1/24
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
expedition (n)
cuộc thám hiểm
originally (adv)
ban đầu (adv) (nhấn mạng vào nguồn gốc trước khi thay đổi) = at first
intention (n)
ý định, mục đích
initial (Adj)
ban đầu
companion (n)
bạn đồng hành
conquest (n)
chinh phục
applaud (v)
chúc mừng, hoan nghênh
overshadow (v)
làm lu mờ
reluctance (n)
sự miễn cưỡng
force (n)- force (v)
lực lượng (police force)- ép buộc
rescue (v). The firefighters rescued the family from the burning house
giải cứu (n/v). Lính cứu hỏa đã giải cứu gia đình khỏi ngôi nhà đang cháy
guidance (n) (gai đần s). Thank for your guidance
sự hướng dẫn. Cảm ơn sự hướng dẫn của bạn
provision (n)
sự cung cấp
backup (n)
sự hỗ trợ
deprived (đì praid) (Adj). They grew up in a deprived area with no clean water
thiếu thốn (Adj). Họ lớn lên ở một khu vực thiếu thốn, không có nước sạch
force (n)
sức mạnh
serve as
đóng vai trò như là
discard (v)
loại bỏ
hemisphere (n) (he mis phia)
bán cầu
deplete (v) (đì plít). The world’s natural resources are being depleted
cạn kiệt (v). Nguồn tài nguyên thiên nhiên của thế giới đang bị cạn kiệt
defence (n)
sự phòng thủ, bảo vệ
infestation. We have a rat infestation in our basement
sự xâm nhập và quấy phá (bởi loài gây hại). Nhà chúng tôi bị chuột xâm nhập đầy dưới tầng hầm
flaw (n)
khuyết điểm, lỗi
suspect (v). I suspect that he is lying
nghi ngờ (v). Tôi nghi ngờ anh ta nói đang nói dối
mount (maot) sth against sh/sth. The students mounted a protest against the new school rules."
chuẩn bị. tổ chức cái gì chống lại…. (Học sinh đã tổ chức một cuộc biểu tình để phản đối nội quy mới của trường.)