1/46
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Phạm vi điều chỉnh của Luật ĐTC gồm những nội dung cốt lõi nào
Điều 1. Quản lý nhà nước về ĐTC, quản lý và sử dụng vốn ĐTC, quyền nghĩa vụ và trách nhiệm của cơ quan đơn vị tổ chức cá nhân liên quan đến hoạt động ĐTC
Đối tượng nào bắt buộc phải áp dụng Luật ĐTC
Điều 2. Cơ quan đơn vị tổ chức cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động ĐTC, quản lý và sử dụng vốn ĐTC
Việc quản lý sử dụng vốn ĐTC phải tuân thủ các quy định nào
Điều 3 Khoản 1. Tuân thủ quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan
Xử lý thế nào khi điều ước quốc tế có quy định khác với Luật ĐTC
Điều 3 Khoản 2. Áp dụng theo quy định của điều ước quốc tế đó
Thực hiện CT DA đầu tư công tại nước ngoài phải tuân thủ quy định nào
Điều 3 Khoản 3. Tuân thủ điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên và thỏa thuận quốc tế giữa hai bên
Việc quản lý vốn Nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp áp dụng luật nào
Điều 3 Khoản 4. Thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất kinh doanh tại doanh nghiệp
Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dùng cho loại CT DA nào
Điều 4 Khoản 1. Dùng cho CT ĐTC và DA nhóm B nhóm C làm cơ sở quyết định chủ trương đầu tư, trình bày các nội dung nghiên cứu sơ bộ về sự cần thiết, tính khả thi, tính hiệu quả, dự kiến nguồn vốn và mức vốn
Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dùng cho loại CT DA nào
Điều 4 Khoản 2. Dùng cho DA quan trọng quốc gia và DA nhóm A làm cơ sở quyết định chủ trương đầu tư, trình bày các nội dung nghiên cứu sơ bộ về sự cần thiết, tính khả thi, tính hiệu quả, tổng mức đầu tư, dự kiến nguồn vốn và mức vốn
Dự án ĐTC khẩn cấp được quyết định nhằm mục đích gì
Điều 4 Khoản 15. Kịp thời phòng chống, khắc phục thiên tai, dịch bệnh, thảm họa, thực hiện nhiệm vụ quốc phòng an ninh, đối ngoại cấp bách
Vốn ĐTC bao gồm những nguồn tài chính cụ thể nào
Điều 4 Khoản 24. Vốn NSNN chi cho ĐTC, vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư
Các đối tượng ĐTC chính được quy định là gì
Điều 5. Hạ tầng kinh tế xã hội, phục vụ CQNN, dịch vụ công ích, tham gia dự án PPP, lập quy hoạch, cấp bù lãi suất, ủy thác vốn địa phương cho tín dụng ưu đãi
Căn cứ vào tính chất DA ĐTC được phân loại thành các nhóm nào
Điều 6 Khoản 1. DA có cấu phần xây dựng và DA không có cấu phần xây dựng
Cấp có thẩm quyền được quyền tách nội dung nào thành dự án độc lập
Điều 6 Khoản 2. Tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng thành dự án thành phần độc lập
DA quan trọng quốc gia quy định mức vốn tối thiểu là bao nhiêu
Điều 8 Khoản 1. Sử dụng vốn ĐTC từ 30000 tỷ đồng trở lên
DA quan trọng quốc gia theo tiêu chí tác động môi trường và đất rừng gồm những dự án nào
Điều 8 Khoản 2. Nhà máy điện hạt nhân, chuyển mục đích từ 50 ha rừng đặc dụng rừng phòng hộ đầu nguồn biên giới, từ 500 ha rừng chắn sóng lấn biển, từ 1000 ha rừng sản xuất
DA quan trọng quốc gia theo tiêu chí đất lúa và di dân tái định cư quy định thế nào
Điều 8 Khoản 3 và 4. Chuyển mục đích từ 500 ha đất trồng lúa nước hai vụ, di dân từ 20000 người ở miền núi hoặc từ 50000 người ở các vùng khác
Dự án đòi hỏi cơ chế đặc biệt do ai quyết định thì thuộc DA quan trọng quốc gia
Điều 8 Khoản 5. Cơ chế chính sách đặc biệt cần Quốc hội quyết định
DA Nhóm A không phân biệt mức vốn bao gồm những loại hình nào
Điều 9 Khoản 1. Sản xuất chất độc hại chất nổ trừ lĩnh vực quốc phòng an ninh, hạ tầng KCN khu chế xuất khu công nghệ cao
DA Nhóm A có mức vốn từ 4600 tỷ đồng áp dụng cho các lĩnh vực nào
Điều 9 Khoản 2. Giao thông như cầu cảng sân bay, công nghiệp điện, dầu khí, hóa chất phân bón, chế tạo máy, khoáng sản, xây dựng khu nhà ở
DA Nhóm A có mức vốn từ 3000 tỷ đồng áp dụng cho các lĩnh vực nào
Điều 9 Khoản 3. Giao thông khác, thủy lợi, phòng chống thiên tai, cấp thoát nước, xử lý rác thải, kỹ thuật điện, thiết bị thông tin điện tử, hóa dược, vật liệu, cơ khí, bưu chính viễn thông
DA Nhóm A có mức vốn từ 2000 tỷ đồng áp dụng cho các lĩnh vực nào
Điều 9 Khoản 4. Nông lâm diêm nghiệp thủy sản, vườn quốc gia, bảo tồn thiên nhiên, hạ tầng khu đô thị mới, công nghiệp khác
DA Nhóm A có mức vốn từ 1600 tỷ đồng áp dụng cho các lĩnh vực nào
Điều 9 Khoản 5. Y tế giáo dục văn hóa, nghiên cứu khoa học công nghệ thông tin tài chính, kho tàng, du lịch thể thao, xây dựng dân dụng, quốc phòng an ninh khác
Các mốc vốn phân loại DA Nhóm B dựa trên 4 phân khúc lĩnh vực của Nhóm A là bao nhiêu
Điều 10 Khoản 1 đến 4. Từ 240 đến dưới 4600 tỷ đồng . từ 160 đến dưới 3000 tỷ đồng . từ 120 đến dưới 2000 tỷ đồng . từ 90 đến dưới 1600 tỷ đồng
Các mốc vốn phân loại DA Nhóm C dựa trên 4 phân khúc lĩnh vực của Nhóm A là bao nhiêu
Điều 11 Khoản 1 đến 4. Dưới 240 tỷ đồng . dưới 160 tỷ đồng . dưới 120 tỷ đồng . dưới 90 tỷ đồng
Thẩm quyền điều chỉnh tiêu chí phân loại dự án ĐTC thuộc về ai
Điều 12. Quốc hội điều chỉnh DA quan trọng quốc gia. UBTVQH quyết định điều chỉnh DA nhóm A B C do Chính phủ trình
Việc quản lý ĐTC phải tuân thủ những nguyên tắc cốt lõi nào
Điều 13. Tuân thủ pháp luật . phù hợp chiến lược quy hoạch. đúng trách nhiệm quyền hạn . quản lý tập trung tiết kiệm hiệu quả . công khai minh bạch
Quản lý nhà nước về ĐTC bao gồm những nội dung nào
Điều 14. 1. Ban hành và tổ chức thực hiện quy phạm pháp luật 2. lập chiến lược kế hoạch giải pháp và chính sách 3. theo dõi cung cấp thông tin 4. đánh giá thanh tra kiểm tra giám sát 5. xử lý vi phạm giải quyết khiếu nại 6. khen thưởng thành tích 7. hợp tác quốc tế
Những nội dung nào bắt buộc phải công khai minh bạch trong ĐTC
Điều 15 Khoản 1. chính sách pháp luật. nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn. nguyên tắc, tiêu chí và căn cứ xác định danh mục dự án trong kế hoạch đầu tư trung hạn và hằng năm. kế hoạch, chương trình ĐTC trên địa bàn, vốn bố trí từng CT theo từng năm, tiến độ thực hiện và giải ngân vốn của CT. Danh mục dự án, báo cáo đánh giá tác động tổng thể tới địa bàn đầu tư. Kế hoạch phân bổ vốn trung hạn và hằng năm. Tình hình huy động các nguồn vốn khác tham gia. Tiến độ và giải ngân của DA. kết quả nghiệm thu, đánh giá CT và DA quyết toán.
Chi phí lập và thẩm định chủ trương đầu tư quy hoạch lấy từ nguồn nào
Điều 16 Khoản 1 và 3. Sử dụng nguồn chi thường xuyên của cơ quan đơn vị thực hiện nhiệm vụ
Hành vi bị cấm trong việc quyết định chủ trương đầu tư là gì
Điều 17 Khoản 1. Quyết định không phù hợp chiến lược quy hoạch . không xác định được nguồn vốn . không đúng thẩm quyền trình tự thủ tục
Hành vi bị cấm trong việc quyết định đầu tư DA là gì
Điều 17 Khoản 2. Quyết định khi chưa có chủ trương đầu tư . sai thẩm quyền sai mục tiêu địa điểm vượt mức vốn đầu tư công
Các hành vi cấm liên quan đến đạo đức công vụ và tư lợi là gì
Điều 17 Khoản 3 và 5. Lợi dụng chức vụ chiếm đoạt vụ lợi tham nhũng. đưa nhận môi giới hối lộ
Hành vi cấm liên quan đến thông đồng gây thiệt hại là gì
Điều 17 Khoản 4. Chủ đầu tư thông đồng với tổ chức tư vấn nhà thầu gây thất thoát lãng phí vốn tài sản tổn hại lợi ích hợp pháp
Hai hành vi cấm trực tiếp dẫn đến việc tạo ra nợ đọng xây dựng cơ bản là gì
Điều 17 Khoản 6. Yêu cầu tự bỏ vốn khi chưa có quyết định phê duyệt . thực hiện dự án khi chưa được giao kế hoạch ĐTC
Hành vi cấm trong việc sử dụng vốn ĐTC là gì
Điều 17 Khoản 7. Sử dụng vốn sai mục đích sai đối tượng vượt tiêu chuẩn định mức theo quy định
Các hành vi cấm liên quan đến báo cáo hồ sơ và tài liệu dự án là gì
Điều 17 Khoản 8 9 10 11. Làm giả hồ sơ . cố ý báo cáo thông tin sai sự thật . cố ý hủy hoại che giấu tài liệu . cản trở phát hiện vi phạm