IDIOMS FILE FILE PHI LÊ

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/131

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:02 AM on 6/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

132 Terms

1
New cards

read between the lines

hiểu được ý ngầm, không trực tiếp

2
New cards

sit on the fence

giữ thế trung lập, không nghiêng về phe nào

3
New cards

fall on deaf ears

bị phớt lờ, không được lắng nghe

4
New cards

at loggerheads

giữ quan điểm, bất đồng một cách cứng đầu

5
New cards

home and dry

hoàn thành một cách thành công

6
New cards

in the same boat

be in the same page

7
New cards

a grain of truth

một chút sự thật

8
New cards

wear and tear

hư hỏng do sử dụng

9
New cards

part and parcel

phần thiết yếu, không thể tách rời

10
New cards

on pins and needles

bồn chồn, lo lắng, đứng ngồi không yên

11
New cards

pay through the nose

trả giá cắt cổ cắt mũi

12
New cards

spill the beans

tiết lộ bí mật

13
New cards

catch sbd’s eye

thu hút sự chú ý của ai

14
New cards

the cream of the crop

người/vật tốt nhất trong một nhóm

15
New cards

elephant in the room

một vấn đề to bự khủng lồ mà mọi người tránh nói đến

16
New cards

at my wits’ end

cực kì lo lắng, bối rối không biết làm gì

17
New cards

in deep water

tình thế bối rối và khá là nguy hiểm

18
New cards

kept in the dark

bị giữ bí mật, không cho ai biết thông tin

19
New cards

cut and dried

đã rõ ràng, dứt khoát và không cần bàn cãi

20
New cards

work wonders

tạo nên những điều kì diệu đáng kinh ngạc

21
New cards

a new lease of life

cơ hội/ cuộc sống mới được phục hồi

22
New cards

take the back seat

vai trò ít quan trọng, nhường lại vị trí có ý nghĩa hơn

23
New cards

bury the hatchet

hòa giải sau những bất đồng

24
New cards

go the extra mile

cố gắng hơn nữa và nỗ lực hết mình

25
New cards

throw caution to the wind

làm liều và chả lo về rủi ro

26
New cards

let the dust settle

để mọi chuyện lắng xuống

27
New cards

throw sbd under the bus

đổ lỗi cho ai để cứu lấy chính mình

28
New cards

take a toll

gây ra thiệt hại, ảnh hưởng xấu

29
New cards

pass the buck

đùn đẩy trách nhiệm cho người khác

30
New cards

lie through sbd’s teeth

nói dối trắng trợn

31
New cards

split the difference

chia đôi, thỏa hiệp

32
New cards

fan the flames

add fuel to the fire

33
New cards

dawn on sbd

ngộ ra nhận ra

34
New cards

come to terms with

chấp nhận sự thật, thích nghi với hoàn cảnh

35
New cards

call the shots

quyết định, đưa ra chỉ đạo

36
New cards

be all fingers and thumbs

vụng về lóng ngóng

37
New cards

be on speaking terms

nói chuyện giữ mối quan hệ (thường là sau bất hòa)

38
New cards

like a fish to the water

như cá gặp nước thích nghi nhanh chóng

39
New cards

be firing on all cylinders

hoạt động hết công suất, hiệu quả tối đa

40
New cards

be on the house

miễn phí, được mời (ở quán bar, nhà hàng,…)

41
New cards

weather the storm

vượt qua bão giông, giai đoạn khó khăn

42
New cards

a snake in the grass

kẻ phản bội người khác và không đáng tin

43
New cards

swing for the fences

cố gắng để đạt được thành công lớn

44
New cards

play it safe

hành động cẩn trọng, an toàn

45
New cards

cut corners

đi đường tắt; làm tạm bợ

46
New cards

stop and smell the roses

tận hưởng cuộc sống, thư giãn

47
New cards

toe the line

tuân theo quy tắc, luật lệ

48
New cards

take a rain check

hoãn lại, để lần sau

49
New cards

for a song

mua, bán với giá rất là rẻ

50
New cards

come unglued

trở nên mất kiểm soát + suy sụp

51
New cards

caught on the hop

bị bất ngờ, không kịp chuẩn bị

52
New cards

a red rag to a bull

điều làm cho ai đó tức giận

53
New cards

at a loss for words

sa mạc, hạn hán lời

54
New cards

be thrown off the skin

bị mất cân bằng; bị làm cho bối rối

55
New cards

jump out of sbd’s skin

rất sợ hãi, giật mình đến độ hồn bay ra khỏi xác như xác bay ra khỏi da

56
New cards

carry the can

chịu trách nhiệm cho abcdxyz (thường không phải do mình làm ra)

57
New cards

in over sbd’s head

quá sức, gặp tình huống vượt quá khả năng

58
New cards

drop sbd a line

viết thư/ nhắn tin cho ai

59
New cards

into the bargain

thêm vào; ngoài ra; hơn thế nữa

60
New cards

keep a low profile

giữ kín, tránh sự chú ý

61
New cards

meet sbd halfway

nhượng bộ, thỏa hiệp; compromise

62
New cards

straight from the horse’s mouth

in good authority; tin tức từ nguồn đáng tin cậy

63
New cards

on the spur of the moment

bất chợt, không suy nghĩ trước

64
New cards

between a rock and a hard place

between the devil and the deep blue sea; tiến thoái lưỡng nan, bao vây tứ phía

65
New cards

water under the bridge

chuyện cũ đã qua rồi; the the dust settle

66
New cards

barking up the wrong tree

hiểu lầm vấn đề, hành động sai

67
New cards

beat around the bush

nói vòng vo tam quốc

68
New cards

pulling sbd’s leg

trêu chọc, đùa giỡn

69
New cards

take sth with a grain of salt

hoài nghi, không tin hoàn toàn

70
New cards

jump/get on the bandwagon

hùa theo, chạy theo số đông

71
New cards

hitting the panic button

trở nên hoảng loạn để nhấn nút hoảng loạn

72
New cards

playing devil’s advocate

đóng vai phản diện để tranh luận

73
New cards

go down the rabbit hole

mê, tìm hiểu việc gì quá sâu

74
New cards

take the cake

đáng ngạc nhiên, vượt trội (thường là tiêu cực)

75
New cards

throw in the towel

thừa nhận thất bại

76
New cards

back on sbd’s feet

hồi phục sau bệnh tật hoặc khó khăn tài chánh

77
New cards

throw a spanner in the works

gây trở ngại nhằm phá vỡ kế hoạch nào đó

78
New cards

wild goose chase

việc làm vô ích, tốn thời gian

79
New cards

throw sbd a bone

cho ai đó một phần nhỏ lợi ích; cho hưởng phần ít

80
New cards

cold turkey

stop immediately = cease completely; từ bỏ ngay lập tức (sử dụng như adv)

81
New cards

eat sbd’s heart out

buồn bã, muốn moi gan moi tim để ăn cho dịu đi nỗi đau khổ vì ghen tị

82
New cards

chew the cud

suy nghĩ cho thiệt kĩ lưỡng; trầm ngâm

83
New cards

sink sbd’s teeth into sth

tập trung làm điều gì đó thú vị, khó khăn

84
New cards

a foregone conclusion

kết quả đã rõ, không cần phải bàn cãi

85
New cards

bite off more than you can chew

ôm đồm quá nhiều việc, làm việc quá sức; lao lực khôn nguôi

86
New cards

golden hellos

tiền thưởng cho nhân viên mới

87
New cards

golden handcuffs

lợi ích giữ chân nhân viên

88
New cards

a necessary devil

điều cần thiết nhưng không mong muốn

89
New cards

hot under the collar

nóng giận, bực mình trong lòng

90
New cards

pull no punches

nó thẳng thắn, thật lòng

91
New cards

a win-win situation

một tình huống mà đôi bên cùng có lợi

92
New cards

at the crack of dawn

rất sớm, lúc bình minh

93
New cards

at a standstill

bị đình trệ, bị ngay khúc tắc nghẽn

94
New cards

at sixes and sevens

rối bời, lộn xộn

95
New cards

at a pinch

trong trường hợp khẩn cấp

96
New cards

second to none

không thua kém ai, đứng nhất

97
New cards

in lion’s den

chui vào nanh cọp; trong thế nguy nan nguy cấp

98
New cards

tighten sbd’s belt

thắt lưng buộc bụng; tiết kiệm chi tiêu

99
New cards

out of this world

tuyệt vời, phi thường

100
New cards

be over the moon

trở nên vô cùng hạnh phúc