BÀI 16. SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở THỰC VẬT

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/37

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:52 AM on 4/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

38 Terms

1
New cards

Khái niệm sinh trưởng sơ cấp

Là hình thức sinh trưởng làm tăng chiều dài của thân và rễ

2
New cards

Khái niệm sinh trưởng thứ cấp

Là hình thức sinh trưởng làm tăng chiều ngang của thân và rễ

3
New cards

Dạng cây - Sinh trưởng sơ cấp

Một lá mầm và Hai lá mầm

4
New cards

Dạng cây - Sinh trưởng thứ cấp

Hai lá mầm

5
New cards

Nguyên nhân - Sinh trưởng sơ cấp

Do sự phân chia của MPS đỉnh và MPS lóng

6
New cards

Nguyên nhân - Sinh trưởng thứ cấp

Mô phân sinh bên gồm mô phân sinh vỏ và mô phân sinh mạch

7
New cards

Cơ chế - Sinh trưởng sơ cấp

Mô phân sinh đỉnh và lóng phân chia tạo nhiều tế bào giúp cây tăng chiều cao

8
New cards

Cơ chế - Sinh trưởng thứ cấp

Tầng sinh mạch phân chia tạo mạch gỗ thứ cấp bên trong và mạch rây thứ cấp bên ngoài
Tầng sinh vỏ phân chia tạo vỏ cây

9
New cards

Khái niệm Sinh trưởng

là quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng của CT do tăng số lượng và kích thước của TB (SV đơn bào → chỉ tăng kích thước TB), làm CT lớn lên

VD: Cây tăng chiều cao + đường kính thân ; con mèo tăng khối lượng CT

10
New cards

Khái niệm Phát triển

Phát triển ở SV là quá trình biến đổi tạo nên các TB, mô, cơ quan và hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.

VD: Cây ra rễ, ra lá, nảy chồi, ra hoa, kết quả ; Gà đẻ trứng

11
New cards

Những biểu hiện nào sau đây là biểu hiện của sinh trưởng, phát triển ở sinh vật: hạt nảy mầm, cây cao lên, gà trống bắt đầu biết gáy, cây ra hoa, diện tích phiến lá tăng lên, lợn con tăng cân từ 2 kg lên 4 kg? Giải thích sự lựa chọn đó.

  • Sinh trưởng: Cây cao lên, diện tích phiến lá tăng lên, lợn con tăng cân từ 2 lên 4kg

→ Sinh trưởng là tăng lên về kích thước và khối lượng

  • Phát triển: Hạt cây nảy mầm, Gà trống bắt đầu biết gáy, cây ra hoa

-→ Phát triển là sự thay đổi về hình thái

12
New cards
<p>Chú thích 1-5</p>

Chú thích 1-5

1 - Vỏ

2 - Tầng sinh vỏ

3 - Mạch rây thứ cấp

4 - Tầng sinh mạch dẫn

5 - Mạch gỗ thứ cấp

13
New cards
<p>Chú thích 6 - 10 </p>

Chú thích 6 - 10

6 - Chu bì

7 - Tầng sinh vỏ

8 - Vỏ

9 - Mạch rây thứ cấp

10 - Tầng sinh mạch dẫn

11 - Mạch gỗ thứ cấp

14
New cards

Chu trình phát triển của thực vật có hoa được chia làm bao nhiêu pha?

5 pha

15
New cards

Pha 1 là pha gì

Pha phát triển

16
New cards

Pha 2 là pha gì

Pha non trẻ

17
New cards

Pha 3 là pha gì

Pha trưởng thành

18
New cards

Pha 4 là pha gì

Pha sinh sản

19
New cards

Pha 5 là pha gì

Pha già

20
New cards

Pha 1 định nghĩa

Hợp tử hình thành → thành hạt nảy mầm

21
New cards

Pha 2 định nghĩa

Hạt nảy mầm → Xuất hiện khả năng tạo cơ quan sinh sản

22
New cards

Pha 3 định nghĩa

xuất hiện cơ quan sinh sản → thụ tinh

23
New cards

Pha 4 định nghĩa

thụ tinh → thành hạt

24
New cards

Pha 5 là gì

thành hạt → khi chết

25
New cards

Trình bày vai trò điều tiết của hormone thực vật? (1)

  • Điều tiết sự xuất hiện, hướng, tốc độ sinh trưởng, phát triển, thích nghi ở TV

26
New cards

Trình bày vai trò điều tiết của hormone thực vật? (2)

  • Điều tiết sự phân chia, kéo dài, phân hóa của TB

27
New cards

Trình bày vai trò điều tiết của hormone thực vật? (3)

  • Điều tiết biểu hiện gene, hoạt tính enzyme và tác động đến màng TV

28
New cards

Trình bày vai trò điều tiết của hormone thực vật? (4)

  • Điều tiết phản ứng của TV với các tác nhân kích thích vô sinh và hữu sinh của MT

29
New cards

Hormone thực vật gồm những nhóm nào?

2 loại : kích thích / ức chế sinh trưởng

30
New cards

Sự phân chia của hormone thực vật dựa trên căn cứ nào?

Dựa vào hoạt tính sinh học

31
New cards

Hormone kích thích sinh trưởng - Liệt kê

Auxin, Gibberellin, Cytokinin.

32
New cards

Hormone kích thích sinh trưởng - Tác dụng

Kích thích sự phân chia tế bào;
sinh trưởng của thân và rễ;
sự nảy mầm của hạt và chồi;
sự ra hoa, tạo quả.

33
New cards

Hormone ức chế sinh trưởng - Liệt kê

Abscisic acid, Ethylene

34
New cards

Hormone ức chế sinh trưởng - Tác dụng

Ức chế các quá trình sinh trưởng; kích thích sự ngủ (của hạt, chồi) và sự rụng (của lá, hoa, quả); kích thích sự chín của quả.

35
New cards

Sự tương quan giữa các hormone thực vật là gì?

là trạng thái cân bằng giữa các hormone ở một tỉ lệ xác định
→ điều tiết sự xuất hiện, hướng và tốc độ sinh trưởng, phát triển của mỗi cơ quan
→ điều tiết quá trình sinh trưởng, phát triển của cơ thể thực vật

36
New cards

Thực vật sẽ sinh trưởng và phát triển như thế nào khi chịu sự tác động đồng thời của nhiều loại hormone? (KT x ƯC)

Giữa hormone kích thích và hormone ức chế sinh trưởng.

Tương quan gibberellin/abscisic acid điều tiết trạng thái sinh lí của hạt/chồi: abscisic acid cao kích thích sự ngủ; gibberellin cao kích thích sự nảy mầm.

Tương quan auxin/ethylene kiểm soát sự phát triển tầng rời của lá: auxin cao ức chế sự rụng; ethylene cao kích thích sự rụng.

37
New cards

Thực vật sẽ sinh trưởng và phát triển như thế nào khi chịu sự tác động đồng thời của nhiều loại hormone? (KT)

Tác động tương quan giữa hormone kích thích với nhau
Tương quan giữa Auxin và Cytokinin điều tiết sự phát sinh hình thái thực vật: 
Auxin cao kích thích tạo rễ, mô sẹo ở cây Một lá mầm
Cytokinin cao kích thích tạo chồi

38
New cards

Trình bày nguyên tắc khi sử dụng khi ứng dụng hormone thực vật hoặc chất điều hòa sinh trưởng một cách hiệu quả?

  • sử dụng hormone ở nồng độ thích hợp 

  • chú ý tương quan giữa các hormone

  • cung cấp đầy đủ nước, chất dinh dưỡng cho cây theo từng giai đoạn

  • thận trọng khi sử dụng khi sử dụng cho các loại cây sản xuất lương thực thực phẩm