1/56
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

Tỏi - Allium sativum, Alliaceae- thân hành- HC có lưu huỳnh (alliin)- chữa lỵ amib, cao huyết áp

Hoàng bá- Phellodendron amurense, Rutaceae- vỏ thân- alkaloid (berberin)- trị viêm màng não, viêm gan vàng da

Thiên niên kiện- Homalomena occulta, Araceae- thân rễ- t.dầu (L-linalol)- trị phong thấp, đau khớp


Nhân trần tía- Adenosma bracteosum, Plantaginaceae- toàn cây- t.dầu (cineol)- lợi mật, trị viêm gan vàng da

Tiểu hồi- Foeniculum vulgare, Apiaceae- quả- t.dầu (anethol)- chữa đầy bụng, nôn mửa

Vàng đắng- Coscinium fenestratum, Menispermaceae- rễ, thân- alkaloid (berberin)- chữa sốt, lỵ

Xuyên khung- Ligusticum striatum, Apiaceae- thân rễ- phthalid (ligustilid)- chữa nhức đầu, HA cao

Nha đảm tử- Brucea javanica, Simaroubaceae- quả- quassinoid (bruceantin)- trị kiết lỵ amib, sốt rét

Hồ tiêu- Piper nigrum, Piperaceae- quả- alkaloid (piperin)- làm gia vị, trợ tiêu hóa

Thần thông- Tinospora sinensis, Menispermaceae- rễ, thân- diterpenoid (tinosinensid)- chữa bong gân, thấp khớp

Nga truật- Curcuma zedoaria, Zingberaceae- thân rễ- t.dầu (zingiberen)- trợ tiêu hóa, trị đau bụng kinh


Mơ- Prunus armeniaca, Rosaceae- quả- acid hữu cơ (acid citric)- trị ho, tiêu chảy mạn

Câu đằng- Uncaria rhynchophylla, Rubiaceae- đoạn cành với 2 gai móc- alkaloid (rhynchophyllin)- hạ HA, chữa trẻ em bị kinh giật

Sa nhân- Amomum villosum, Zingiberaceae- quả- t.dầu (d-camphor)- trợ tiêu hóa, làm gia vị

Cà phê- Coffea canephora, Rubiaceae- hạt- alkaloid (cafein)- kích thích TK, lợi tiểu

Bạch giới tử- Sinapis alba, Brassicaceae- hạt- alkaloid (sinapsin)- chữa ho, hen suyễn

Long đởm- Gentiana scabra, Gentianaceae- thân rễ- secoiridoid (gentiopicrosid)- trợ tiêu hóa, chữa sốt

Ma hoàng- Ephedra sinica, Ephedraceae- phần trên mặt đất- alkaloid (L-ephedrin)- chữa hen suyễn, lợi tiểu

Thạch xương bồ- Acorus gramineus, Acoraceae- thân rễ- t.dầu (alpha-asaron)- chữa phong thấp, tiêu hóa kém

Bán hạ Việt Nam- Typhonium trilobatum, Araceae- thân rễ- alkaloid, HC phenol- chữa ho nhiều đờm, buồn nôn

Đinh hương- Syzygium aromaticum, Myrtaceae- nụ hoa- t.dầu (eugenol)- k.thích tiêu hóa, chữa phong thấp

Quế- Cinnamomum cassia, Lauraceae- vỏ thân- t.dầu (aldehyd cinnamic)- trị cảm, tiêu hóa kém

Mè- Sesanum indicum, Pedaliaceae- hạt- dầu béo (acid oleic)- chữa táo bón, tăng cường dinh dưỡng

Hương phụ- Cyperus rotundus, Cyperaceae- thân rễ- t.dầu (cyperen)- chữa kinh nguyệt ko đều, đau bụng kinh


Bình vôi- Stephania glabra, Menispermaceae- củ- alkaloid (rotundin)- an thần, giảm đau


Nhân trần bắc- Artemisia capillaris, Asteraceae- toàn cây- coumarin (capillaricin)- lợi mật, trị viêm gan vàng da


Thuyền thoái- Cryptotympana pustulata, Cicadidae- thuyền thoái- chitin, HC có nito- hạ sốt, trị cảm, ho

Bán hạ Trung Quốc - Pinellia ternata, Araceae- thân rễ- alkaloid (inosin)- chữa ho có đờm, hen suyễn

Mã tiền- Strychnos nux-vomica, Loganiaceae- hạt- alkaloid (strychnin)- chất bổ đắng, trị bại liệt

Phòng kỷ- Stepania tetrandra, Menispermaceae- rễ củ- alkaloid (tetrandrin)- trị thủy thũng, đau nhức

Ích mẫu- Leonurus japonicus, Lamiaceae- phần trên mặt đất (ích mẫu thảo)- alkaloid (leunurin)- điều hòa kinh nguyệt, chữa đau bụng kinh

Khoản đông hoa- Tussilago farfara, Asteraceae- cụm hoa chưa nở- alkaloid (tissulagin)- chữa ho, hen suyễn

Khiên ngưu- Ipomoes nil, Convolvulaceae- hạt- resin glycosid (pharbitin)- tẩy xổ, lợi tiểu

Cúc hoa- Chrysanthemum indicum, Asteraceae- hoa- tinh dầu (camphor)- chữa cảm lạnh, giải độc

Đại phong tử -Hydnocarpus anthelminthicus, Achariaceae- hạt- dầu béo (acid hydnocarpic)- chữa hủi, lao da

Thảo quả- Amomum aromaticum, Zingiberaceae- quả- t.dầu (cineol)- chữa đau bụng, nôn ọe

Địa liền- Kaempferia galanga, Zingiberaceae- thân rễ- t.dầu (p-methoxyethylcinnamat)- trợ tiêu hóa, trị tê thấp

Bạch cương tằm- Bombyx mori, Bombycidae- bạch cương tằm- muối hữu cơ (amoni oxalat)- trị kinh phong, trẻ khóc đêm

Nhục đậu khấu- Myristica fragrans, Myristicaceae- nhân hạt- chất béo, t.dầu- chữa kiết lỵ, tiêu chảy

Diên hồ sách- Corydalis turtschaninovii, Papaveraeae- thân rễ- alkaloid (corydalin)- chữa đau nhức, đau bụng kinh

Ô đầu- Aconitum chinense, Ranunculaceae- rễ củ- alkaloid (aconitin)- thuốc hồi dương, trị nhức mỏi

Táo nhân- Ziziphus jujuba, Rhamnaceae- hạt, nhân hạt- protein, chất béo- an thần, chữa hồi hợp

Thủy xương bồ- Acorus calamus, Acoraceae- thân rễ- t.dầu (alpha-asaron)- k.thích tiêu hóa, lợi tiểu

Thạch hộc- Dendrobium spp. , Orchidaceae- thân- alkaloid (dendrobin)- chữa sốt nóng, bứt rứt

Tâm sen- Nelumbo nucifera, Nelumbonaceae- tâm sen- alkaloid (nuciferin)- chữa HA cao, mất ngủ


Đương quy- Angelica sinensis (Apiaceae)- rễ củ- coumarin (angelicon)- trị thiếu máu, đau bụng kinh

Cau- Areca catechu, Arecaceae- hạt- alkaloid (arecolin)- trị sán, viêm ruột

Hoàng liên chân gà- Coptis chinensis, Ranunculaceae- thân rễ- alkaloid (berberin)- trợ tiêu hóa, chữa ho gà

Đại hồi- Illicium verum, Schisandraceae- quả- t.dầu (anethol)- trợ tiêu hóa, lợi sữa

Mộc hương- Saussurea costus, Asteraceae- rễ- t.dầu (costus lacton)- trợ tiêu hóa, bí tiểu

Vỏ quýt- Citrus reticulata, Rutaceae- trần bì- t.dầu (d-limonen)- chữa ho, tức ngực

Bách bộ- Stemona tuberosa, Stemonaceae- rễ củ- alkaloid (stemonin)- chữa ho, chữa giun

Ké đầu ngựa- Xanthium strumarium, Asteraceae- quả- sesquiterpen lacton (xanthinin)- chữa đau đầu, mề đay

Mạn kinh tử- Vitex trifolia, Lamiacaea- quả- diterpen (vitexifolin)- trị cảm sốt, đau đầu

Bạch truật- Atractylodes macrocephala, Asteraceae- thân rễ- sesquiterpenoid (atrctylenolid)- trị đau dạ dày, an thai

Ngải cứu- Artermisia vulgaria, Asteraceae- phần trên mặt đất- t.dầu (cineol)- chữa kinh nguyệt ko đều, băng huyết

Thỏ ty tử- Cuscuta chinensis, Cuscutaceae- hạt- chất nhựa (cuscutin)- trị xơ cứng ĐMV, suy nhược TK