5. Saponin

0.0(0)
Studied by 1 person
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/66

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:49 PM on 1/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

67 Terms

1
New cards

TÍNH CHẤT CỦA SAPONIN

  1. tạo bọt nhiều khi lắc với nước

  2. Phá vỡ hồng cầu

  3. Độc đối với cá và động vật máu lạnh

  4. Tạo phức với cholesterol

  5. Vị đắng, tan trong nước và cồn

2
New cards

SAPONIN -PHÂN BỐ

Thực vật Hơn 80 loài

Cây 1 lá mầm : Saponin steroid

Cây 2 lá mầm : Saponin triterpenoid

Động vật : Ít gặp : Hải sâm, cá sao

3
New cards
4
New cards

PHÂN LOẠI SAPONIN

SAPONIN TRITERPENOID

SAPONIN STEROID

5
New cards

SAPONIN TRITERPENOID : 30 C

PENTACYCLIC

TETRACYCLIC

6
New cards

PENTACYCLIC

1. OLEAN

2. URSAN

3. LUPAN

4. HOPAN

7
New cards

TETRACYCLIC

1. DAMMARAN

2. LANOSTAN

3. CUCURBITAN

8
New cards

SAPONIN STEROID

1. SPIROSTAN

2. FUROSTAN

3. AMINOFUROSTAN

4. SPIROSOLAN

5. SOLANIDAN

6. CẤU TRÚC KHÁC

9
New cards

ĐỊNH TÍNH SAPONIN TRONG DƯỢC LIỆU

1. Dựa trên tính chất tạo bọt

2. Dựa trên tính chất phá huyết

3. Một số phản ứng hóa học

4. SKLM

10
New cards

ĐỊNH LƯỢNG SAPONIN TRONG DƯỢC LIỆU

1. Phương pháp cân

2. Phương pháp acid – base

3. Phương pháp đo quang

11
New cards

CHIẾT XUẤT SAPONIN

Dung môi: Nước, cồn

Tinh chế: Thẩm tích, Sắc ký cột

12
New cards

TÁC DỤNG VÀ CÔNG DỤNG CỦA SAPONIN

Long đờm, chữa ho

Thuốc bổ, tăng cường sinh lực

Giảm đau nhức xương, hạ cholesterol

Lợi tiểu, kháng khuẩn, chống ung thư

Nguyên liệu bản tổng hợp thuốc Steroid

Sản xuất dầu gội đầu, chất tẩy rửa

13
New cards

DƯỢC LIỆU CHỨA SAPONIN

Cam thảo (Bắc, Dây, Đất)

Viễn chi, Cát cánh (Chữa ho)

Ngưu tất, Cỏ xước (Xương khớp, mỡ máu)

Nhân sâm, Tam thất (Thuốc bổ)

Rau má, Ngũ gia bì, Bồ kết

14
New cards
<p><strong>Glycyrrhiza uralensis</strong> (G.glabra)</p><p>Fabaceae (họ Đậu)</p>

Glycyrrhiza uralensis (G.glabra)

Fabaceae (họ Đậu)

CAM THẢO BẮC

<p>CAM THẢO BẮC</p>
15
New cards
<p>BFD - CAM THẢO BẮC</p>

BFD - CAM THẢO BẮC

rễ, thân rễ

<p>rễ, thân rễ</p>
16
New cards
<p>TPHH Glycyrrhiza uralensis</p>

TPHH Glycyrrhiza uralensis

  • Saponin (glycyrrhizin)

  • flavonoid (liquiritin)

<ul><li><p>Saponin <strong>(glycyrrhizin)</strong></p></li><li><p> flavonoid<strong> (liquiritin)</strong></p></li></ul><p></p>
17
New cards
<p>Tác dụng - CAM THẢO BẮC</p>

Tác dụng - CAM THẢO BẮC

Sống chữa cảm, viêm họng, mụn nhọt, đau dạ dày

Chích chữa ỉa lỏng, kém ăn, mệt mỏi

Làm tá dược thuốc viên

<p><strong>Sống</strong> chữa cảm, viêm họng, mụn nhọt, đau dạ dày</p><p><strong>Chích</strong> chữa ỉa lỏng, kém ăn, mệt mỏi</p><p>Làm tá dược thuốc viên</p>
18
New cards
<p><strong>Abrus precatorius</strong></p><p>họ Fabaceae</p>

Abrus precatorius

họ Fabaceae

CAM THẢO DÂY

<p>CAM THẢO DÂY</p>
19
New cards
<p>BFD - Abrus precatorius</p>

BFD - Abrus precatorius

phần trên mặt đất

<p>phần trên mặt đất</p>
20
New cards
<p>TPHH - Abrus precatorius</p>

TPHH - Abrus precatorius

Chất ngọt tương tự glycyrrhizin

<p>Chất ngọt tương tự glycyrrhizin</p>
21
New cards
<p>Tác dụng - Abrus precatorius</p>

Tác dụng - Abrus precatorius

Dùng thay cảm thảo bắc chữa cảm, ho

<p>Dùng <strong>thay cảm thảo bắc </strong>chữa cảm, ho</p>
22
New cards
<p><strong>Scoparia dulcis</strong></p><p>Scrophulariaceae (họ Hoa mõm chó)</p>

Scoparia dulcis

Scrophulariaceae (họ Hoa mõm chó)

CAM THẢO ĐẤT (CAMTHẢONAM)

<p>CAM THẢO ĐẤT (CAMTHẢONAM)</p>
23
New cards
<p>BFD - Scoparia dulcis</p>

BFD - Scoparia dulcis

phần trên mặt đất

<p>phần trên mặt đất</p>
24
New cards
<p>TPHH - Scoparia dulcis</p>

TPHH - Scoparia dulcis

Alcaloid (amelin)

<p>Alcaloid<strong> (amelin)</strong></p>
25
New cards
<p>Tác dụng - Scoparia dulcis</p>

Tác dụng - Scoparia dulcis

Có nơi dùng thay Cam thảo bắc, chữa mụn nhọt, cảm sốt, ho khan (dùng tươi), ho có đờm (sao thơm)

<p>Có nơi dùng<strong> thay Cam thảo bắc</strong>, chữa mụn nhọt, cảm sốt, ho khan (dùng tươi), ho có đờm (sao thơm)</p>
26
New cards
<p><strong>(Polygala sibirica)</strong></p><p>họ Viễn chí (Polygalaceae)</p>

(Polygala sibirica)

họ Viễn chí (Polygalaceae)

Viễn chí Xiberi

<p>Viễn chí Xiberi</p>
27
New cards
<p><strong>(Polygala tenuiflorum)</strong></p><p>họ Viễn chí (Polygalaceae)</p>

(Polygala tenuiflorum)

họ Viễn chí (Polygalaceae)

Viễn chí lá nhỏ

<p>Viễn chí lá nhỏ </p>
28
New cards
<p>BFD - VIỄN CHÍ</p>

BFD - VIỄN CHÍ

rễ bỏ lõi gỗ

<p>rễ bỏ lõi gỗ</p>
29
New cards
<p>TPHH - VIỄN CHÍ</p>

TPHH - VIỄN CHÍ

Presegenin (saponin triterpenoid thuộc nhóm olean)

<p><span style="color: blue;">Presegenin</span> (saponin triterpenoid thuộc nhóm<strong> olean</strong>)</p>
30
New cards
<p>Tác dụng - VIỄN CHÍ </p>

Tác dụng - VIỄN CHÍ

Chữa ho có đờm, kém trí nhớ, suy nhược, lo lắng, mất ngủ

<p>Chữa ho có đờm, kém trí nhớ, suy nhược, lo lắng, mất ngủ</p>
31
New cards
<p><strong>Platycodon grandiflorum</strong></p><p>họ Hoa chuông (Campanulaceae)</p>

Platycodon grandiflorum

họ Hoa chuông (Campanulaceae)

CÁT CÁNH

<p>CÁT CÁNH</p>
32
New cards
<p>BPD - Platycodon grandiflorum</p>

BPD - Platycodon grandiflorum

rễ đã cạo bỏ vỏ ngoài

<p>rễ đã cạo bỏ vỏ ngoài</p>
33
New cards
<p>TPHH - Platycodon grandiflorum</p>

TPHH - Platycodon grandiflorum

saponin triterpenoid thuộc nhóm olean

<p>saponin triterpenoid thuộc nhóm <strong>olean</strong></p>
34
New cards
<p>Tác dụng - Platycodon grandiflorum</p>

Tác dụng - Platycodon grandiflorum

Chữa ho, ho có đờm hơi tanh, viêm họng, khản tiếng, tức ngực, khó thở

<p>Chữa ho, ho có đờm hơi tanh, viêm họng, khản tiếng, tức ngực, khó thở</p>
35
New cards
<p><strong>Gleditschia fera</strong></p><p>(G.<strong>australis,</strong> G.<strong>sinensis</strong>)</p><p>Caesalpiniaceae (họ Vang)</p>

Gleditschia fera

(G.australis, G.sinensis)

Caesalpiniaceae (họ Vang)

BỒ KẾT

<p>BỒ KẾT</p>
36
New cards
<p>BFD - Gleditschia fera</p>

BFD - Gleditschia fera

quả

<p>quả</p>
37
New cards
<p>TPHH - Gleditschia fera</p>

TPHH - Gleditschia fera

  • boketosid

  • australosid

<ul><li><p>boketosid</p></li></ul><ul><li><p>australosid</p></li></ul><p></p>
38
New cards
<p>Tác dụng - Gleditschia fera</p>

Tác dụng - Gleditschia fera

làm thuốc tiêu đờm, gây nôn, thông

đại tiện và trung tiện, sát trùng

Dùng trong công nghệ mỹ phẩm (làm

nước gội đầu, giặt len dạ, tơ lụa, …)

<p>làm thuốc tiêu đờm, gây nôn, thông</p><p>đại tiện và trung tiện, sát trùng</p><p><strong>Dùng trong công nghệ mỹ phẩm </strong>(làm</p><p>nước gội đầu, giặt len dạ, tơ lụa, …)</p>
39
New cards
<p><strong>Achyranthes bidentata</strong></p><p>họ Rau dền (Amaranthaceae)</p>

Achyranthes bidentata

họ Rau dền (Amaranthaceae)

NGƯU TẤT

<p>NGƯU TẤT</p>
40
New cards
<p>BFD - Achyranthes bidentata</p>

BFD - Achyranthes bidentata

rễ đã chế biến

<p>rễ đã chế biến</p>
41
New cards
<p>TPHH - Achyranthes bidentata</p>

TPHH - Achyranthes bidentata

  • Saponin triterpenoid

(thủy phân cho acid oleanolic)

  • hydratcarbon

<ul><li><p>Saponin triterpenoid</p></li></ul><p>(thủy phân cho <strong>acid oleanolic</strong>)</p><ul><li><p>hydratcarbon</p></li></ul><p></p>
42
New cards
<p>Tác dụng - Achyranthes bidentata</p>

Tác dụng - Achyranthes bidentata

Dùng sống: trị cổ họng sưng đau, ung

nhọt, chấn thương tụ máu, bế kinh, đẻ

không ra nhau thai, ứ huyết, tiểu tiện ra

máu, viêm khớp.

Tẩm rượu: trị đau lưng, mỏi gối, chân

tay co quắp.

Chiết xuất Saponin làm thuốc hạ

cholesterol máu

<p><strong>Dùng sống: </strong>trị cổ họng sưng đau, ung</p><p>nhọt, chấn thương tụ máu, bế kinh, đẻ</p><p>không ra nhau thai, ứ huyết, tiểu tiện ra</p><p>máu, viêm khớp.</p><p><strong>Tẩm rượu:</strong> trị đau lưng, mỏi gối, chân</p><p>tay co quắp.</p><p><strong>Chiết xuất Saponin</strong> làm thuốc hạ</p><p>cholesterol máu</p>
43
New cards
<p><strong>Achyranthes aspera,</strong></p><p>họ Rau dền (Amaranthaceae)</p>

Achyranthes aspera,

họ Rau dền (Amaranthaceae)

CỎ XƯỚC(NGƯU TẤT NAM)

44
New cards
<p>BFD - Achyranthes aspera</p>

BFD - Achyranthes aspera

rễ

45
New cards
<p>TPHH - Achyranthes aspera</p>

TPHH - Achyranthes aspera

  • Saponin triterpenoid (thủy phân cho acid oleanolic)

  • hydratcarbon

46
New cards
<p>Tác dụng - Achyranthes aspera</p>

Tác dụng - Achyranthes aspera

thanh nhiệt, tiêu viêm, lợi tiểu

47
New cards
<p><strong>Centella asistica</strong></p><p>Apiaceae (họ Cần)</p>

Centella asistica

Apiaceae (họ Cần)

RAU MÁ

<p>RAU MÁ</p>
48
New cards
<p>BFD - Centella asistica</p>

BFD - Centella asistica

toàn cây tươi hoặc khô

<p>toàn cây tươi hoặc khô</p>
49
New cards
<p>TPHH - Centella asistica</p>

TPHH - Centella asistica

  • asiaticosid (saponin triterpenoid nhóm ursan)

  • tinh dầu

  • alcaloid

  • flavonoid

  • chất đắng...

<ul><li><p>asiaticosid (saponin triterpenoid nhóm<strong> ursan</strong>)</p></li></ul><ul><li><p>tinh dầu</p></li><li><p>alcaloid</p></li><li><p>flavonoid</p></li><li><p>chất đắng...</p></li></ul><p></p>
50
New cards
<p>Tác dụng - Centella asistica</p>

Tác dụng - Centella asistica

Giải nhiệt, giải độc, thông

tiểu.

Chữa sốt, sởi, nôn ra máu,

chảy máu cam, lỵ, ỉa

chảy, táo bón, vàng da,

mụn nhọt...

<p>Giải nhiệt, giải độc, thông</p><p>tiểu.</p><p>Chữa sốt, sởi, nôn ra máu,</p><p>chảy máu cam, lỵ, ỉa</p><p>chảy, táo bón, vàng da,</p><p>mụn nhọt...</p>
51
New cards
<p><strong>Schefflera octophylla</strong></p><p>Araliaceae (họ Nhân sâm)</p>

Schefflera octophylla

Araliaceae (họ Nhân sâm)

NGŨ GIA BÌ CHÂN CHIM

<p>NGŨ GIA BÌ CHÂN CHIM</p>
52
New cards
<p>BFD - Schefflera octophylla </p>

BFD - Schefflera octophylla

vỏ thân

<p>vỏ thân</p>
53
New cards
<p>TPHH - Schefflera octophylla</p>

TPHH - Schefflera octophylla

  • Saponin nhóm ursan, olean

  • tanin

  • tinh dầu

<ul><li><p>Saponin nhóm <strong>ursan, olean</strong></p></li><li><p>tanin</p></li><li><p>tinh dầu</p></li></ul><p></p>
54
New cards
<p>Tác dụng - Schefflera octophylla</p>

Tác dụng - Schefflera octophylla

Chữa đau lưng, nhức xương, tê bại tay chân, phù thũng

<p>Chữa đau lưng, nhức xương, tê bại tay chân, phù thũng</p>
55
New cards
<p><strong>Panax ginseng</strong></p><p>Araliaceae</p><p>(họ Nhân sâm).</p>

Panax ginseng

Araliaceae

(họ Nhân sâm).

NHÂN SÂM

<p>NHÂN SÂM</p>
56
New cards
<p>BFD - Panax ginseng  </p>

BFD - Panax ginseng

rễ củ đã chế biến

<p>rễ củ đã chế biến</p>
57
New cards
<p>TPHH - Panax ginseng  </p>

TPHH - Panax ginseng

  • saponin triterpenoid tetracyclic

  • nhóm dammaran

  • = ginsenoid

  • đường, tinh bột, vitamin

<ul><li><p>saponin <strong>triterpenoid tetracyclic </strong></p></li><li><p>nhóm dammaran </p></li><li><p>= <strong>ginsenoid</strong></p></li><li><p> đường, tinh bột, vitamin</p></li></ul><p></p>
58
New cards
<p>Tác dụng - Panax ginseng  </p>

Tác dụng - Panax ginseng

Thuốc bổ, chữa bệnh thần kinh suy

nhược, ăn ít, ho suyễn, nôn mửa, hồi

hộp, sợ hãi

Không dùng khi đang đại tiện lỏng,

người khó ngủ không nên dùng vào

buổi chiều tối.

<p>Thuốc bổ, chữa bệnh thần kinh suy</p><p>nhược, ăn ít, ho suyễn, nôn mửa, hồi</p><p>hộp, sợ hãi</p><p><strong>Không dùng</strong> khi đang đại tiện lỏng,</p><p>người khó ngủ không nên dùng vào</p><p>buổi chiều tối.</p>
59
New cards
<p>Nhân sâm Việt Nam</p>

Nhân sâm Việt Nam

Panax vietnamensis Araliaceae

60
New cards
<p>Nhân sâm Phú Yên </p><p>(thổ hào sâm, sâm bố chính)</p>

Nhân sâm Phú Yên

(thổ hào sâm, sâm bố chính)

Hibiscus sagittifolius Malvaceae

61
New cards
<p>Panax notoginseng</p><p>Panax pseudo-ginseng</p><p>Araliaceae (họ Nhân sâm)</p>

Panax notoginseng

Panax pseudo-ginseng

Araliaceae (họ Nhân sâm)

TAM THẤT (NHÂN SÂM TÂM THẤT)

<p>TAM THẤT (NHÂN SÂM TÂM THẤT)</p>
62
New cards
<p>BFD - TAM THẤT</p>

BFD - TAM THẤT

rễ

<p>rễ</p>
63
New cards
<p>TPHH - TAM THẤT</p>

TPHH - TAM THẤT

  • saponin triterpenoid

  • đường khử

  • acid amin

  • Fe, Ca

<ul><li><p>saponin triterpenoid</p></li><li><p>đường khử</p></li><li><p>acid amin</p></li><li><p>Fe, Ca</p></li></ul><p></p>
64
New cards
<p>Tác dụng - TAM THẤT</p>

Tác dụng - TAM THẤT

Thuốc bổ, cầm máu (chữa thổ huyết,

băng huyết, rong huyết, lỵ ra máu

ung nhọt, sưng do chấn thương, thiếu máu

nặng, mệt mỏi, hoa mắt, chóng mặt,

nhức đầu, ngủ ít.

Kinh nghiệm dân gian Tam thất có

thể chữa được một số trường hợp ung

thư (ung thư vú, ung thư máu...)

<p>Thuốc bổ, cầm máu (chữa thổ huyết,</p><p>băng huyết, rong huyết, lỵ ra máu</p><p>ung nhọt, sưng do chấn thương, thiếu máu</p><p>nặng, mệt mỏi, hoa mắt, chóng mặt,</p><p>nhức đầu, ngủ ít.</p><p><strong>Kinh nghiệm dân gian Tam thất có</strong></p><p><strong>thể chữa được một số trường hợp ung</strong></p><p><strong>thư (ung thư vú, ung thư máu...)</strong></p>
65
New cards
<p></p>

TAM THẤT

66
New cards
<p>Thổ tam thất </p><p>(Bạch truật nam)</p>

Thổ tam thất

(Bạch truật nam)

Gynura pseudochina Asteraceae

67
New cards
<p>Tam thất gừng </p><p>(Khương tam thất)</p>

Tam thất gừng

(Khương tam thất)

Kaempferia rotunda Zingiberaceae

<p>Kaempferia rotunda Zingiberaceae</p>