Listening 26, test 3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/51

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:38 PM on 6/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

52 Terms

1
New cards

drinking from a mug

uống nước (hoặc các loại đồ uống khác như trà, cà phê) bằng chiếc cốc có quai

2
New cards

rolling up

cuộn tròn lại, xắn lên, hoặc gom lại

3
New cards

changing a tire on car

đang thay lốp xe

4
New cards

putting fuel into car

đang đổ nhiên liệu vào xe

5
New cards

spreading out a map on top car

trải tấm bản đồ lên nóc xe

6
New cards

looking in handbag

đang nhìn vào túi xách

7
New cards

folding a sca

8
New cards

a selection of luggage is on display

một số loại hành lý đang được trưng bày

9
New cards

a cyclist is riding past a pedestrian

một người đi xe đạp đang đạp xe ngang qua một người đi bộ

10
New cards

a tent is set up next to a lake

một chiếc lều được dựng cạnh một cái hồ

11
New cards

coffeemaker

(n) máy pha cà phe

12
New cards

spreadsheet

(n) bảng tính

13
New cards

i can walk you there

tôi có thể dẫn bạn đến đó

14
New cards

what will you get for completing the program?

bạn sẽ nhận được gì khi hoàn thành chương trình?

15
New cards

it really brightens up the room

nó thực sự làm cho căn phòng sáng bừng lên

16
New cards

hallway

(n) hành lang

17
New cards

courtyard

(n) sân trong

18
New cards

let me look at the directory

để tôi xem lại thư mục

19
New cards

looking for

tìm kiếm

20
New cards

qualification

(n) trình độ chuyên môn

21
New cards

architect

(n) kiến trúc sư

22
New cards

plenty of time

còn rất nhiều thời gian, thoải mái thời gian

23
New cards

platform

(n) nền tảng, sân ga

24
New cards

let’s head over there now

chúng ta đến đó ngay bây giờ

25
New cards

understaffed = Shorthanded = Undermanned >< Overstaffed

thiếu nhân sự

26
New cards

athlete

(n) vận động viên

27
New cards

In high gear

(idiom) Hoạt động hết công suất, ở giai đoạn cao trào và hiệu quả nhất

ex: The election campaign is now in high gear: Chiến dịch tranh cử hiện đang diễn ra vô cùng sôi nổi

28
New cards

Shift gears

(idiom) Thay đổi đột ngột cách tiếp cận, tốc độ hoặc chủ đề đang làm

ex: Let's shift gears and talk about the budget: Hãy đổi chủ đề và nói về ngân sách đi

29
New cards

gear

(n) thiết bị, đồ dùng chuyên dụng: sports gear

quần áo, phong cách thời trang: He was wearing his best gear: Anh ấy đang mặc bộ đồ đẹp nhất của mình

30
New cards

i'm starting my own practice

Tôi đang tự mở văn phòng hành nghề riêng

31
New cards

archive

(v/n) lưu trữ, kho lưu trữ

32
New cards

don’t have the authority to complete a request

không có thẩm quyền giải quyết yêu cầu

33
New cards

i’m glad everything worked out

tôi rất vui vì mọi chuyện đã diễn ra suôn sẻ

34
New cards

fall out

(phrv) nghỉ chơi, cãi nhau với ai đó; bị rơi ra ngoài

35
New cards

campaign

(n) chiến dịch quảng cáo

36
New cards

injection

(n) sự tiêm thuốc, mũi tiêm

37
New cards

relocate

(v) chuyển đi, di dời

38
New cards

laundry detergent

bột giặt

detergent: chất tẩy rửa

39
New cards

that’s incredibly fast! = its speed

thực sự nhanh đến đáng kinh ngạc!

40
New cards

fertilizer

(n) phân bón

41
New cards

i'll be available for the next couple of hours

Tôi sẽ rảnh/có mặt trong vài giờ tới

42
New cards

extensive

(a) rộng rãi

43
New cards

run into an issue

gặp phải vấn đề trục trặc, phát sinh lỗi

44
New cards

pitch

bài thuyết trình thuyết phục

pitching

45
New cards

pitch in

(idiom) cùng chung tay, góp sức (tiền bạc, công sức) để hoàn thành một việc gì đó

ex: If we all pitch in, we can finish the project early

46
New cards

associate

(v) liên kết, gắn liền

(n) nhân viên cấp dưới

(a) phó, trợ lý, liên kết

47
New cards

permanent >< temporary

(a) lâu dài, cố định, vĩnh viễn >< tạm thời

48
New cards

watching closely

theo dõi sát sao, quan sát kỹ lưỡng hoặc giám sát chặt chẽ

49
New cards

featured speaker

diễn giả chính

50
New cards

surge pricing

định giá tăng vọt

51
New cards

in particular

cụ thể

52
New cards

get off

  • (phrv) xuống xe, tàu, máy bay (thường là get off at..)

  • tan làm, rời nơi làm việc (get off work)

  • thoát tội, thoát phạt (get off with…)

ex: He got off with a warning: anh ta đã thoát tội chỉ với một lời cảnh cáo