1/84
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
món ăn thoải mái, yêu thích
comfort food
đồ ăn vặt có đường
sugary snacks
thói quen ăn uống
eating habits
bữa ăn nhanh tiện lợi
grab-and-go meal
bữa ăn dinh dưỡng
nutritious food
món ăn tự nấu
homemade dish
gu thẩm mỹ tinh tế / gu cao
have/ develop a refined taste in …
chạy nhảy tung tăng
run around freely
chó hoang
stray dog
chó trông nhà
watchdogs
nhận nuôi thú cưng
adopt a pet
người bạn đồng hành trung thành
loyal companions
nghỉ ngơi (uw…)
unwind
bắt đầu (sở thích)
take up
duy trì vận động
stay active
gắn kết với gia đình
bond with family
hoàn thành công việc (get ….)
get things done
vội vàng ra khỏi nhà / VỘI VÀNG (ADJ)
rush out the door / RUSHING
kéo tôi ra khỏi TV
drag me away from the TV
có bữa sáng đúng nghĩa
have a proper breakfast
tính nghệ thuật/ năng khiếu nghệ thuật
artistic
quà làm bằng tay
homemade gift/ handmade gift
khéo tay
crafty
món quà ý nghĩa
thoughtful gift
cảm động
touched
thể hiện sự chân thành
show my sincerity
chọn quà
pick out gifts
cho đi bằng xe máy
give s.o a ride on motorbike
ở trong nhà / ở ngoài
stay indoors / stay outdoors
đi bộ trên bờ cát
walk along the sandy shore
thưởng thức gió biển
enjoy the ocean breeze
đi bộ
take a walk/ go for a walk
đi vô trong những đường thiên nhiên mòn
walk through nature trails
trôi qua nhanh
go by quickly
đãng trí
absent-minded / forgetful
giấc mơ sống động
vivid dreams
giấc mơ lặp lại
recurring dream
trượt qua tâm trí tôi
slip my mind
chìa khóa dự phòng
spare key
có mức lương khá
have decent salaries
những người giải quyết vấn đề
problem solvers
đắm chìm trong làm gì đó
got hooked on doing sth
tăng lương
offer a huge raise/ get a raise
mỉa
mock
đại trà
mass-produced
chợ trời, chợ giá rẻ
flea market
nói lải nhải, dông dài ko mục đích
ramble on
vô tình gặp ai đó
run into s.o
trung lập
impartial
ghé qua
drop by
khu dân cư
residential area
chiếm spotlight của tôi
steal my thunder
1 người mà tôi có thể tin tưởng
s.o I can count on
chăm học
studious
ỏ trái tim to
big-hearted
thắp sáng cả căn phòng
light up the room
bắt đầu cuộc hội thoại
we strike up a conversation
cô ấy có 1 trách nhiệm làm việc tốt / tệ
she has a good / poor work ethic
anh ấy rất quyết liệt, căng thẳng
he’s really intense
anh ấy ko muốn mất tập trung
he didn’t want to lose his focus
tôi chỉ muốn thoát khỏi, bỏ những bộ đồ cũ
I need to get rid of old clothes
anh ấy chỉ có vừa đủ tiền để sống sót qua ….
he had just enough money to get by
cô ấy về nhà để có tiệc tụ tập với gia đình vào cuối tuần
She went home for a family get-together over the weekend
ko lâu để tin đồn đó lan nhanh trong văn phòng
It didn’t take long for that rumor to get around the office
bạn ko thể cách xa khỏi cô ấy
you just can’t keep away from her
nghỉ ngơi, chạy trốn vài ngày chẳng phải tuyệt sao?
Wouldn’t it be nice to get away for a weekend?
Dan đang cố gắng tiếp quản, tiếp tục truyền thống gia đình là trở thành luật sư
Dan is carrying on the family tradition by becoming a lawyer
tôi nản
I felt like giving up
cô ấy trải qua giai đoạn khó khăn năm ngoái
She went through a difficult period last year
ko chỉ vậy
on top of that
nhớ kiểm tra lỗi ngữ pháp, đánh vần trong bài luận trc khi nộp cho cô
Remember to go over your essay for grammar and spelling mistakes before you hand it in to me
anh ấy phá sản sau 1 năm bước chân vào kinh doanh
He went bankrupt after only a year in business
đừng chọc anh ấy, anh ta mới ở đây
Don’t pick on him; he’s new here
đồ sáng màu của cô ấy khiến cô ấy rất nổi bật
Her bright clothes make her stand out
ko do some exercise thì????
work out
bạn cần cải thiện phát âm 1 chút nữa
You need to work on your pronunciation a bit more
Mặc dù bố tôi không thích các thiết bị thông minh, ông ấy vẫn phải bắt kịp thời đại bằng việc học cách sử dụng chúng
Although my father doesn’t like smart devices, he still has to keep up with the times by learning how to use them
cô ấy kìm nước mắt lại
She held back her tears
những nhà khoa học cuối cùng cũng phá vỡ những rào cản
Scientists broke through the barrier
Jack xà vào vòng tay của cha mình và ngay lập tức bật khóc
Jack flew into his father's arms and promptly burst into tears
Trận bóng bị hủy vì trời mưa
The football match was called off because of the rain
mọi người ai cũng gọi to tên anh ấy
everyone called out his name
chúng tôi phải gọi thêm nhân viên trong mùa cao điểm
chúng tôi phải gọi thêm 1 nhân viên kỹ thuật để sửa máy lạnh
They called in extra staff during the busy season
They had to call in a technician to fix the air conditioner
Cô ấy nuôi dưỡng tôi rất cẩn thận
She brought up me carefully