1/7
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Trả về giá trị tuyệt đối
=ABS(number)
Lấy giá trị nguyên của số thập phân hoặc phép chia → LOẠI BỎ HOÀN TOÀN PHẦN THẬP PHÂN
=INT(number)
Ví dụ: =INT(1.234,56)= 1234
=INT(-1234,56)= -1235
Lấy số dư của một phép chia
=MOD(number; divisor)
.number: số bị chia
.divisor: số chia
Ví dụ: =MOD(10;3) →4
Nhân tất cả các đối số đã cho với nhau và trả về tích của chúng
=PRODUCT (number1; number2;…)
*NOTE: xem dấu cách và dữ liệu trống là 1
Nhân các tổng lại với nhau
=SUMPRODUCT(array1,array2,array3,…)
.array1: tổng mảng đầu tiên muốn nhân
.array2: các đối số mảng từ 2 đến 255
Tính căn bậc 2
=SQRT(number)
Tính luỹ thừa
=POWER(number;power)
.number: số cơ sở
.power: số mũ

Làm tròn giá trị đến số chỉ định
=ROUND(number, num_digits)
.number: con số sẽ làm tròn
.num_digits: là số nguyên, vị trí chỉ định làm tròn
2 số sau dấu phẩy→ 2
1 số sau dấu phẩy→1
số nguyên→0
hàng trăm→ -2
hàng ngàn → -3
chục ngàn→ -4
