1/32
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
access (n)/(v)
quyền truy cập, sự lui tới, đường vào/ truy cập [danh từ không đếm được nên không cần dùng mạo từ không xác định]
accessible (adj)
có thể truy cập, có thể tới được
accessibility (n)
khả năng tiếp cận được
have access to
có quyền tiếp cận vào/với
access the documents
truy cập, xem tài liệu
approach (n)/(v)
cách tiếp cận (kiến thức), phương pháp xử lý [danh từ đếm được nên ta thêm mạo từ không xác định a(n)]/ tiếp cận
thoroughly (adv)
một cách kỹ lưỡng; hoàn toàn, triệt để
thorough (adj)
tỉ mỉ, cẩn thận
revise (v)
sửa đổi, thay đổi (ý kiến, kế hoạch)
revision (n)
sự sửa lại, sự thay đổi
approval (n)= permission
sự chấp thuận, sự phê duyệt/ sự cho phép
approve (v)
chấp thuận
reject= turndown (v)
từ chối
obtain approval (for)
nhận/ xin sự phê duyệt cho [approval thường đi kèm động từ obtain và giới từ for để chỉ đối tượng được phê duyệt]
form (n)/(v)
kiểu, loại, hình thức/ tạo thành, định hình
formal (adj)
trang trọng
formation (n)
sự hình thành, sự thành lập
a form of identification
một loại giấy tờ tùy thân
immediately (adv)
ngay lập tức
immediate (adj)
lập tức, tức thì
immediately after
ngay sau đó
immediately upon arrival
ngay khi tới nơi
inspection (n)
sự kiểm tra, sự thanh tra
inspect (v)
xem xét, kiểm tra
arrangement (n)
sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự chuẩn bị
arrange (v)
sắp xếp, sắp đặt
make arrangements to do
sắp xếp, chuẩn bị để làm việc gì đó
make arrangements for
chuẩn bị cho việc gì đó
procedure (n)
thủ tục
proceed (v)
tiến hành, tiếp diễn
procedural (adj)
theo thủ tục
negative (adj)
tiêu cực, bi quan
mandate (v)/(n)
ra lệnh, ủy quyền, ủy thác/ lệnh, trát, sự ủy thác