JPMorgan's Dimon on Iran War, Inflation, Credit Cycles

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/42

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

https://www.youtube.com/watch?v=Rkfv_RIwzMg

Last updated 8:31 AM on 3/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

43 Terms

1
New cards

Geopolitics

địa chính trị

2
New cards

sanguine

lạc quan trong hoàn cảnh tiêu cực

3
New cards

turnout

số người tham dự

4
New cards

disruption

sự gián đoạn trong hoạt động hoặc quy trình

5
New cards

diminish

giảm bớt, thu nhỏ

6
New cards

prolong

kéo dài, gia tăng thời gian

7
New cards

stagflation

đình lạm (lạm phát kèm đình trệ trong chi tiêu làm cho nền kinh tế đi xuống)

8
New cards

complacency

sự tự mãn

9
New cards

the skunk at the party

kẻ phá bĩnh hoặc mang nghĩa là điều gì đó tồi tệ phá hỏng bầu không khí khi mọi người đang lạc quan

10
New cards

gloomy

u ám, ảm đạm

11
New cards

deficit

sự thâm hụt, thiếu hụt

12
New cards

trade deficit

thâm hụt thương mại, nhập siêu

13
New cards

tetonic plate

mảng kiến tạo

14
New cards

sentiment

quan điểm, ý kiến

15
New cards

fundamental

cơ bản, cơ sở, chủ yếu

16
New cards

sector

khu vực, lĩnh vực

17
New cards

exuberance

sự hưng phấn quá mức

18
New cards

gilt-edged

tài sản hoặc khoản đầu tư có chất lượng cao nhất ít rủi ro và an toàn

19
New cards

deregulate

bãi bỏ quy định

20
New cards

writ

trát hầu tòa

21
New cards

statehood

vị thế của 1 quốc gia

22
New cards

naysayer

người phản đối

23
New cards

catalyst

chất xúc tác

24
New cards

akin

hơi giống, na ná

25
New cards

rhyme

vần điệu

26
New cards

recession

suy thoái kinh tế

27
New cards

entrant

thí sinh, người tham gia

28
New cards

epicenter

tâm chấn

29
New cards

conservative

bảo thủ

30
New cards

covenants

giao ước

31
New cards

subprime

dưới chuẩn

32
New cards

trim

tỉa

33
New cards

diminish

giảm bớt, thu nhỏ

34
New cards

distinguish

phân biệt

35
New cards

consolidate

củng cố

36
New cards

sleeve

tay áo, vỏ bọc bao bọc

37
New cards

Have sth up one’s sleeve

có kế hoạch dự phòng

38
New cards

reluctance

sự miễn cưỡng

39
New cards

sovereign

có chủ quyền

40
New cards

downturn

sự chững lại sau đó dẫn đến suy thoái

41
New cards

confluence

nghĩa đen: ngã ba sông

nghĩa bóng: nơi giao thoa, hội tụ

42
New cards

Caught offside

bị hớ hoặc đặt cược sai hướng

43
New cards

adopt

  • Đi với Người / Thú cưng Nhận nuôi.

  • Đi với Ý tưởng / Phương pháp / Thói quen Áp dụng.

  • Đi với Luật pháp / Quy định Thông qua / Phê chuẩn.

  • Đi với Thái độ Tỏ ra / Khoác lên mình.