1/37
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Khái niệm sinh trưởng sơ cấp
Là hình thức sinh trưởng làm tăng chiều dài của thân và rễ
Khái niệm sinh trưởng thứ cấp
Là hình thức sinh trưởng làm tăng chiều ngang của thân và rễ
Dạng cây - Sinh trưởng sơ cấp
Một lá mầm và Hai lá mầm
Dạng cây - Sinh trưởng thứ cấp
Hai lá mầm
Nguyên nhân - Sinh trưởng sơ cấp
Do sự phân chia của MPS đỉnh và MPS lóng
Nguyên nhân - Sinh trưởng thứ cấp
Mô phân sinh bên gồm mô phân sinh vỏ và mô phân sinh mạch
Cơ chế - Sinh trưởng sơ cấp
Mô phân sinh đỉnh và lóng phân chia tạo nhiều tế bào giúp cây tăng chiều cao
Cơ chế - Sinh trưởng thứ cấp
Tầng sinh mạch phân chia tạo mạch gỗ thứ cấp bên trong và mạch rây thứ cấp bên ngoài
Tầng sinh vỏ phân chia tạo vỏ cây
Khái niệm Sinh trưởng
là quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng của CT do tăng số lượng và kích thước của TB (SV đơn bào → chỉ tăng kích thước TB), làm CT lớn lên
VD: Cây tăng chiều cao + đường kính thân ; con mèo tăng khối lượng CT
Khái niệm Phát triển
Phát triển ở SV là quá trình biến đổi tạo nên các TB, mô, cơ quan và hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.
VD: Cây ra rễ, ra lá, nảy chồi, ra hoa, kết quả ; Gà đẻ trứng
Những biểu hiện nào sau đây là biểu hiện của sinh trưởng, phát triển ở sinh vật: hạt nảy mầm, cây cao lên, gà trống bắt đầu biết gáy, cây ra hoa, diện tích phiến lá tăng lên, lợn con tăng cân từ 2 kg lên 4 kg? Giải thích sự lựa chọn đó.
Sinh trưởng: Cây cao lên, diện tích phiến lá tăng lên, lợn con tăng cân từ 2 lên 4kg
→ Sinh trưởng là tăng lên về kích thước và khối lượng
Phát triển: Hạt cây nảy mầm, Gà trống bắt đầu biết gáy, cây ra hoa
-→ Phát triển là sự thay đổi về hình thái

Chú thích 1-5
1 - Vỏ
2 - Tầng sinh vỏ
3 - Mạch rây thứ cấp
4 - Tầng sinh mạch dẫn
5 - Mạch gỗ thứ cấp

Chú thích 6 - 10
6 - Chu bì
7 - Tầng sinh vỏ
8 - Vỏ
9 - Mạch rây thứ cấp
10 - Tầng sinh mạch dẫn
11 - Mạch gỗ thứ cấp
Chu trình phát triển của thực vật có hoa được chia làm bao nhiêu pha?
5 pha
Pha 1 là pha gì
Pha phát triển
Pha 2 là pha gì
Pha non trẻ
Pha 3 là pha gì
Pha trưởng thành
Pha 4 là pha gì
Pha sinh sản
Pha 5 là pha gì
Pha già
Pha 1 định nghĩa
Hợp tử hình thành → thành hạt nảy mầm
Pha 2 định nghĩa
Hạt nảy mầm → Xuất hiện khả năng tạo cơ quan sinh sản
Pha 3 định nghĩa
xuất hiện cơ quan sinh sản → thụ tinh
Pha 4 định nghĩa
thụ tinh → thành hạt
Pha 5 là gì
thành hạt → khi chết
Trình bày vai trò điều tiết của hormone thực vật? (1)
Điều tiết sự xuất hiện, hướng, tốc độ sinh trưởng, phát triển, thích nghi ở TV
Trình bày vai trò điều tiết của hormone thực vật? (2)
Điều tiết sự phân chia, kéo dài, phân hóa của TB
Trình bày vai trò điều tiết của hormone thực vật? (3)
Điều tiết biểu hiện gene, hoạt tính enzyme và tác động đến màng TV
Trình bày vai trò điều tiết của hormone thực vật? (4)
Điều tiết phản ứng của TV với các tác nhân kích thích vô sinh và hữu sinh của MT
Hormone thực vật gồm những nhóm nào?
2 loại : kích thích / ức chế sinh trưởng
Sự phân chia của hormone thực vật dựa trên căn cứ nào?
Dựa vào hoạt tính sinh học
Hormone kích thích sinh trưởng - Liệt kê
Auxin, Gibberellin, Cytokinin.
Hormone kích thích sinh trưởng - Tác dụng
Kích thích sự phân chia tế bào;
sinh trưởng của thân và rễ;
sự nảy mầm của hạt và chồi;
sự ra hoa, tạo quả.
Hormone ức chế sinh trưởng - Liệt kê
Abscisic acid, Ethylene
Hormone ức chế sinh trưởng - Tác dụng
Ức chế các quá trình sinh trưởng; kích thích sự ngủ (của hạt, chồi) và sự rụng (của lá, hoa, quả); kích thích sự chín của quả.
Sự tương quan giữa các hormone thực vật là gì?
là trạng thái cân bằng giữa các hormone ở một tỉ lệ xác định
→ điều tiết sự xuất hiện, hướng và tốc độ sinh trưởng, phát triển của mỗi cơ quan
→ điều tiết quá trình sinh trưởng, phát triển của cơ thể thực vật
Thực vật sẽ sinh trưởng và phát triển như thế nào khi chịu sự tác động đồng thời của nhiều loại hormone? (KT x ƯC)
Giữa hormone kích thích và hormone ức chế sinh trưởng.
Tương quan gibberellin/abscisic acid điều tiết trạng thái sinh lí của hạt/chồi: abscisic acid cao kích thích sự ngủ; gibberellin cao kích thích sự nảy mầm.
Tương quan auxin/ethylene kiểm soát sự phát triển tầng rời của lá: auxin cao ức chế sự rụng; ethylene cao kích thích sự rụng.
Thực vật sẽ sinh trưởng và phát triển như thế nào khi chịu sự tác động đồng thời của nhiều loại hormone? (KT)
Tác động tương quan giữa hormone kích thích với nhau
Tương quan giữa Auxin và Cytokinin điều tiết sự phát sinh hình thái thực vật:
Auxin cao kích thích tạo rễ, mô sẹo ở cây Một lá mầm
Cytokinin cao kích thích tạo chồi
Trình bày nguyên tắc khi sử dụng khi ứng dụng hormone thực vật hoặc chất điều hòa sinh trưởng một cách hiệu quả?
sử dụng hormone ở nồng độ thích hợp
chú ý tương quan giữa các hormone
cung cấp đầy đủ nước, chất dinh dưỡng cho cây theo từng giai đoạn
thận trọng khi sử dụng khi sử dụng cho các loại cây sản xuất lương thực thực phẩm