1/43
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
阪神淡路大震災
はんしんあわじだいしんさい Đại động đất Hanshin - Awaji
元年
がんねん Năm đầu của niên hiệu
ゆとり
ゆとり Sự dư dả, khoảng thong thả
震災
しんさい Thảm họa động đất
関西
かんさい Khu vực Kansai
地区
ちく Khu vực, địa bàn
被災者
ひさいしゃ Người bị ảnh hưởng bởi thiên tai
炊き出し
たきだし Phát cháo, phát đồ ăn cứu trợ
給水
きゅうすい Cung cấp nước
娯楽
ごらく Giải trí
大規模(な)
だいきぼ(な) Quy mô lớn
展開
てんかい Triển khai, mở rộng
意欲
いよく Ý chí, động lực
法人格
ほうじんかく Tư cách pháp nhân
認める
みとめる Công nhận, thừa nhận
特定非営利活動促進法(NPO法)
とくていひえいりかつどうそくしんほう Luật thúc đẩy hoạt động phi lợi nhuận (Luật NPO)
施行
しこう Thi hành, thực thi (luật)
基礎
きそ Nền tảng, cơ sở
制約
せいやく Sự hạn chế, ràng buộc
継続的(な)
けいぞくてき(な) Mang tính liên tục, lâu dài
障害者
しょうがいしゃ Người khuyết tật
自発的(な)
じはつてき(な) Tự phát, tự nguyện
上乗せ
うわのせ Cộng thêm, tăng thêm
マッチングギフト
まっちんぐぎふと Hình thức quyên góp "matching gift" (công ty góp thêm tương ứng)
一役買う
ひとやくかう Đóng góp một phần vai trò
浸透
しんとう Sự thấm sâu, lan tỏa
気軽(な)
きがる(な) Thoải mái, dễ dàng
会社勤め
かいしゃづとめ Làm việc cho công ty
勤労者
きんろうしゃ Người lao động
奨励
しょうれい Khuyến khích
鍛える
きたえる Rèn luyện, trau dồi
スキル
すきる Kỹ năng
大いに
おおいに Rất, hết sức
刺激
しげき Kích thích, tác động
特別支援学校
とくべつしえんがっこう Trường giáo dục đặc biệt
サマースクール
さまーすくーる Trường hè
引率
いんそつ Dẫn đoàn, hướng dẫn đi kèm
ともすれば
ともすれば Nếu không cẩn thận thì, dễ có xu hướng
奉仕
ほうし Phụng sự, phục vụ
命令
めいれい Mệnh lệnh
意義
いぎ Ý nghĩa, giá trị
角度
かくど Góc độ, quan điểm
収穫
しゅうかく Thu hoạch, thành quả
無償
むしょう Miễn phí, không thù lao