1/51
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
drinking from a mug
uống nước (hoặc các loại đồ uống khác như trà, cà phê) bằng chiếc cốc có quai
rolling up
cuộn tròn lại, xắn lên, hoặc gom lại
changing a tire on car
đang thay lốp xe
putting fuel into car
đang đổ nhiên liệu vào xe
spreading out a map on top car
trải tấm bản đồ lên nóc xe
looking in handbag
đang nhìn vào túi xách
folding a sca
a selection of luggage is on display
một số loại hành lý đang được trưng bày
a cyclist is riding past a pedestrian
một người đi xe đạp đang đạp xe ngang qua một người đi bộ
a tent is set up next to a lake
một chiếc lều được dựng cạnh một cái hồ
coffeemaker
(n) máy pha cà phe
spreadsheet
(n) bảng tính
i can walk you there
tôi có thể dẫn bạn đến đó
what will you get for completing the program?
bạn sẽ nhận được gì khi hoàn thành chương trình?
it really brightens up the room
nó thực sự làm cho căn phòng sáng bừng lên
hallway
(n) hành lang
courtyard
(n) sân trong
let me look at the directory
để tôi xem lại thư mục
looking for
tìm kiếm
qualification
(n) trình độ chuyên môn
architect
(n) kiến trúc sư
plenty of time
còn rất nhiều thời gian, thoải mái thời gian
platform
(n) nền tảng, sân ga
let’s head over there now
chúng ta đến đó ngay bây giờ
understaffed = Shorthanded = Undermanned >< Overstaffed
thiếu nhân sự
athlete
(n) vận động viên
In high gear
(idiom) Hoạt động hết công suất, ở giai đoạn cao trào và hiệu quả nhất
ex: The election campaign is now in high gear: Chiến dịch tranh cử hiện đang diễn ra vô cùng sôi nổi
Shift gears
(idiom) Thay đổi đột ngột cách tiếp cận, tốc độ hoặc chủ đề đang làm
ex: Let's shift gears and talk about the budget: Hãy đổi chủ đề và nói về ngân sách đi
gear
(n) thiết bị, đồ dùng chuyên dụng: sports gear
quần áo, phong cách thời trang: He was wearing his best gear: Anh ấy đang mặc bộ đồ đẹp nhất của mình
i'm starting my own practice
Tôi đang tự mở văn phòng hành nghề riêng
archive
(v/n) lưu trữ, kho lưu trữ
don’t have the authority to complete a request
không có thẩm quyền giải quyết yêu cầu
i’m glad everything worked out
tôi rất vui vì mọi chuyện đã diễn ra suôn sẻ
fall out
(phrv) nghỉ chơi, cãi nhau với ai đó; bị rơi ra ngoài
campaign
(n) chiến dịch quảng cáo
injection
(n) sự tiêm thuốc, mũi tiêm
relocate
(v) chuyển đi, di dời
laundry detergent
bột giặt
detergent: chất tẩy rửa
that’s incredibly fast! = its speed
thực sự nhanh đến đáng kinh ngạc!
fertilizer
(n) phân bón
i'll be available for the next couple of hours
Tôi sẽ rảnh/có mặt trong vài giờ tới
extensive
(a) rộng rãi
run into an issue
gặp phải vấn đề trục trặc, phát sinh lỗi
pitch
bài thuyết trình thuyết phục
pitching
pitch in
(idiom) cùng chung tay, góp sức (tiền bạc, công sức) để hoàn thành một việc gì đó
ex: If we all pitch in, we can finish the project early
associate
(v) liên kết, gắn liền
(n) nhân viên cấp dưới
(a) phó, trợ lý, liên kết
permanent >< temporary
(a) lâu dài, cố định, vĩnh viễn >< tạm thời
watching closely
theo dõi sát sao, quan sát kỹ lưỡng hoặc giám sát chặt chẽ
featured speaker
diễn giả chính
surge pricing
định giá tăng vọt
in particular
cụ thể
get off
(phrv) xuống xe, tàu, máy bay (thường là get off at..)
tan làm, rời nơi làm việc (get off work)
thoát tội, thoát phạt (get off with…)
ex: He got off with a warning: anh ta đã thoát tội chỉ với một lời cảnh cáo