1/59
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
revolution
(n): cuộc cách mạng
energy
(n): năng lượng
energetic
(adj): tràn đầy năng lượng
take action
(v phr): hành động
hope to sth
(v phr) : hi vọng một cái gì đó
hope to V
(v phr): hi vọng làm gì
dedicated
(adj): tận tâm
volunteer
(n/v): tình nguyện viên
endangered
(adj): nguy cấp
save
(v): tiết kiệm
make a difference
(v phr): tạo ra sự khác biệt
shape our future
(v phr): định hình tương lai của chúng tôi
gas emissions
(n phr): phát thải khí
climate change
(n phr): sự thay đổi khí hậu
global warming
(n phr): sự nóng lên toàn cầu.
effect
(n): hiệu ứng
affect
(v): ảnh hưởng
atmosphere
(n): bầu không khí
lead to
(v phr): dẫn đến
polar ice melting
(n phr): băng tan ra ở cực
light-out
(n): tắt đèn
reduce
(v): giảm
reuse
(v): tái sử dụng
recycle
(v): tái chế
cut down on
(v phr): cắt giảm
hand in
(v phr): nộp/ gửi trả lại
turn into
(v phr): biến thành
respiratory
(adj): hô hấp
protective
(adj): bảo vệ
territorial
(adj): thuộc lãnh thổ
territory
(n): lãnh thổ
temperate
(adj): ôn hoà
temperature
(n): nhiệt độ
extreme weather
(n phr): thời tiết cực đoan
heatwave
(n): sóng nhiệt
sea level
(n phr): mực nước biển
remove
(v): loại bỏ
exhaust fumes
(n phr): khí thải
come up with
(v phr): nghĩa ra
issue
(n):vấn đề
step
(n): bước chân
region
(n): khu vực/địa phận
wildlife
(n): động vật hoang dã
habitat
(n):môi trường sống
discourage
(v): làm nản lòng
species
(n): loài
negative
(adj): tiêu cực
positive
(adj): tích cực
conduct
(v): tiến hành
polar bear
(n): gấu bắc cực
tortoise
(n): rùa trên cạn
illegal
(adj): bất hợp pháp
trade
(n/v): thương mại
ecosystem
(n): hệ sinh thái
ban
(v/n): cấm
be aware of
(v phr): nhận thức được
deforestation
(n): phá rừng
reforestation
(n): trồng lại rừng
balance
(n): cân bằng
die out
(v phr): tuyệt chủng