1/24
ĐỀ THI NĂM NGOÁI MÃ ĐỀ 1105
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
Art exhibition
triển lãm nghệ thuật
take place (v)
tổ chức, diễn ra
showcase (v)
trưng bày
gallery (n)
phòng trưng bày
derive from (v)
có nguồn gốc từ/ được lấy từ
art capital (n)
kinh đô nghệ thuật
alongside (adv)
bên cạnh
art institution (np)
tổ chức nghệ thuật
leading (adj)
dẫn đầu
Gain exposure to (v)
được tiếp xúc với
sculpture (n)
tác phẩm điêu khắc
contemporary style
phong cách đương đại
feature (v)
bao gồm
art demonstration (np)
buổi trình diễn nghệ thuật
insightful discussion (np)
buổi thảo luận sâu sắc
curator (n)
người phụ trách/ quản lý
artistic trend (np)
xu hướng nghệ thuật
investor (n)
nhà đầu tư
art enthusiast (np)
người đam mê nghệ thuật
discover (v)
khám phá
emerging (adj)
mới nổi
artwork (n)
tác phẩm nghệ thuật
pick up
chọn
fill up
đổ đầy
come up
xuất hiện