Ôn Tập Kiểm Tra Học Kỳ 2 - Lịch Sử 10

0.0(0)
Studied by 2 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/32

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

VL – ÂL

Last updated 2:50 PM on 4/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

33 Terms

1
New cards

VL - ÂL có phạm vi ntn?

lưu vực sông Hồng, sông Mã, sông Cả (vùng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay).

2
New cards

VL - ÂL có vị trí địa lí ntn?

tiếp giáp Trung Quốc và biển

3
New cards

VL - ÂL có sông ngòi ntn?

sông ngòi dày đặc, nhìu sông lớn như sông Hồng, sông Mã, sông Cả…

4
New cards

VL - ÂL có tài nguyên ntn?

tài nguyên khoáng sản phong phú.

5
New cards

VL - ÂL có khí hậu ntn?

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

6
New cards

VL - ÂL có địa hình ntn?

nhìu vùng đồng bằng màu mỡ

7
New cards

VL - ÂL có sự phân hóa ntn?

quý tộc, nông dân tự do, nô tì

8
New cards

VL - ÂL đặc điểm của từng lớp là gì?

  • quý tộc là những người giàu, có thế lực

  • nông dân tự do sinh sống trong các công xã nông thôn => chiếm đa số

  • Nô tì tầng lớp thấp nhất XH

9
New cards

VL - ÂL quá trình giao lưu, trao đổi sản phẩm ntn?

hình thành mối liên kết giữa các cộng đồng cư dân Việt cổ

10
New cards

VL - ÂL tổ chức XH ntn?

  • Người Việt cổ quần tụ trong xóm làng (nhìu GĐ, dòng họ trong 1 khu vực)

  • Đoàn kết, đắp đê, trị thủy, khai hoang mở rộng địa bàn cư trú và canh tác

11
New cards

VL có kinh đô đặt ở đâu?

Phong Châu (Phú Thọ)

12
New cards

VL có TCNN ntn?

  • đơn giản

  • đứng đầu => vua Hùng

  • giúp việc => Lạc Hầu

  • Cả nước chia thành 15 bộ do Lạc tướng cai quản

  • Dưới bộ là các chiềng, chạ do Bồ chính phụ trách

13
New cards

ÂL có kinh độ đặt ở đâu?

Phong Khê (Hà Nội)

14
New cards

ÂL có bộ máy nhà nước, đơn vị hành chính địa phương ntn?

giống vs Văn lang, vs đơn vị hành chính địa phương có ít thay đổi

15
New cards

So với VL, ÂL có điểm tiến bộ ở TCNN ntn?

ÂL > VL => ở các điểm như lãnh thổ mở rộng hơn, có vũ khí tốt, thành Cổ Loa kiên cố

16
New cards

VL - ÂL có hoạt động KT chính là gì?

  • Nông nghiệp (lúa bên sông)

  • làm rẫy ở đồi núi

  • chăn nuôi

  • đánh cá

  • nghề thủ công (chế tác đá, làm gốm, luyện kim, chế tác đồ trang sức,…)

17
New cards

VL - ÂL ĐSVC bao gồm những gì?

  • lương thực: gạo nếp, gạo tẻ, rau củ, gia súc, gia cầm, thủy sản

  • trang phục: nam đóng khổ, nữ áo váy (đi chân đất)

  • Lễ hội: trang phục sẽ có thêm đồ trang sức như vòng, khuyên tai, nhẫn, mũ lông vũ,…

  • Nhà ở: nhà sàn lm = gỗ, tre, nứa, lá

  • Di chuyển: thuyền, bè

18
New cards

VL - ÂL ĐSTT ntn?

  • thẩm mĩ, tư duy khá cao

    • => điêu khắc, kĩ thuật luyện kim, lm đồ gốm, hoa văn trang trí trên đồ đồng, gốm

  • Âm nhạc:

    • vị trí quan trọng trong ĐSTT

    • bao gồm nhạc cụ như trống đồng, chiêng, cổng, chuông, hát múa,…

19
New cards

VL - ÂL có tín ngưỡng ntn?

  • Sùng bái các lực lượng tự nhiên (thờ thần Mặt Trời, thần núi, thần sông,…)

  • Thờ cúng tổ tiên, anh hùng, thủ lĩnh

  • Thực hành lễ nghi NN cầu mong mùa màng bội thu

20
New cards

VL - ÂL có các dịp lễ hội, phong tục tập quán ntn?

  • thường tổ chức đua thuyền, đấu vật

  • có những nét đặc sắc như tục ăn trâu, nhuộm răng, xăm mình,…

21
New cards

CDTTĐNVN có HĐKT NN ntn?

chủ yếu là trồng trọt, chăn nuôi => có sự khác nhau về hình thức giữa đồng bằng và miền núi

22
New cards

CDTTĐNVN có người Kinh phân bố ở đâu, ntn?

  • tập trung chủ yếu ở vùng ĐB, trung du và duyên hải

  • KTNN trồng lúa nc đã đc hình thành và ptr từ rất sớm

  • Chăn nuôi gia súc, gia cầm, nuôi trồng thủy sản,… => HĐKT phổ biến

23
New cards

CDTTĐNVN có dân tốc thiểu số phân bố ở đâu, ntn?

  • Phần lớn ở miền núi, trung du, cao nguyên

  • Trc đây chủ yếu lm nương rẫy theo hình thức du canh

  • Hiện nay chuyển sang hình thức canh tác định canh => nhìu loại cây trồng xen kẽ vs nhau

24
New cards

CDTTĐNVN TCN của người Kinh ntn?

  • Ptr các nghề thủ công như nghề gốm, dệt, đúc đồng, rèn sắt, làm giấy,…

  • 1 số nghề đạt đến trình độ cao => lm truyền thống lâu đời và nổi tiếng trong cả nc

25
New cards

CDTTĐNVN TCN của các dân tộc thiểu số ntn?

  • cũng có truyền thống làm các nghề thủ công từ sớm

    • Bao gồm các nghề như: dệt, thổ cẩm, dệt lanh, chế tác đồ trang sức, làm mộc, nhuộm, đan lát (ko cần nhớ hết)

26
New cards

CDTTĐNVN có thương nghiệp ntn?

  • Chợ là nơi trao đổi, buôn bán các mặt hàng, vừa là nơi giao lưu văn hóa và thể hiện tinh cộng đồng

    • Người Kinh: chợ làng, chợ huyện và chợ khu phố, đầu mối,…

    • Dân tộc khu NB: họp chợ bên sông, hình thành trên khu chợ nổi

    • Dân tộc vùng cao: họp chợ phiên

27
New cards

CDTTĐNVN có thói quen ăn uống ntn?

  • Người Kinh: cơm tẻ, canh - rau - mắm (Trung cay mặn, Nam ngọt)

  • DTTS: xôi, ngô; cơm tẻ, muối ớt; rượu cần

28
New cards

CDTTĐNVN có thói quen ăn mặc ntn?

  • Người Kinh: giản dị, áo dài tiêu biểu

  • DTTS: đa dạng, nhiều hoa văn (TB sặc sỡ, NB giản dị)

29
New cards

CDTTĐNVN có nhà ở ntn?

  • Người Kinh: nhà trệt, có bàn thờ tổ tiên; ngày nay kiên cố

  • DTTS: nhà sàn, sống theo bản; có nhà chung

30
New cards

CDTTĐNVN có phương tiện đi lại ntn?

  • Truyền thống: ngựa, xe ngựa, thuyền, bè, voi (TN), xe bò (NB)

  • Hiện đại: xe đạp, xe máy, ô tô, tàu hỏa, máy bay

31
New cards

CDTTĐNVN có tín ngưỡng, tôn giáo ntn?

  • Thờ tổ tiên, thần tự nhiên (QT nhất)

  • Tôn giáo: đa dạng (Phật giáo phổ biến)

32
New cards

CDTTĐNVN có phong tục, lễ hội ntn?

  • Cưới hỏi, tang ma; một số dân tộc theo mẫu hệ

  • LH: Tết Nguyên đán; nhiều lễ hội dân tộc (mừng lúa mới,…)

33
New cards

CDTTĐNVN có nghệ thuật ntn?

  • Người Kinh: chèo, tuồng, quan họ

  • Dân tộc thiểu số: dân ca, múa, nhạc cụ phong phú