1/66
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
TÍNH CHẤT CỦA SAPONIN
tạo bọt nhiều khi lắc với nước
Phá vỡ hồng cầu
Độc đối với cá và động vật máu lạnh
Tạo phức với cholesterol
Vị đắng, tan trong nước và cồn
SAPONIN -PHÂN BỐ
Thực vật Hơn 80 loài
Cây 1 lá mầm : Saponin steroid
Cây 2 lá mầm : Saponin triterpenoid
Động vật : Ít gặp : Hải sâm, cá sao
PHÂN LOẠI SAPONIN
SAPONIN TRITERPENOID
SAPONIN STEROID
SAPONIN TRITERPENOID : 30 C
PENTACYCLIC
TETRACYCLIC
PENTACYCLIC
1. OLEAN
2. URSAN
3. LUPAN
4. HOPAN
TETRACYCLIC
1. DAMMARAN
2. LANOSTAN
3. CUCURBITAN
SAPONIN STEROID
1. SPIROSTAN
2. FUROSTAN
3. AMINOFUROSTAN
4. SPIROSOLAN
5. SOLANIDAN
6. CẤU TRÚC KHÁC
ĐỊNH TÍNH SAPONIN TRONG DƯỢC LIỆU
1. Dựa trên tính chất tạo bọt
2. Dựa trên tính chất phá huyết
3. Một số phản ứng hóa học
4. SKLM
ĐỊNH LƯỢNG SAPONIN TRONG DƯỢC LIỆU
1. Phương pháp cân
2. Phương pháp acid – base
3. Phương pháp đo quang
CHIẾT XUẤT SAPONIN
Dung môi: Nước, cồn
Tinh chế: Thẩm tích, Sắc ký cột
TÁC DỤNG VÀ CÔNG DỤNG CỦA SAPONIN
Long đờm, chữa ho
Thuốc bổ, tăng cường sinh lực
Giảm đau nhức xương, hạ cholesterol
Lợi tiểu, kháng khuẩn, chống ung thư
Nguyên liệu bản tổng hợp thuốc Steroid
Sản xuất dầu gội đầu, chất tẩy rửa
DƯỢC LIỆU CHỨA SAPONIN
Cam thảo (Bắc, Dây, Đất)
Viễn chi, Cát cánh (Chữa ho)
Ngưu tất, Cỏ xước (Xương khớp, mỡ máu)
Nhân sâm, Tam thất (Thuốc bổ)
Rau má, Ngũ gia bì, Bồ kết

Glycyrrhiza uralensis (G.glabra)
Fabaceae (họ Đậu)
CAM THẢO BẮC


BFD - CAM THẢO BẮC
rễ, thân rễ


TPHH Glycyrrhiza uralensis
Saponin (glycyrrhizin)
flavonoid (liquiritin)


Tác dụng - CAM THẢO BẮC
Sống chữa cảm, viêm họng, mụn nhọt, đau dạ dày
Chích chữa ỉa lỏng, kém ăn, mệt mỏi
Làm tá dược thuốc viên


Abrus precatorius
họ Fabaceae
CAM THẢO DÂY


BFD - Abrus precatorius
phần trên mặt đất


TPHH - Abrus precatorius
Chất ngọt tương tự glycyrrhizin


Tác dụng - Abrus precatorius
Dùng thay cảm thảo bắc chữa cảm, ho


Scoparia dulcis
Scrophulariaceae (họ Hoa mõm chó)
CAM THẢO ĐẤT (CAMTHẢONAM)


BFD - Scoparia dulcis
phần trên mặt đất


TPHH - Scoparia dulcis
Alcaloid (amelin)


Tác dụng - Scoparia dulcis
Có nơi dùng thay Cam thảo bắc, chữa mụn nhọt, cảm sốt, ho khan (dùng tươi), ho có đờm (sao thơm)


(Polygala sibirica)
họ Viễn chí (Polygalaceae)
Viễn chí Xiberi


(Polygala tenuiflorum)
họ Viễn chí (Polygalaceae)
Viễn chí lá nhỏ


BFD - VIỄN CHÍ
rễ bỏ lõi gỗ


TPHH - VIỄN CHÍ
Presegenin (saponin triterpenoid thuộc nhóm olean)


Tác dụng - VIỄN CHÍ
Chữa ho có đờm, kém trí nhớ, suy nhược, lo lắng, mất ngủ


Platycodon grandiflorum
họ Hoa chuông (Campanulaceae)
CÁT CÁNH


BPD - Platycodon grandiflorum
rễ đã cạo bỏ vỏ ngoài


TPHH - Platycodon grandiflorum
saponin triterpenoid thuộc nhóm olean


Tác dụng - Platycodon grandiflorum
Chữa ho, ho có đờm hơi tanh, viêm họng, khản tiếng, tức ngực, khó thở


Gleditschia fera
(G.australis, G.sinensis)
Caesalpiniaceae (họ Vang)
BỒ KẾT


BFD - Gleditschia fera
quả


TPHH - Gleditschia fera
boketosid
australosid


Tác dụng - Gleditschia fera
làm thuốc tiêu đờm, gây nôn, thông
đại tiện và trung tiện, sát trùng
Dùng trong công nghệ mỹ phẩm (làm
nước gội đầu, giặt len dạ, tơ lụa, …)


Achyranthes bidentata
họ Rau dền (Amaranthaceae)
NGƯU TẤT


BFD - Achyranthes bidentata
rễ đã chế biến


TPHH - Achyranthes bidentata
Saponin triterpenoid
(thủy phân cho acid oleanolic)
hydratcarbon


Tác dụng - Achyranthes bidentata
Dùng sống: trị cổ họng sưng đau, ung
nhọt, chấn thương tụ máu, bế kinh, đẻ
không ra nhau thai, ứ huyết, tiểu tiện ra
máu, viêm khớp.
Tẩm rượu: trị đau lưng, mỏi gối, chân
tay co quắp.
Chiết xuất Saponin làm thuốc hạ
cholesterol máu


Achyranthes aspera,
họ Rau dền (Amaranthaceae)
CỎ XƯỚC(NGƯU TẤT NAM)

BFD - Achyranthes aspera
rễ

TPHH - Achyranthes aspera
Saponin triterpenoid (thủy phân cho acid oleanolic)
hydratcarbon

Tác dụng - Achyranthes aspera
thanh nhiệt, tiêu viêm, lợi tiểu

Centella asistica
Apiaceae (họ Cần)
RAU MÁ


BFD - Centella asistica
toàn cây tươi hoặc khô


TPHH - Centella asistica
asiaticosid (saponin triterpenoid nhóm ursan)
tinh dầu
alcaloid
flavonoid
chất đắng...


Tác dụng - Centella asistica
Giải nhiệt, giải độc, thông
tiểu.
Chữa sốt, sởi, nôn ra máu,
chảy máu cam, lỵ, ỉa
chảy, táo bón, vàng da,
mụn nhọt...


Schefflera octophylla
Araliaceae (họ Nhân sâm)
NGŨ GIA BÌ CHÂN CHIM


BFD - Schefflera octophylla
vỏ thân


TPHH - Schefflera octophylla
Saponin nhóm ursan, olean
tanin
tinh dầu


Tác dụng - Schefflera octophylla
Chữa đau lưng, nhức xương, tê bại tay chân, phù thũng


Panax ginseng
Araliaceae
(họ Nhân sâm).
NHÂN SÂM


BFD - Panax ginseng
rễ củ đã chế biến


TPHH - Panax ginseng
saponin triterpenoid tetracyclic
nhóm dammaran
= ginsenoid
đường, tinh bột, vitamin


Tác dụng - Panax ginseng
Thuốc bổ, chữa bệnh thần kinh suy
nhược, ăn ít, ho suyễn, nôn mửa, hồi
hộp, sợ hãi
Không dùng khi đang đại tiện lỏng,
người khó ngủ không nên dùng vào
buổi chiều tối.


Nhân sâm Việt Nam
Panax vietnamensis Araliaceae

Nhân sâm Phú Yên
(thổ hào sâm, sâm bố chính)
Hibiscus sagittifolius Malvaceae

Panax notoginseng
Panax pseudo-ginseng
Araliaceae (họ Nhân sâm)
TAM THẤT (NHÂN SÂM TÂM THẤT)


BFD - TAM THẤT
rễ


TPHH - TAM THẤT
saponin triterpenoid
đường khử
acid amin
Fe, Ca


Tác dụng - TAM THẤT
Thuốc bổ, cầm máu (chữa thổ huyết,
băng huyết, rong huyết, lỵ ra máu
ung nhọt, sưng do chấn thương, thiếu máu
nặng, mệt mỏi, hoa mắt, chóng mặt,
nhức đầu, ngủ ít.
Kinh nghiệm dân gian Tam thất có
thể chữa được một số trường hợp ung
thư (ung thư vú, ung thư máu...)


TAM THẤT

Thổ tam thất
(Bạch truật nam)
Gynura pseudochina Asteraceae

Tam thất gừng
(Khương tam thất)
Kaempferia rotunda Zingiberaceae
