1/28
Quan Ao
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
衣服
yī fú: quần áo (MW: 件 jiàn)
裤子
kù zi: quần (MW: 条 tiáo)
裙子
qún zi: váy (MW: 条tiáo)
衬衫
chèn shān:áo sơ mi (MW: 件 jiàn)
鞋子
xié zi: giày (MW: 双(shuāng))
高跟鞋
gāo gēn xié: giày cao gót
拖鞋
tuō xié: dép
帽子
mào zi: cái mũ (MW: 个)
围巾
wéi jīn: khăn quàng cổ (MW: 条(tiáo)
袜子
wà zi: tất (MW: 双 shuāng)
适合
shì hé (V): thích hợp + SB/ST
合适
hé shì (adj): thích hợp (có thể đứng 1m)
大小
da4 xiao3: kích cỡ
长
cháng: dài
短
duǎn: ngắn
长短
độ dài
穿
chuān: mặc
戴
dài: đeo
感觉
gǎn jué (v/n): cảm thấy, cảm giác
如何
rú hé (formal): như thế nào
方便
fāng biàn: tiện lợi
如果
Ru2 Guo3: If
就
jiù: so
要是
Yao4 Shi4: If
长
cháng: dài
短
duǎn: ngắn
其他
qí tā: khác
. 先 V1 再 V2
(xiān V1 zài V2): làm V1 trước rồi V2 sau
选
xuǎn (v): lựa chọn