DL KHÔ 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/56

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:22 AM on 4/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

57 Terms

1
New cards
term image

Tỏi - Allium sativum, Alliaceae- thân hành- HC có lưu huỳnh (alliin)- chữa lỵ amib, cao huyết áp

2
New cards
term image

Hoàng bá- Phellodendron amurense, Rutaceae- vỏ thân- alkaloid (berberin)- trị viêm màng não, viêm gan vàng da

3
New cards
term image

Thiên niên kiện- Homalomena occulta, Araceae- thân rễ- t.dầu (L-linalol)- trị phong thấp, đau khớp

<p>Thiên niên kiện- Homalomena occulta, Araceae- thân rễ- t.dầu (L-linalol)- trị phong thấp, đau khớp</p>
4
New cards
term image

Nhân trần tía- Adenosma bracteosum, Plantaginaceae- toàn cây- t.dầu (cineol)- lợi mật, trị viêm gan vàng da

5
New cards
<p></p>

Tiểu hồi- Foeniculum vulgare, Apiaceae- quả- t.dầu (anethol)- chữa đầy bụng, nôn mửa

6
New cards
<p></p>

Vàng đắng- Coscinium fenestratum, Menispermaceae- rễ, thân- alkaloid (berberin)- chữa sốt, lỵ

7
New cards
<p></p>

Xuyên khung- Ligusticum striatum, Apiaceae- thân rễ- phthalid (ligustilid)- chữa nhức đầu, HA cao

8
New cards
<p></p>

Nha đảm tử- Brucea javanica, Simaroubaceae- quả- quassinoid (bruceantin)- trị kiết lỵ amib, sốt rét

9
New cards
<p></p>

Hồ tiêu- Piper nigrum, Piperaceae- quả- alkaloid (piperin)- làm gia vị, trợ tiêu hóa

10
New cards
<p></p>

Thần thông- Tinospora sinensis, Menispermaceae- rễ, thân- diterpenoid (tinosinensid)- chữa bong gân, thấp khớp

11
New cards
<p></p>

Nga truật- Curcuma zedoaria, Zingberaceae- thân rễ- t.dầu (zingiberen)- trợ tiêu hóa, trị đau bụng kinh

<p>Nga truật- Curcuma zedoaria, Zingberaceae- thân rễ- t.dầu (zingiberen)- trợ tiêu hóa, trị đau bụng kinh </p>
12
New cards
<p></p>

Mơ- Prunus armeniaca, Rosaceae- quả- acid hữu cơ (acid citric)- trị ho, tiêu chảy mạn

13
New cards
<p></p>

Câu đằng- Uncaria rhynchophylla, Rubiaceae- đoạn cành với 2 gai móc- alkaloid (rhynchophyllin)- hạ HA, chữa trẻ em bị kinh giật

14
New cards
<p></p>

Sa nhân- Amomum villosum, Zingiberaceae- quả- t.dầu (d-camphor)- trợ tiêu hóa, làm gia vị

15
New cards
<p></p>

Cà phê- Coffea canephora, Rubiaceae- hạt- alkaloid (cafein)- kích thích TK, lợi tiểu

16
New cards
<p></p>

Bạch giới tử- Sinapis alba, Brassicaceae- hạt- alkaloid (sinapsin)- chữa ho, hen suyễn

17
New cards
<p></p>

Long đởm- Gentiana scabra, Gentianaceae- thân rễ- secoiridoid (gentiopicrosid)- trợ tiêu hóa, chữa sốt

18
New cards
<p></p>

Ma hoàng- Ephedra sinica, Ephedraceae- phần trên mặt đất- alkaloid (L-ephedrin)- chữa hen suyễn, lợi tiểu

19
New cards
<p></p>

Thạch xương bồ- Acorus gramineus, Acoraceae- thân rễ- t.dầu (alpha-asaron)- chữa phong thấp, tiêu hóa kém

20
New cards
<p></p>

Bán hạ Việt Nam- Typhonium trilobatum, Araceae- thân rễ- alkaloid, HC phenol- chữa ho nhiều đờm, buồn nôn

21
New cards
<p></p>

Đinh hương- Syzygium aromaticum, Myrtaceae- nụ hoa- t.dầu (eugenol)- k.thích tiêu hóa, chữa phong thấp

22
New cards
<p></p>

Quế- Cinnamomum cassia, Lauraceae- vỏ thân- t.dầu (aldehyd cinnamic)- trị cảm, tiêu hóa kém

23
New cards
<p></p>

Mè- Sesanum indicum, Pedaliaceae- hạt- dầu béo (acid oleic)- chữa táo bón, tăng cường dinh dưỡng

24
New cards
<p></p>

Hương phụ- Cyperus rotundus, Cyperaceae- thân rễ- t.dầu (cyperen)- chữa kinh nguyệt ko đều, đau bụng kinh

<p>Hương phụ- Cyperus rotundus, Cyperaceae- thân rễ- t.dầu (cyperen)- chữa kinh nguyệt ko đều, đau bụng kinh </p>
25
New cards
<p></p>

Bình vôi- Stephania glabra, Menispermaceae- củ- alkaloid (rotundin)- an thần, giảm đau

<p>Bình vôi- Stephania glabra, Menispermaceae- củ- alkaloid (rotundin)- an thần, giảm đau </p>
26
New cards
<p></p>

Nhân trần bắc- Artemisia capillaris, Asteraceae- toàn cây- coumarin (capillaricin)- lợi mật, trị viêm gan vàng da

<p>Nhân trần bắc- Artemisia capillaris, Asteraceae- toàn cây- coumarin (capillaricin)- lợi mật, trị viêm gan vàng da</p>
27
New cards
<p></p>

Thuyền thoái- Cryptotympana pustulata, Cicadidae- thuyền thoái- chitin, HC có nito- hạ sốt, trị cảm, ho

28
New cards
<p></p>

Bán hạ Trung Quốc - Pinellia ternata, Araceae- thân rễ- alkaloid (inosin)- chữa ho có đờm, hen suyễn

29
New cards
<p></p>

Mã tiền- Strychnos nux-vomica, Loganiaceae- hạt- alkaloid (strychnin)- chất bổ đắng, trị bại liệt

30
New cards
<p></p>

Phòng kỷ- Stepania tetrandra, Menispermaceae- rễ củ- alkaloid (tetrandrin)- trị thủy thũng, đau nhức

31
New cards
<p></p>

Ích mẫu- Leonurus japonicus, Lamiaceae- phần trên mặt đất (ích mẫu thảo)- alkaloid (leunurin)- điều hòa kinh nguyệt, chữa đau bụng kinh

32
New cards
<p></p>

Khoản đông hoa- Tussilago farfara, Asteraceae- cụm hoa chưa nở- alkaloid (tissulagin)- chữa ho, hen suyễn

33
New cards
<p></p>

Khiên ngưu- Ipomoes nil, Convolvulaceae- hạt- resin glycosid (pharbitin)- tẩy xổ, lợi tiểu

34
New cards
<p></p>

Cúc hoa- Chrysanthemum indicum, Asteraceae- hoa- tinh dầu (camphor)- chữa cảm lạnh, giải độc

35
New cards
<p></p>

Đại phong tử -Hydnocarpus anthelminthicus, Achariaceae- hạt- dầu béo (acid hydnocarpic)- chữa hủi, lao da

36
New cards
<p></p>

Thảo quả- Amomum aromaticum, Zingiberaceae- quả- t.dầu (cineol)- chữa đau bụng, nôn ọe

37
New cards
<p></p>

Địa liền- Kaempferia galanga, Zingiberaceae- thân rễ- t.dầu (p-methoxyethylcinnamat)- trợ tiêu hóa, trị tê thấp

38
New cards
<p></p>

Bạch cương tằm- Bombyx mori, Bombycidae- bạch cương tằm- muối hữu cơ (amoni oxalat)- trị kinh phong, trẻ khóc đêm

39
New cards
<p></p>

Nhục đậu khấu- Myristica fragrans, Myristicaceae- nhân hạt- chất béo, t.dầu- chữa kiết lỵ, tiêu chảy

40
New cards
<p></p>

Diên hồ sách- Corydalis turtschaninovii, Papaveraeae- thân rễ- alkaloid (corydalin)- chữa đau nhức, đau bụng kinh

41
New cards
<p></p>

Ô đầu- Aconitum chinense, Ranunculaceae- rễ củ- alkaloid (aconitin)- thuốc hồi dương, trị nhức mỏi

42
New cards
<p></p>

Táo nhân- Ziziphus jujuba, Rhamnaceae- hạt, nhân hạt- protein, chất béo- an thần, chữa hồi hợp

43
New cards
<p></p>

Thủy xương bồ- Acorus calamus, Acoraceae- thân rễ- t.dầu (alpha-asaron)- k.thích tiêu hóa, lợi tiểu

44
New cards
<p></p>

Thạch hộc- Dendrobium spp. , Orchidaceae- thân- alkaloid (dendrobin)- chữa sốt nóng, bứt rứt

45
New cards
<p></p>

Tâm sen- Nelumbo nucifera, Nelumbonaceae- tâm sen- alkaloid (nuciferin)- chữa HA cao, mất ngủ

<p>Tâm sen- Nelumbo nucifera, Nelumbonaceae- tâm sen- alkaloid (nuciferin)- chữa HA cao, mất ngủ </p>
46
New cards
<p></p>

Đương quy- Angelica sinensis (Apiaceae)- rễ củ- coumarin (angelicon)- trị thiếu máu, đau bụng kinh

47
New cards
<p></p>

Cau- Areca catechu, Arecaceae- hạt- alkaloid (arecolin)- trị sán, viêm ruột

48
New cards
<p></p>

Hoàng liên chân gà- Coptis chinensis, Ranunculaceae- thân rễ- alkaloid (berberin)- trợ tiêu hóa, chữa ho gà

49
New cards
<p></p>

Đại hồi- Illicium verum, Schisandraceae- quả- t.dầu (anethol)- trợ tiêu hóa, lợi sữa

50
New cards
<p></p>

Mộc hương- Saussurea costus, Asteraceae- rễ- t.dầu (costus lacton)- trợ tiêu hóa, bí tiểu

51
New cards
<p></p>

Vỏ quýt- Citrus reticulata, Rutaceae- trần bì- t.dầu (d-limonen)- chữa ho, tức ngực

52
New cards
<p></p>

Bách bộ- Stemona tuberosa, Stemonaceae- rễ củ- alkaloid (stemonin)- chữa ho, chữa giun

53
New cards
<p></p>

Ké đầu ngựa- Xanthium strumarium, Asteraceae- quả- sesquiterpen lacton (xanthinin)- chữa đau đầu, mề đay

54
New cards
<p></p>

Mạn kinh tử- Vitex trifolia, Lamiacaea- quả- diterpen (vitexifolin)- trị cảm sốt, đau đầu

55
New cards
<p></p>

Bạch truật- Atractylodes macrocephala, Asteraceae- thân rễ- sesquiterpenoid (atrctylenolid)- trị đau dạ dày, an thai

56
New cards
<p></p>

Ngải cứu- Artermisia vulgaria, Asteraceae- phần trên mặt đất- t.dầu (cineol)- chữa kinh nguyệt ko đều, băng huyết

57
New cards
<p></p>

Thỏ ty tử- Cuscuta chinensis, Cuscutaceae- hạt- chất nhựa (cuscutin)- trị xơ cứng ĐMV, suy nhược TK