1/101
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Breathe a word about sth
Tiết lộ
I'd rather/sooner you + lùi thì
I'd rather…
Scarcely had + S + Vp2 when S+V ( qkđ )
Vừa mới …thì
Take charge of / Put sb in charge of
Chịu trách nhiệm cho
Had it not been for + N
Nếu ko phải vì…
Splash out on
Tiêu nhiều tiền cho
Try as + S + might
Dù đã cố gắng đến đâu
Make amends ( for sth )
Chuộc lỗi , bù đắp lỗi lầm
Touch and go
Chx chc chắn
Give sth/sb the go-ahead
Cho phép ai đó / cgi đó đc thực hiện
Beyond measure
Đáng kể
On impulse
Hành động vội vã , thiếu suy nghĩ
Had + S + not + Vp2 , S + would not have Vp2
Đảo ngữ đk loại 3
Pour scorn on sth
Chỉ trích gay gắt
It dawns on sb that
Ai đó chợt nhận ra
A chapter of accidents
Chuỗi sự vc k may mắn
From start to finish
Từ đầu đến cuối
View sth in a positive/negative light
Nhìn nhận theo hướng tích cực / tiêu cực
Should have V3
Đáng lẽ ra nên lm ( trách nhẹ )
Keep your chin up
Giữ tinh thần lạc quan
No matter what happens
= Come what may
Give the green light to sth
Cho phép diễn ra
In the balance
= unsure
Keep sb in the dark of/about sth
Giấu ai đó điều j
Be head and shoulders abouve
Vượt trội hoàn hảo
The tip of the iceberg
Chỉ là phần rất nhỏ của vấn đề
Bear little/no resemblance to
Hầu như k giống
Live uo to one's expectations
Đáp ứng kì vọng
Take steps to do sth
Thực hiện biện pháp
Much as + S + V
Mặc dù rất…
As thick as to short planks
Cực kì ngu ngốc
There's no telling+ clause
K thể đoán trc
Lucrative
Có lợi nhuận cao
Be torn between A and B
Phân vân giữa 2 lựa chọn
Be not averse to Ving
K phản đối
Put sb up
Cho ai ở nhờ
Mean business
Nghiêm túc , tht sự quyết tâm
In light of + N
= Because of
Be at liberty to do sth
đc tự do lm j
Beside oneself with ( an emotion )
Cảm thấy ntn đó ( tức giận , khó chịu )
Make a clean breast of sth
Thẳng thắn , rõ ràng về 1 vđ , nói tht
Own up to V
Chịu trách nhiệm cho hđ đã lm
In place of sb/sth
Thay vì ,thay thế
Regardless of
K kể , bất kể , bất chấp
In case of
Phòng khi
Almost
Hầu như , gần như
Mostly = mainly
Chủ yếu là , hầu ht
The most
Thg dùng vs ss nhất
Go in for
Lm j đó vì yêu thích , tgia kì thi
Go through
Ktra cẩn thận để tìm cái j , trải qua/chịu đựng
Go over
Ktra cần thận
Go down with
Nhiễm , mắc ( bệnh )
Time and tide wait for no man
Tgian k chờ đợi ai
Crude
K chính xác , thô
Blunt
Cùn ( lưỡi dao , kéo , … )/ lỗ mãng , k giữ ý tứ , thẳng thừng , toạc móng heo ( lời nói )
Raw
Chx đc nấu , còn sống
Trigger off
Gây ra , gây nên
To talk sth over
Thảo luận kỹ càng , bàn kỹ
Bring up
Đưa ra , nuôi dướng
Bring in
Gth 1 luật ms
Bring back
Lm ai đó nhớ lại / hồi tưởng lại cái j , mang trả lại
Bring about
Mang lại , dẫn đến cái j đó
Adv + V ( chính ) + S
Đảo ngữ vs trạng từ/ cụm trạng từ chỉ nơi chốn
Off the peg
May sẵn
Put sb up to sth
Bắt/thuyết phục ai lm vc xấu / ngớ ngẩn
Put sb down to sth
Bởi vì , quy cho là cái j ( dùng để gth )
Put off
Trì hoãn
Put up with
Chịu đựng 1 cái j đó
Reservation
Sự do dự
Across
Đi ngang qua
Through
Đi xuyên qua
Would sooner sb did ( not ) sth
Muốn/thích ai đó ( k ) lm j
Much of + Nkdd
Much of + ?
Walk away on
K có nghĩa
Walk out on sb
Rời khỏi , rời bỏ ( ai đó thân thiết )
Go off ( on sb ) bỗng nhiên tức giận vs ai
Come up with
Nảy ra , đưa ra , nghĩ ra ( ý tưởng )
Think over
Xem xét , cân nhắc cẩn thận trc khi đưa ra quyết định
Get round/around to sth/doing sth
Cần có tgian lm j
Of all + N ( số nhiều ), S…
Trg tất cả…thì…
Give sb an incentive to V
Truyền cho ai động lực lm j
Resolution
sự cương quyết/kiên quyết , sự quyết tâm
Oveflow with
Ngập tràn , đầy tràn , chan chứa
Feed + into → fed
Đẩy vào , cho vào 1 cái máy
Promot sb to do sth
Xúi giục , thúc giục , thúc đẩy
Provoke
Khiêu khích , chọc tức
Incite
Kích động , xúi giục ( ai lm vc j )
Take into account
Để ý tới , lưu tâm tới
Feel/be under the water
Bị ốm
Come to terms with sth
Chấp nhận điều j ( thg k tốt đẹp )
Come to light
Ra ánh sáng , lộ ra
With flying colors
Rất tốt , đạt điểm cao
To be in the same boat
Cx trong tình trạng , hoàn cảnh kk
It dawns on sb that + clause
Nó khiến ai đó bất chợt nhận ra rằng
Take sb back to sth
= Remind sb of sth
Go off sb/sth
K còn yêu thích ai/cái j nữa
Brake
Phanh lại , hãm lại
Cookery
Nghề nấu ăn
Out grow
Lớn hơn , to lớn hơn , ptrien nhanh hơn
Vandalize
Phá hoại