1/32
VL – ÂL
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
VL - ÂL có phạm vi ntn?
lưu vực sông Hồng, sông Mã, sông Cả (vùng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay).
VL - ÂL có vị trí địa lí ntn?
tiếp giáp Trung Quốc và biển
VL - ÂL có sông ngòi ntn?
sông ngòi dày đặc, nhìu sông lớn như sông Hồng, sông Mã, sông Cả…
VL - ÂL có tài nguyên ntn?
tài nguyên khoáng sản phong phú.
VL - ÂL có khí hậu ntn?
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
VL - ÂL có địa hình ntn?
nhìu vùng đồng bằng màu mỡ
VL - ÂL có sự phân hóa ntn?
quý tộc, nông dân tự do, nô tì
VL - ÂL đặc điểm của từng lớp là gì?
quý tộc là những người giàu, có thế lực
nông dân tự do sinh sống trong các công xã nông thôn => chiếm đa số
Nô tì tầng lớp thấp nhất XH
VL - ÂL quá trình giao lưu, trao đổi sản phẩm ntn?
hình thành mối liên kết giữa các cộng đồng cư dân Việt cổ
VL - ÂL tổ chức XH ntn?
Người Việt cổ quần tụ trong xóm làng (nhìu GĐ, dòng họ trong 1 khu vực)
Đoàn kết, đắp đê, trị thủy, khai hoang mở rộng địa bàn cư trú và canh tác
VL có kinh đô đặt ở đâu?
Phong Châu (Phú Thọ)
VL có TCNN ntn?
đơn giản
đứng đầu => vua Hùng
giúp việc => Lạc Hầu
Cả nước chia thành 15 bộ do Lạc tướng cai quản
Dưới bộ là các chiềng, chạ do Bồ chính phụ trách
ÂL có kinh độ đặt ở đâu?
Phong Khê (Hà Nội)
ÂL có bộ máy nhà nước, đơn vị hành chính địa phương ntn?
giống vs Văn lang, vs đơn vị hành chính địa phương có ít thay đổi
So với VL, ÂL có điểm tiến bộ ở TCNN ntn?
ÂL > VL => ở các điểm như lãnh thổ mở rộng hơn, có vũ khí tốt, thành Cổ Loa kiên cố
VL - ÂL có hoạt động KT chính là gì?
Nông nghiệp (lúa bên sông)
làm rẫy ở đồi núi
chăn nuôi
đánh cá
nghề thủ công (chế tác đá, làm gốm, luyện kim, chế tác đồ trang sức,…)
VL - ÂL ĐSVC bao gồm những gì?
lương thực: gạo nếp, gạo tẻ, rau củ, gia súc, gia cầm, thủy sản
trang phục: nam đóng khổ, nữ áo váy (đi chân đất)
Lễ hội: trang phục sẽ có thêm đồ trang sức như vòng, khuyên tai, nhẫn, mũ lông vũ,…
Nhà ở: nhà sàn lm = gỗ, tre, nứa, lá
Di chuyển: thuyền, bè
VL - ÂL ĐSTT ntn?
thẩm mĩ, tư duy khá cao
=> điêu khắc, kĩ thuật luyện kim, lm đồ gốm, hoa văn trang trí trên đồ đồng, gốm
Âm nhạc:
vị trí quan trọng trong ĐSTT
bao gồm nhạc cụ như trống đồng, chiêng, cổng, chuông, hát múa,…
VL - ÂL có tín ngưỡng ntn?
Sùng bái các lực lượng tự nhiên (thờ thần Mặt Trời, thần núi, thần sông,…)
Thờ cúng tổ tiên, anh hùng, thủ lĩnh
Thực hành lễ nghi NN cầu mong mùa màng bội thu
VL - ÂL có các dịp lễ hội, phong tục tập quán ntn?
thường tổ chức đua thuyền, đấu vật
có những nét đặc sắc như tục ăn trâu, nhuộm răng, xăm mình,…
CDTTĐNVN có HĐKT NN ntn?
chủ yếu là trồng trọt, chăn nuôi => có sự khác nhau về hình thức giữa đồng bằng và miền núi
CDTTĐNVN có người Kinh phân bố ở đâu, ntn?
tập trung chủ yếu ở vùng ĐB, trung du và duyên hải
KTNN trồng lúa nc đã đc hình thành và ptr từ rất sớm
Chăn nuôi gia súc, gia cầm, nuôi trồng thủy sản,… => HĐKT phổ biến
CDTTĐNVN có dân tốc thiểu số phân bố ở đâu, ntn?
Phần lớn ở miền núi, trung du, cao nguyên
Trc đây chủ yếu lm nương rẫy theo hình thức du canh
Hiện nay chuyển sang hình thức canh tác định canh => nhìu loại cây trồng xen kẽ vs nhau
CDTTĐNVN TCN của người Kinh ntn?
Ptr các nghề thủ công như nghề gốm, dệt, đúc đồng, rèn sắt, làm giấy,…
1 số nghề đạt đến trình độ cao => lm truyền thống lâu đời và nổi tiếng trong cả nc
CDTTĐNVN TCN của các dân tộc thiểu số ntn?
cũng có truyền thống làm các nghề thủ công từ sớm
Bao gồm các nghề như: dệt, thổ cẩm, dệt lanh, chế tác đồ trang sức, làm mộc, nhuộm, đan lát (ko cần nhớ hết)
CDTTĐNVN có thương nghiệp ntn?
Chợ là nơi trao đổi, buôn bán các mặt hàng, vừa là nơi giao lưu văn hóa và thể hiện tinh cộng đồng
Người Kinh: chợ làng, chợ huyện và chợ khu phố, đầu mối,…
Dân tộc khu NB: họp chợ bên sông, hình thành trên khu chợ nổi
Dân tộc vùng cao: họp chợ phiên
CDTTĐNVN có thói quen ăn uống ntn?
Người Kinh: cơm tẻ, canh - rau - mắm (Trung cay mặn, Nam ngọt)
DTTS: xôi, ngô; cơm tẻ, muối ớt; rượu cần
CDTTĐNVN có thói quen ăn mặc ntn?
Người Kinh: giản dị, áo dài tiêu biểu
DTTS: đa dạng, nhiều hoa văn (TB sặc sỡ, NB giản dị)
CDTTĐNVN có nhà ở ntn?
Người Kinh: nhà trệt, có bàn thờ tổ tiên; ngày nay kiên cố
DTTS: nhà sàn, sống theo bản; có nhà chung
CDTTĐNVN có phương tiện đi lại ntn?
Truyền thống: ngựa, xe ngựa, thuyền, bè, voi (TN), xe bò (NB)
Hiện đại: xe đạp, xe máy, ô tô, tàu hỏa, máy bay
CDTTĐNVN có tín ngưỡng, tôn giáo ntn?
Thờ tổ tiên, thần tự nhiên (QT nhất)
Tôn giáo: đa dạng (Phật giáo phổ biến)
CDTTĐNVN có phong tục, lễ hội ntn?
Cưới hỏi, tang ma; một số dân tộc theo mẫu hệ
LH: Tết Nguyên đán; nhiều lễ hội dân tộc (mừng lúa mới,…)
CDTTĐNVN có nghệ thuật ntn?
Người Kinh: chèo, tuồng, quan họ
Dân tộc thiểu số: dân ca, múa, nhạc cụ phong phú