HÀM SỐ HỌC

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/7

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:21 AM on 4/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

8 Terms

1
New cards

Trả về giá trị tuyệt đối

=ABS(number)

2
New cards

Lấy giá trị nguyên của số thập phân hoặc phép chia → LOẠI BỎ HOÀN TOÀN PHẦN THẬP PHÂN

=INT(number)

Ví dụ: =INT(1.234,56)= 1234

=INT(-1234,56)= -1235

3
New cards

Lấy số dư của một phép chia

=MOD(number; divisor)

.number: số bị chia

.divisor: số chia

Ví dụ: =MOD(10;3) →4

4
New cards

Nhân tất cả các đối số đã cho với nhau và trả về tích của chúng

=PRODUCT (number1; number2;…)

*NOTE: xem dấu cách và dữ liệu trống là 1

5
New cards

Nhân các tổng lại với nhau

=SUMPRODUCT(array1,array2,array3,…)

.array1: tổng mảng đầu tiên muốn nhân

.array2: các đối số mảng từ 2 đến 255

6
New cards

Tính căn bậc 2

=SQRT(number)

7
New cards

Tính luỹ thừa

=POWER(number;power)

.number: số cơ sở

.power: số mũ

<p>=POWER(number;power)</p><p>.number: số cơ sở</p><p>.power: số mũ</p>
8
New cards

Làm tròn giá trị đến số chỉ định

=ROUND(number, num_digits)

.number: con số sẽ làm tròn

.num_digits: là số nguyên, vị trí chỉ định làm tròn

2 số sau dấu phẩy→ 2

1 số sau dấu phẩy→1

số nguyên→0

hàng trăm→ -2

hàng ngàn → -3

chục ngàn→ -4

<p>=ROUND(number, num_digits)</p><p>.number: con số sẽ làm tròn</p><p>.num_digits: là số nguyên, vị trí chỉ định làm tròn</p><p>2 số sau dấu phẩy→ 2</p><p>1 số sau dấu phẩy→1</p><p>số nguyên→0</p><p>hàng trăm→ -2</p><p>hàng ngàn → -3</p><p>chục ngàn→ -4</p>