1/141
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
exquisite (a)
tinh xảo, cực tinh tế, tuyệt đẹp
intensive support
sự giúp đỡ tận tình
apprehend (v) (=arrest) -> apprehension (n) -> apprehensive (adj) -> apprehensively (adv) -> reapprehension (n) -> misapprehension (n) = misunderstanding = misconception -> preapprehension (n)
hiểu, nhận thức/ lo sợ điều gì sắp tới/ bắt giữ -> sự lo lắng, e sợ / sự bắt giữ / sự hiểu biết -> lo lắng, e ngại -> một cách lo lắng -> việc bắt giữ lại -> sự hiểu nhầm, nhận thức sai -> sự lo lắng trước khi điều gì xảy ra -> hiểu, lĩnh hội
comprehend (v) = apprehend = understand -> comprehension (n) = apprehension -> comprehensive (adj) -> comprehensively (adv) -> incomprehensible (adj) -> incomprehension (n)
hiểu, lĩnh hội -> sự hiểu biết, khả năng lĩnh hội -> bao quát, toàn diện -> một cách bao quát, toàn diện -> khó hiểu, không thể hiểu được -> sự không hiểu, sự mù mờ
await (v)
chờ đợi, đón chờ
phase out (phr.v) = get rid of = remove = wipe out = eliminate = eradicate
loại bỏ hoàn toàn, xoá bỏ -> loại bỏ, loại trừ, diệt tận gốc
make room for (phr.v)
dành chỗ cho, nhường chỗ cho
discard (v)
loại bỏ
set the stage
tạo tiền đề cho
meet for + N
gặp nhau để làm gì / dùng bữa gì
precious (adj)
quý giá, đáng quý, có giá trị cao
inclement (adj) -> inclement weather (n)
khắc nghiệt, xấu (thời tiết) -> thời tiết xấu
do revision -> make revisions to + N
ôn tập -> chỉnh sửa, sửa đổi cái gì đó
relieve (v) -> relief (n): disaster relief-> relieved (adj)
làm giảm, xoa dịu/ cứu trợ, hỗ trợ -> sự giảm nhẹ, sự cứu trợ: cứu trợ thiên tai-> nhẹ nhõm
wound (v/n) -> wounded (adj) -> wounding (adj)
làm bị thương / vết thương -> bị thương -> gây tổn thương
battlefield (n) -> battleground (n)
chiến trường -> khu vực giao tranh
partial (adj) >< impartial (adj) -> impartiality (n)
thiên vị, không công bằng>< công bằng, không thiên vị -> sự công bằng
neutral (adj) -> neutrality (n) -> neutralize (v) -> neutralization (n)
trung tính, trung lập -> sự trung lập -> làm trung hoà, vô hiệu hoá -> sự vô hiệu hoá
beside = next to (prep) -> beside the point (idm) # besides = in addition to
bên cạnh -> lạc đề, không liên quan -> ngoài ra, hơn nữa
drive (n) = campaign (n)
chiến dịch
alter (v) = replace (v)
thay thế
wobble (v) -> wobbly (adj)
lung lay, lắc lư -> không vững, lung la
meticulously (adv)
một cách tỉ mỉ
pub (n)
quán rượu
boat (n) -> ship (n)
chiếc thuyền -> con tàu
astronomy (n) -> astronomer (n) -> astronomical (adj) -> astronomically (adv)
ngành thiên văn học -> nhà thiên văn học -> thuộc thiên văn, cực lớn -> liên quan đến thiên văn, cực kì lớn
astronaut (n) = cosmonaut (n) = space traveler (n) = spaceman (n)
phi hành gia, nhà du hành vũ trụ
spacecraft (n) = spaceship (n)
tàu vũ trụ
telescope (n)
kính thiên văn
meteor (n) -> comet (n)
sao băng -> sao chổi
constellation (n)
chòm sao
orbit (n) -> satellite (n)
quỹ đạo -> vệ tinh
over the moon (idiom) -> once in a blue moon -> be written in the stars
cực kì vui -> hiếm khi -> đã được an bài, được định sẵn bởi số phận
make progress on sth/v-ing (phr) -> come a long way >< regress (v)
tiến bộ trong việc gì -> tiến bộ rất nhiều >< thụt lùi
take into account = take into consideration (phr)
cân nhắc, xem xét
gear up (phr v) -> build up -> step up: step up efforts -> wrap up
chuẩn bị cho điều gì sắp tới -> xây dựng, tích lũy -> tăng cường nỗ lực, hành động hơn nữa-> kết lại, khép lại, kết luận
constructive (adj)
có tính xây dựng
unfavorable (adj) >< favorable (adj)
bất lợi >< thuận lợi
stormy (adj) -> turbulent (adj)
giông bão dữ dội -> hỗn loạn, nhiễu động
have one’s fair share of sth (phr)
trải qua khá nhiều điều gì
repel from (v) = ward off (phr v)
đẩy lùi, xua đuổi, ngăn cản
triumph (n) -> triumph (v) -> triumphant (adj)
chiến thắng -> chiến thắng vang dội -> đầy chiến thắng
browse through = look through sth -> look through sb (phr v) -> look over (phr v) -> take a look (phr)
xem nhanh, đọc lướt, kiểm tra nhanh -> làm ngơ ai đó -> xem xét nhanh -> xem thử
take a fancy to sth/sb/v-ing = take a liking to
bắt đầu thích cái gì/ai/làm gì -> có cảm tình với
landmark (n) -> landmark (adj)
địa danh nổi tiếng/ công trình mang tính biểu tượng -> mang tính bước ngoặt (a)
aerospace (n/adj) -> aviation (n)
hàng không vũ trụ -> ngành hàng không
jump at the chance/opportunity (phr) -> strike while the iron is hot-> once-in-a-lifetime opportunity (n)
chớp lấy cơ hội -> chớp thời cơ -> cơ hội ngàn năm có một
commission (n) -> commission (v) -> decommission (v)
sự ủy nhiệm (n) -> (v) đưa vào hoạt động -> ngừng hoạt động chính thức
bar (v) -> bar sb from doing sth (phr)
ngăn cản ai làm gì
escort (n,v)
người hộ tống, đội hộ tống -> hộ tống (v)
assassinate (v) -> assassination (n) -> assassin (n)
ám sát -> vụ ám sát -> sát thủ, kẻ ám sát
birthplace (n)
nơi sinh
funeral (n/adj) -> casket (n)= coffin (n)
tang lễ -> quan tài
dignified (adj) -> dignify (v) # dignity (n)
trang nghiêm, đĩnh đạc-> làm cho trang trọng # phẩm giá
finest (adj)
tốt nhất -> đẹp nhất
break down (phr v)
hỏng hóc, suy sụp, thất bại/ phân tích, mổ xẻ vấn đ
• fall-fell-fallen (v,n) -> downfall (n) -> waterfall (n) -> fall asleep -> fall apart -> fall in love with sb -> fall into -> fall down -> fall off -> fall head over heels
rơi, ngã, giảm (v) -> (n) mùa thu -> sự sụp đổ -> thác nước -> ngủ thiếp đi -> tan vỡ, tan rã -> phải lòng ai -> đi vào tình cảnh nào đó -> ngã -> rơi xuống, rơi khỏi, giảm mạnh -> yêu say đắm (idiom)
• bystander (n)
người qua đường
• indifferent (a): be indifferent to sth
thờ ơ, không quan tâm
• be reminiscent (a) of sth -> reminisce (v) about sth -> reminiscence (n)
gợi nhớ về -> hồi tưởng, nhớ lại về cái gì -> hồi ức, ký ức
• plenty of + N(đđ, ođđ): rất nhiều cái gì đó
• kick off (phr-v) -> kick-off (n)
bắt đầu -> sự khởi đầu
• Jupiter -> Saturn
sao Mộc -> sao Thổ
• be blown away by sth
bị choáng ngợp, cực kì ấn tượng với điều gì
• catch the flu
bị cúm
• custom (n) -> customs (n)
phong tục tập quán / thông lệ -> hải quan
• halt (v/n)
dừng lại, chặn lại
• flaw (n) -> flawed (a) -> flawless (a) -> flawlessly (adv)
khuyết điểm, lỗi -> có khuyết điểm, không hoàn hảo -> hoàn hảo, không có lỗi -> một cách hoàn hảo
• material (n) (a) -> materialize (v) -> materialistic (a) -> materialism (n)
vật liệu, tài liệu, nguyên liệu / (a) thuộc vật chất -> trở thành hiện thực -> thực dụng -> chủ nghĩa vật chất
• endear (v) -> endearing (a) = likable = loveable -> endearment (n)
làm cho ai đó yêu mến -> đáng yêu, dễ mến -> sự yêu mến
• kind of + Adj/Verb
hơi hơi, sương sương
• earnestly (adv)
một cách nghiêm túc, chân thành
• nominate (v) -> nomination (n) -> nominee (n) -> nominator (n)
đề cử -> sự đề cử -> người được đề cử -> người đề cử
• go to sb's head
làm cho ai đó trở nên kiêu ngạo, tự mãn
• ingenious (a) -> ingeniously (adv) -> ingenuity (n) -> ingenuous (a) = naive
khéo léo, sáng tạo -> một cách sáng tạo -> sự khéo léo, óc sáng tạo -> ngây thơ
drive by (phr v) -> drive-by (adj)
lái xe ngang qua -> qua loa, làm nhanh, lướt qua
capital (n): a capital letter = upper case >< lower case -> capital (adj):a capital mistake, a capital idea -> capitalism (n) -> capitalist (n)
thủ đô / tiền vốn / chữ in hoa >< chữ viết thường -> rất nghiêm trọng: một lỗi sai nghiêm trọng / rất tuyệt vời: một ý tưởng tuyệt vời -> chủ nghĩa tư bản -> nhà tư bản
lecture (n) -> lecture (v) -> lecture sb about sth -> lecture on/about sth
bài giảng -> giảng bài / lên lớp dạy đời, chỉ trích -> lên lớp với ai về điều gì -> giảng về cái gì
groan (v) -> groan in pain -> groan with disappointment -> groan about sth -> groan with sth
rên rỉ, than vãn -> rên vì đau -> than vì thất vọng -> phàn nàn về việc gì -> đầy ắp, quá nhiều
mutter (v) -> mutter to oneself -> mutter sth -> under one’s breath
lẩm bẩm -> lẩm bẩm một mình -> lẩm bẩm điều gì đó -> nói rất nhỏ gần như không nghe thấy
destroy (v) -> destruction (n) -> destructive (adj) -> indestructible (adj)
phá hủy hoàn toàn -> sự phá hủy -> có tính phá hoại -> không thể bị phá hủy
at one point
đã có lúc
auditor (n) -> accountant (n)
kiểm toán -> kế toán
rector (n) = president (n)
hiệu trưởng
be busy doing sth -> be worth doing sth
đang bận làm gì -> đáng làm gì
whirlwind (n) -> a whirlwind romance
cơn lốc xoáy -> một cuộc tình chớp nhoáng
deficit (n) -> budget deficit -> deficient (adj) -> deficiency (n)
sự thiếu hụt, thâm hụt -> thâm hụt ngân sách -> thiếu, không đủ -> sự thiếu hụt
finite (adj) >< infinite (adj)
hữu hạn, có giới hạn >< vô hạn
common sight
điều thường thấy
come down on sb = punish -> come down on
trừng phạt, phạt -> ủng hộ, đứng về phía ai
convict (v) -> convict (n) -> conviction (n)
kết tội, kết án -> người bị kết án -> sự kết án / niềm tin mạnh mẽ
plausible (adj) >< implausible (adj)
hợp lý >< không hợp lý
pivotal (adj) -> the course of history
then chốt -> diễn biến lịch sử
prime (n) -> prime (adj)
thời kì hoàng kim -> chính, chủ yếu, thời kì đỉnh cao
cease (v) -> cease to do sth -> cessation (n) -> ceaseless (adj)
chấm dứt, ngừng -> ngừng làm gì -> sự chấm dứt -> không ngừng, liên tục
exonerate (v) -> exonerate sb from/of sth
minh oan, chứng minh vô tội -> minh oan cho ai khỏi điều gì
rear (v) -> rear (adj)
nuôi dưỡng / dựng lên -> phía sau
supreme (adj)
tối cao, cao nhất, tối thượn
board (n) → board (v) = get on = embark >< get off = disembark → boarding (n,a) → overboard (adv) → board of directors (n) → bring sb on board (phr) → go over board (phr) → across the board (phr) → be on board with sb (sth) (phr)
cái bảng / ban quản trị → lên tàu, xe (v) >< xuống tàu, xe → việc lên tàu (n) -> (a) nội trú → quá mức (adv) → hội đồng quản trị → thu hút ai tham gia → làm quá, thái quá → trên mọi phương diện → tham gia, đồng ý, ủng hộ ai / cái gì
the express train (n)
tàu tốc hành