1/91
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Các hoạt động cơ học của miệng
nhai và nuốt
nhai chia ra
nhai tự động và nhai chủ động
Các giai đoạn của nuốt
Gđ nửa tự động: miệng ngậm+ lưỡi nâng đẩy thức ăn
gđ tự động: phản xạ ruột
nước bọt có độ pH
trung tính
thành phần của nước bọt
Amylase, chất nhầy, các ion
chức năng amylase nước bọt
phân giải tinh bột → đường đôi maltose
chức năng chất nhầy nước bọt
thức ăn dính vào nhau và trơn dễ nuốt
ion Cl- trong nước bọt có chức năng
tăng hoạt tính của amylase
Trong nước bọt có thể xác định
nhóm máu
cơ chế bài tiết nước bọt ( dây X)
phàn xạ không đk và có đk
miệng hấp thu gì
thuốc Risordan, Nifedipin
hoạt động cơ học dạ dày
mở đóng tâm vị
Nhu động
mở đóng môn vị
nếu cơ chế đóng mở môn vị mất đi thì gây
hội chứng tràn ngập
Tuyến ở tâm vị và môn vị bài tiết
chất nhầy
tb chính dạ dày bài tiết gì
enzyme
tb viền ( thành ) bài tiết gì
HCl và yếu tố nội
tb cổ tuyển dạ dày tiết gì
chất nhầy
toàn bộ niêm mạc dd đều tiết va
HCO3 và ít chất nhầy
tăng bài tiết HCl và pepsin
Gastrin, gastrin like, histamin, glucocorticoid
tăng bài tiết chất nhầy
Prostaglandin E2
độ pH của pepsin
<5,1
chuỗi dài của pepsin
proteose
chuỗi ngắn của pepsin
pepton
Lipase dịch vị có chức năng
thủy phân triglycerid đã được nhũ tương
Chymosin có chức năng
tiêu hóa sữa
pepsinogen chuyển thành pepsin nhờ
HCl
chức năng HCl
pepsinogen chuyển thành pepsin, tạo môi trường pH
sát khuẩn
thủy phân cellulose
đóng mở tâm môn vị
H+ được vận chuyển vào dịch vị bằng cách
trao đổi K+ qua bơm proton
yếu tố nội có chức năng
bảo vệ và giúp hấp thụ B12
nếu thiếu yếu tố nội gây ra gì
thiếu máu hồng cầu to ( Biermer)
chức năng HCO3
trung hòa HCl
liên kết với chất nhầy để bảo vệ niêm mạc
bản chất của chất nhầy là
glycoprotein
điều hòa bài tiết dịch vị gồm
thần kinh và thể dịch
Cơ chế thần kinh bài tiết dịch vị
tk nội tại : đám rối meissner → kthich tiết dịch
dây phó giao cảm X
Hormon ức chết bài tiết chất nhầy
Glucocorticoid
Hormon ức chết bài tiết HCl và pepsin
Prostaglandin E2
Glucocorticoid là hormon của
vỏ thượng thân
Dạ dày hấp thu gì
sắt, đường, nước, rượu
25% chất dinh dưỡng từ sữa mẹ
sắt được hấp thu trong dạ dày theo vận chuyển
chủ động
hoạt động cơ học của ruột non
co thắt
cử động quả lắc
nhu động
phản nhu động
dấu hiệu tắc ruột
rắn bò ( Koeing)
độ pH của dịch tụy
7,8-8,5
enzyme tiêu hóa protid của dịch tụy
Chymotrypsin, Carboxypeptidase, trypsin
enzyme nào hoạt hóa 3 tiền enzyme tiêu hóa protid ( dịch tụy)
trpsin
enzyme tiêu hóa lipid của dịch tụy
lipase dịch tuy: cần sự hỗ trợ của muối mật
Phospholipase: cắt rời acid béo
enzyme tiêu hóa glucid của dịch tụy
amylase dịch tụy
maltase: đường đôi thành đơn
amylase dịch tụy có giá trị chẩn đoán bệnh
viêm tụy cấp
Điều hòa bài tiết dịch tụy
Tk và thể dịch
Điều hòa bài tiết dịch tụy thần kinh
dây X
Điều hòa bài tiết dịch tụy cơ chế thể dịch
secretin và pancreozymin
secretin
kthich bài tiết dịch tuyh nhiều nước và HCO3
pancreozymin
kthich bài tiết dịch tụy nhiều enzyme
mật gồm
muối mật, Cholesterol, sắc tố mật
tác dụng của muối mật
nhũ tương hóa triglycerid
hấp thu các sản phẩm tiêu hóa của lipid
hấp thu các vtm A,D,E,K
Cholesterol là
nguyên liệu sx muối mật
sắc tố mật là
bilirubin trực tiếp
phân có màu vàng là do có
sắc tố mật
secretin bài tiết mật (hepatocrinin)
kthich tb gan tăng sx mật
Pancreozymin bài tiết mật (CCK)
kthich co bóp túi mật tiết mật xuộng ruột
tuyến liberkunh tiết
nước
tuyến brunner tiết
HCO3 và chất nhầy
tb niêm mạc ruột tiết
enzym
những enzym tiêu hóa protid dịch ruột
AMinopeptidase, Dipeptidase, tripeptidase
những enzym tiêu hóa glucid dịch ruột
Amylase dịch ruột, maltase, saccarase, lactase
chức năng maltase
đường đôi maltose → glucose
chức năng saccarase
đường đôi saccarose → fructose và glucose
chức năng lactase
đường đôi lactose → glucose và glactose
Lipase dịch ruột
phân giải triglycerid
điều hòa bài tiết dịch ruột
chủ yếu do cơ chế cơ học
hấp thu protid ở ruột non vận chuyển
chủ động
hấp thu protid ở đâu ruột non
giảm dần từ tá tràng đến hồi tràng
hấp thu glucid chủ yếu ở đâu ruột non
hỗng tràng
hấp thu glucid đơn giản
ribose, mantose
hấp thu glucid trung gian
frucstose
hấp thu glucid chủ động
glucose, glactose
Lipid hấp thu ở ruột non dưới dạng
acid béo , monoglycerid, cholesterol, glycerol
Hấp thu lipid khuếch tán
glycerol
những dạng lipid còn lại hấp thu ở ruột non cần có
muối mật
vtm B12 hấp thu ở đâu
hồi tràng
hấp thu Na+ theo vận chuyển
chủ động
hấp thu Cl- theo vận chuyển
thụ động theo Na+
hấp thu Cl- ở đâu
đầu ruột non
hấp thu Ca+ theo vận chuyển
chủ động đầu ruột non
sự hấp thu Ca2+ cần có
caclitriol: chất chuyển hóa của vtm D
parathormone
parathormone là hormon ở đâu
tuyến cận giáp
khi bị thiếu vtm D hoặc suy tuyến cận giúp thì trẻ sẽ bị
còi xương
Sắt được hấp thu chủ yếu ở đâu
tá tràng, vc chủ động
yếu tố nào chuyển fe3→ fe2
HCl và vtm C
Hấp thu ở ruột già thì chủ yếu ở
đầu ruột già
trung tâm tk của phản xạ đại tiện nằm ở đốt sống
s2-s4
Rặn chủ động thì cơ quan nào thực hiện
vỏ não