1/122
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Let’s one hair down
thư giãn, xả hơi
the length and breadth of st
ngang dọc khắp cái gì
drop-dead gorgeous
thể chất, cơ thể tuyệt đẹp
make headlines
trở thành tin tức quan trọng, được lan truyền rộng rãi
take measures to v
thực hiện các biện pháp để làm gì
it is the height of stupidity = it is no use
thật vô nghĩa khi
pave the way for
chuẩn bị cho, mở đường cho
speak highly of something
đề cao điều gì
tight with money
thắt chặt tiền bạc
in a good mood
trong một tâm trạng tốt, vui vẻ
on the whole = in general
nhìn chung, nói chung
peace of mind
yên tâm
give sb a lift/ ride
cho ai đó đi nhờ
make no difference
không tạo ra sự khác biệt
on purpose
cố ý
by accident = by chance = by mistake = by coincide
tình cờ
in terms of
về mặt
by m
with a view to ving
để làm gì
in view of
theo quan điểm của
breath/ say a word
nói tiết lộ cho ai về điều gì đó
get straight to the point
đi thẳng đến vấn đề
be there for sb
ở đó bên cạnh ai
take it for granted
cho nó là đúng, hiển nhiên
do assignment
làm công việc được giao
on one’s own = by one’s self
tự thân một mình
make up one’s mind on st = make a decision on st
quyết định về cái gì
give a thought about
suy nghĩ về
pay attention to
chú ý tới
prepare a plan for
chuẩn bị cho
sit for
thi lại
a good run for your money
có một quãng thời gian dài hạnh phúc và vui vẻ ( vì tiền bạc tiêu ra mang lại giá trị tốt đẹp )
keep/ catch up with sb/st
bắt kịp, theo kịp
have ( stand ) a chance to do st
có cơ hội làm gì
hold good
còn hiệu lực
cause the damage
gây thiệt hại
for a whike/moment
một chút, một lát
see eye to eye
đồng ý
pay sb a visit = visit sb
thăm ai đó
put a stop to st = put an end to st
chấm dứt cái gì
to be out of habit
mất thói quen, không còn là thói quen
pick one’s brain
hỏi, xin ý kiến ai về điều gì
probe into
dò xét, thăm dò
to the verge of
đến bên bờ vực của
lay claim to st
tuyên bố là có quyền sở hữu thứ gì ( thường là tài sản )
pour scorn on sb
dè bỉu, chê bai ai đó
a second helping
phần ăn thứ hai
break new ground
khám phá ra, làm điều mình chưa từng làm trước đó
make a fool ( out ) of sb/yourself
khiến ai đó trông như kẻ ngốc
be rushed off your feet
bận rộn
be/come under fire
bị chỉ trích mạnh mẽ vì đã làm gì
be at a loss
bối rối,lúng túng
take to flight
chạy đi
do an impression of sb
bắt chước ai, nhại điệu bộ của ai
have a ( good ) head for st
có khả năng làm điều gì đó thật tốt
reduce sb to tears = make sb cry
làm ai khóc
take a fancy to
bắt đầu thích cái gì
keep an eye on
đẻ ý, quan tâm, chăm sóc đến cái gì
get a kick out of = like = be interested in
thích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị
kick up a fuss about
giận dữ, phàn nàn về đièu gì
come what may
dù có khó khăn đến mấy
by the by = by the way
tiện thể, nhân tiện
what is more
thêm nữa là ( một điều có tính quan trọng hơn )
be that as it may
cho dù như thế
put all the blame on sb
đổ tất cả trách nhiệm cho ai
yake out insurance on st = buy an insurance policy for st
mua bảo hiểm cho cái gì
make a go of st
thành công trong việc gì
make effort to do st = try/ attemot to do st = in an attempt to do st
cố gắng làm gì
put effort into st
bỏ bao nhiêu nỗ lực vào cái gì
out of reach
ngoài tầm với
out of the condition
không vừa ( về cơ thể )
out of touch
mất liên lạc không có tin tức về /
out of the question
không thể được, điều không thể
out of stock
hết hàng
out of practice
không thể thực thi
out of work
thất nghiệp
out of date
lạc hậu , lỗi thời
out of order
hỏng hóc
out of fashion
lỗi mốt
out of season
trái mùa
out of control
ngoài tầm kiểm soát
rise to the occasion
tỏ ra có khả năng đối phó với tình thế khó khắn bất ngờ
put sb off st
làm ai hết hứng thú với điều gì
cross one’s mind
chợt nảy ra trong đầu
have full advantage
có đủ lợi thế
establish sb/st/yourself (in st) (as st )
giữ vững vị trí
you can say that again
hoàn toàn đồng ý
word has it that
có tin tức rằng
at the expense of st
trả giá bằng cái gì
tobe gripped with a fever
bị cơn sốt đeo bám
make full use of
tận dụng tối đa
make a fortune
trở nên giàu có
make a guess
dự đoán
make an impression
gây ấn tượng
the brink of collapse
bờ vực phá sản
come down with st
bị một bệnh gì đó
make up for st
đền bù, bù vào
get through ro sb
làm cho ai hiểu được mình
face up to st
đủ can đảm để chấp nhận
an authority on st
có chuyên môn về lĩnh vực gì