Combine 5-10

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/141

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:51 AM on 5/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

142 Terms

1
New cards

exquisite (a)

tinh xảo, cực tinh tế, tuyệt đẹp

2
New cards

intensive support

sự giúp đỡ tận tình

3
New cards

apprehend (v) (=arrest) -> apprehension (n) -> apprehensive (adj) -> apprehensively (adv) -> reapprehension (n) -> misapprehension (n) = misunderstanding = misconception -> preapprehension (n)

hiểu, nhận thức/ lo sợ điều gì sắp tới/ bắt giữ -> sự lo lắng, e sợ / sự bắt giữ / sự hiểu biết -> lo lắng, e ngại -> một cách lo lắng -> việc bắt giữ lại -> sự hiểu nhầm, nhận thức sai -> sự lo lắng trước khi điều gì xảy ra -> hiểu, lĩnh hội

4
New cards

comprehend (v) = apprehend = understand -> comprehension (n) = apprehension -> comprehensive (adj) -> comprehensively (adv) -> incomprehensible (adj) -> incomprehension (n)

hiểu, lĩnh hội -> sự hiểu biết, khả năng lĩnh hội -> bao quát, toàn diện -> một cách bao quát, toàn diện -> khó hiểu, không thể hiểu được -> sự không hiểu, sự mù mờ

5
New cards

await (v)

chờ đợi, đón chờ

6
New cards

phase out (phr.v) = get rid of = remove = wipe out = eliminate = eradicate

loại bỏ hoàn toàn, xoá bỏ -> loại bỏ, loại trừ, diệt tận gốc

7
New cards

make room for (phr.v)

dành chỗ cho, nhường chỗ cho

8
New cards

discard (v)

loại bỏ

9
New cards

set the stage

tạo tiền đề cho

10
New cards

meet for + N

gặp nhau để làm gì / dùng bữa gì

11
New cards

precious (adj)

quý giá, đáng quý, có giá trị cao

12
New cards

inclement (adj) -> inclement weather (n)

khắc nghiệt, xấu (thời tiết) -> thời tiết xấu

13
New cards

do revision -> make revisions to + N

ôn tập -> chỉnh sửa, sửa đổi cái gì đó

14
New cards

relieve (v) -> relief (n): disaster relief-> relieved (adj)

làm giảm, xoa dịu/ cứu trợ, hỗ trợ -> sự giảm nhẹ, sự cứu trợ: cứu trợ thiên tai-> nhẹ nhõm

15
New cards

wound (v/n) -> wounded (adj) -> wounding (adj)

làm bị thương / vết thương -> bị thương -> gây tổn thương

16
New cards

battlefield (n) -> battleground (n)

chiến trường -> khu vực giao tranh

17
New cards

partial (adj) >< impartial (adj) -> impartiality (n)

thiên vị, không công bằng>< công bằng, không thiên vị -> sự công bằng

18
New cards

neutral (adj) -> neutrality (n) -> neutralize (v) -> neutralization (n)

trung tính, trung lập -> sự trung lập -> làm trung hoà, vô hiệu hoá -> sự vô hiệu hoá

19
New cards

beside = next to (prep) -> beside the point (idm) # besides = in addition to

bên cạnh -> lạc đề, không liên quan -> ngoài ra, hơn nữa

20
New cards

drive (n) = campaign (n)

chiến dịch

21
New cards

alter (v) = replace (v)

thay thế

22
New cards

wobble (v) -> wobbly (adj)

lung lay, lắc lư -> không vững, lung la

23
New cards

meticulously (adv)

một cách tỉ mỉ

24
New cards

pub (n)

quán rượu

25
New cards

boat (n) -> ship (n)

chiếc thuyền -> con tàu

26
New cards

astronomy (n) -> astronomer (n) -> astronomical (adj) -> astronomically (adv)

ngành thiên văn học -> nhà thiên văn học -> thuộc thiên văn, cực lớn -> liên quan đến thiên văn, cực kì lớn

27
New cards

astronaut (n) = cosmonaut (n) = space traveler (n) = spaceman (n)

phi hành gia, nhà du hành vũ trụ

28
New cards

spacecraft (n) = spaceship (n)

tàu vũ trụ

29
New cards

telescope (n)

kính thiên văn

30
New cards

meteor (n) -> comet (n)

sao băng -> sao chổi

31
New cards

constellation (n)

chòm sao

32
New cards

orbit (n) -> satellite (n)

quỹ đạo -> vệ tinh

33
New cards

over the moon (idiom) -> once in a blue moon -> be written in the stars

cực kì vui -> hiếm khi -> đã được an bài, được định sẵn bởi số phận

34
New cards

make progress on sth/v-ing (phr) -> come a long way >< regress (v)

tiến bộ trong việc gì -> tiến bộ rất nhiều >< thụt lùi

35
New cards

take into account = take into consideration (phr)

cân nhắc, xem xét

36
New cards

gear up (phr v) -> build up -> step up: step up efforts -> wrap up

chuẩn bị cho điều gì sắp tới -> xây dựng, tích lũy -> tăng cường nỗ lực, hành động hơn nữa-> kết lại, khép lại, kết luận

37
New cards

constructive (adj)

có tính xây dựng

38
New cards

unfavorable (adj) >< favorable (adj)

bất lợi >< thuận lợi

39
New cards

stormy (adj) -> turbulent (adj)

giông bão dữ dội -> hỗn loạn, nhiễu động

40
New cards

have one’s fair share of sth (phr)

trải qua khá nhiều điều gì

41
New cards

repel from (v) = ward off (phr v)

đẩy lùi, xua đuổi, ngăn cản

42
New cards

triumph (n) -> triumph (v) -> triumphant (adj)

chiến thắng -> chiến thắng vang dội -> đầy chiến thắng

43
New cards

browse through = look through sth -> look through sb (phr v) -> look over (phr v) -> take a look (phr)

xem nhanh, đọc lướt, kiểm tra nhanh -> làm ngơ ai đó -> xem xét nhanh -> xem thử

44
New cards

take a fancy to sth/sb/v-ing = take a liking to

bắt đầu thích cái gì/ai/làm gì -> có cảm tình với

45
New cards

landmark (n) -> landmark (adj)

địa danh nổi tiếng/ công trình mang tính biểu tượng -> mang tính bước ngoặt (a)

46
New cards

aerospace (n/adj) -> aviation (n)

hàng không vũ trụ -> ngành hàng không

47
New cards

jump at the chance/opportunity (phr) -> strike while the iron is hot-> once-in-a-lifetime opportunity (n)

chớp lấy cơ hội -> chớp thời cơ -> cơ hội ngàn năm có một

48
New cards

commission (n) -> commission (v) -> decommission (v)

sự ủy nhiệm (n) -> (v) đưa vào hoạt động -> ngừng hoạt động chính thức

49
New cards

bar (v) -> bar sb from doing sth (phr)

ngăn cản ai làm gì

50
New cards

escort (n,v)

người hộ tống, đội hộ tống -> hộ tống (v)

51
New cards

assassinate (v) -> assassination (n) -> assassin (n)

ám sát -> vụ ám sát -> sát thủ, kẻ ám sát

52
New cards

birthplace (n)

nơi sinh

53
New cards

funeral (n/adj) -> casket (n)= coffin (n)

tang lễ -> quan tài

54
New cards

dignified (adj) -> dignify (v) # dignity (n)

trang nghiêm, đĩnh đạc-> làm cho trang trọng # phẩm giá

55
New cards

finest (adj)

tốt nhất -> đẹp nhất

56
New cards

break down (phr v)

hỏng hóc, suy sụp, thất bại/ phân tích, mổ xẻ vấn đ

57
New cards

• fall-fell-fallen (v,n) -> downfall (n) -> waterfall (n) -> fall asleep -> fall apart -> fall in love with sb -> fall into -> fall down -> fall off -> fall head over heels

rơi, ngã, giảm (v) -> (n) mùa thu -> sự sụp đổ -> thác nước -> ngủ thiếp đi -> tan vỡ, tan rã -> phải lòng ai -> đi vào tình cảnh nào đó -> ngã -> rơi xuống, rơi khỏi, giảm mạnh -> yêu say đắm (idiom)

58
New cards

• bystander (n)

người qua đường

59
New cards

• indifferent (a): be indifferent to sth

thờ ơ, không quan tâm

60
New cards

• be reminiscent (a) of sth -> reminisce (v) about sth -> reminiscence (n)

gợi nhớ về -> hồi tưởng, nhớ lại về cái gì -> hồi ức, ký ức

61
New cards

• plenty of + N(đđ, ođđ): rất nhiều cái gì đó

62
New cards

• kick off (phr-v) -> kick-off (n)

bắt đầu -> sự khởi đầu

63
New cards

• Jupiter -> Saturn

sao Mộc -> sao Thổ

64
New cards

• be blown away by sth

bị choáng ngợp, cực kì ấn tượng với điều gì

65
New cards

• catch the flu

bị cúm

66
New cards

• custom (n) -> customs (n)

phong tục tập quán / thông lệ -> hải quan

67
New cards

• halt (v/n)

dừng lại, chặn lại

68
New cards

• flaw (n) -> flawed (a) -> flawless (a) -> flawlessly (adv)

khuyết điểm, lỗi -> có khuyết điểm, không hoàn hảo -> hoàn hảo, không có lỗi -> một cách hoàn hảo

69
New cards

• material (n) (a) -> materialize (v) -> materialistic (a) -> materialism (n)

vật liệu, tài liệu, nguyên liệu / (a) thuộc vật chất -> trở thành hiện thực -> thực dụng -> chủ nghĩa vật chất

70
New cards

• endear (v) -> endearing (a) = likable = loveable -> endearment (n)

làm cho ai đó yêu mến -> đáng yêu, dễ mến -> sự yêu mến

71
New cards

• kind of + Adj/Verb

hơi hơi, sương sương

72
New cards

• earnestly (adv)

một cách nghiêm túc, chân thành

73
New cards

• nominate (v) -> nomination (n) -> nominee (n) -> nominator (n)

đề cử -> sự đề cử -> người được đề cử -> người đề cử

74
New cards

• go to sb's head

làm cho ai đó trở nên kiêu ngạo, tự mãn

75
New cards

• ingenious (a) -> ingeniously (adv) -> ingenuity (n) -> ingenuous (a) = naive

khéo léo, sáng tạo -> một cách sáng tạo -> sự khéo léo, óc sáng tạo -> ngây thơ

76
New cards

drive by (phr v) -> drive-by (adj)

lái xe ngang qua -> qua loa, làm nhanh, lướt qua

77
New cards

capital (n): a capital letter = upper case >< lower case -> capital (adj):a capital mistake, a capital idea -> capitalism (n) -> capitalist (n)

thủ đô / tiền vốn / chữ in hoa >< chữ viết thường -> rất nghiêm trọng: một lỗi sai nghiêm trọng / rất tuyệt vời: một ý tưởng tuyệt vời -> chủ nghĩa tư bản -> nhà tư bản

78
New cards

lecture (n) -> lecture (v) -> lecture sb about sth -> lecture on/about sth

bài giảng -> giảng bài / lên lớp dạy đời, chỉ trích -> lên lớp với ai về điều gì -> giảng về cái gì

79
New cards

groan (v) -> groan in pain -> groan with disappointment -> groan about sth -> groan with sth

rên rỉ, than vãn -> rên vì đau -> than vì thất vọng -> phàn nàn về việc gì -> đầy ắp, quá nhiều

80
New cards

mutter (v) -> mutter to oneself -> mutter sth -> under one’s breath

lẩm bẩm -> lẩm bẩm một mình -> lẩm bẩm điều gì đó -> nói rất nhỏ gần như không nghe thấy

81
New cards

destroy (v) -> destruction (n) -> destructive (adj) -> indestructible (adj)

phá hủy hoàn toàn -> sự phá hủy -> có tính phá hoại -> không thể bị phá hủy

82
New cards

at one point

đã có lúc

83
New cards

auditor (n) -> accountant (n)

kiểm toán -> kế toán

84
New cards

rector (n) = president (n)

hiệu trưởng

85
New cards

be busy doing sth -> be worth doing sth

đang bận làm gì -> đáng làm gì

86
New cards

whirlwind (n) -> a whirlwind romance

cơn lốc xoáy -> một cuộc tình chớp nhoáng

87
New cards

deficit (n) -> budget deficit -> deficient (adj) -> deficiency (n)

sự thiếu hụt, thâm hụt -> thâm hụt ngân sách -> thiếu, không đủ -> sự thiếu hụt

88
New cards

finite (adj) >< infinite (adj)

hữu hạn, có giới hạn >< vô hạn

89
New cards

common sight

điều thường thấy

90
New cards

come down on sb = punish -> come down on

trừng phạt, phạt -> ủng hộ, đứng về phía ai

91
New cards

convict (v) -> convict (n) -> conviction (n)

kết tội, kết án -> người bị kết án -> sự kết án / niềm tin mạnh mẽ

92
New cards

plausible (adj) >< implausible (adj)

hợp lý >< không hợp lý

93
New cards

pivotal (adj) -> the course of history

then chốt -> diễn biến lịch sử

94
New cards

prime (n) -> prime (adj)

thời kì hoàng kim -> chính, chủ yếu, thời kì đỉnh cao

95
New cards

cease (v) -> cease to do sth -> cessation (n) -> ceaseless (adj)

chấm dứt, ngừng -> ngừng làm gì -> sự chấm dứt -> không ngừng, liên tục

96
New cards

exonerate (v) -> exonerate sb from/of sth

minh oan, chứng minh vô tội -> minh oan cho ai khỏi điều gì

97
New cards

rear (v) -> rear (adj)

nuôi dưỡng / dựng lên -> phía sau

98
New cards

supreme (adj)

tối cao, cao nhất, tối thượn

99
New cards

board (n) → board (v) = get on = embark >< get off = disembark → boarding (n,a) → overboard (adv) → board of directors (n) → bring sb on board (phr) → go over board (phr) → across the board (phr) → be on board with sb (sth) (phr)

cái bảng / ban quản trị → lên tàu, xe (v) >< xuống tàu, xe → việc lên tàu (n) -> (a) nội trú → quá mức (adv) → hội đồng quản trị → thu hút ai tham gia → làm quá, thái quá → trên mọi phương diện → tham gia, đồng ý, ủng hộ ai / cái gì

100
New cards

the express train (n)

tàu tốc hành