1/57
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
On the verge of extinction
Trên bờ vực tuyệt chủng
Industrial and agricultural activities (adj-adj-n)
Hoạt động công - nông nghiệp
The natural habitat (adj-n)
môi trường sống tự nhiên
poaching (n) = (illegal hunting)
săn bắn trái phép
Held in captivity (v-n)
bị giam cầm
Drastic measures (adj-n)
những biện pháp cứng rắn
Conserve wild animals (v-adj-n)
bảo tồn động vật hoang dã
Boycott (v)
tẩy chay
Policies and regulations (n-n)
các chính sách và quy định
Come into force (v-n)
có hiệu lực
Legal deterrents (adj-n)
Những rào cản pháp lý
Rampant hunting (adj-n)
sự săn bắn tràn lan
Wildlife sanctuaries (n-n)
Những khu bảo tồn động vật hoang dã
Shelter (v)
Che chở (shelter cũng có thể được dùng dưới dạng danh từ mang nghĩa "nơi trú ấn")
The red list
Danh sách các động vậy quý hiếm
Reproduce (v)
Tai sinh sản
produce a baby
sinh em be
home ornaments
đồ trang trí trong nhà
ivory
ngà voi
meet the market's demand
dap ung nhu cau thi truong
Santuaries
khu bảo tồn
provided that
as long as
To prevent somebody from doing something:
Ngăn cản ai làm gì
Life imprisonment = Life sentence
án tù chung thân
To act as something
Đóng vai trò như cái gì đó
to be kept somewhere for one's safety
được giữ ở đâu đó để được an toàn
biodiversity)
đa dạng sinh học
to pass (regular)
ban hanh quy dinh
deter
ngăn chặn
volcano eruption
núi lửa phun trào
presumed /prɪˈzuːm/
được cho là
shrink
to become or to make something smaller in size or amount
livelihood
kế sinh nhai
consequently
hậu quả là
Tragedy
(n) thảm kịch, bi kịch
inflict
bắt phải chịu
tremedous
to lớn, khủng khiếp
make way for
nhường chỗ cho
operation
n. /,ɔpə'reiʃn/ sự hoạt động, quá trình hoạt động
incident
sự cố, bien co
slaughtered
tàn sát
well-informed
thông thạo, có kiến thức, hieu biet
refrain
kiềm chế
out of greed
vì lòng tham
imperative
cấp bách, khẩn thiết
compelling
hấp dẫn, thuyết phục
conviction
a strong opinion or belief
wiped out
xóa sổ
Hypothesis
giả thuyết
rectify
(v) sửa lại cho đúng
held accountable
chịu trách nhiệm
Justification
sự bào chữa, bien minh
disrupt
(v) làm gián đoán, ngắt
revered
respected, tôn trọng và ngưỡng mộ
worship
thờ cúng
Superior Race
chung toc thuong dang
regardless of
bất kể
eco-system
hệ sinh thái