tại thời điểm nói
毎日、寝る前に、リキアプリでのビデオを見ることにしている
Vる / Vない
~+ことになっている
Đã được quyết định/ Quy định là
Diễn tả những việc được quyết định, quy định, thói quen, dự định Trong công ty, trường học, xã hội...
今日は 10 時に歯は医者へ行くことになっている。
Vる / Vない
~ + だけでなく~も / ばかりでなく~も
Không chỉ...mà còn...
Dùng khi muốn mở rộng phạm vi vấn đề đang nói đến
Thường đi với 「も」,「まで」,「でも」
兄は 留 学でフランス語を学んだばかりでなく、結婚相手まで見つけてきた。
V ふつうけい
A い
A な/である
N(である)
~ + とする ・としない
Định, cố gắng / Không có ý định
Diễn tả việc ý định, vừa mới định, cố gắng làm gì bị cản trở nên không thành.
うん。でも、ぼくの話を聞こうとしないんだ...
V(よう)
~ + つもりだった
Đã định làm.. mà lại… / Cứ nghĩ là
Diễn tả ý định, dự định trong quá khứ, người nói đinh ninh rằng sự việc sẽ như vậy nhưng sau đó lại không thực hiện hoặc thực tế lại hoàn toàn khác.
彼とは友達のつもりだったのに、「好きだ」と言われた。
V た/ V ている
V ない
A い/A な
N の