1/106
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Chiến tranh Lạnh
the cold war
thương mại toàn cầu
global commerce
toàn cầu hóa
globalisation
người ủng hộ toàn cầu hóa mạnh mẽ nhất
fiercest advocate for globalisation
chuỗi cung ứng toàn cầu hóa
globalised supply chains
thương mại và đầu tư xuyên biên giới
cross-border trade and investment
hoạt động trải khắp toàn cầu
world-spanning operations
mở rộng ra nước ngoài
expand abroad
vươn ra toàn cầu
go global
cuộc cạnh tranh thương mại
commercial contest
sự cởi mở; sự mở cửa
openness
hướng nội; quay vào trong
turn inward
đứng yên; bất động
standing still
nhường lại vốn; nhường vị thế kinh tế
cede capital
các tập đoàn khổng lồ
corporate giants
các công ty đa quốc gia
multinational firms
những gã khổng lồ
leviathans
thế lực thống trị
dominant force
những bên đương quyền; doanh nghiệp nắm thị phần
incumbents
các công ty đa quốc gia đương quyền
incumbent multinationals
các doanh nghiệp phương Tây đang nắm thị phần
Western incumbents
dần dần làm suy yếu
chip away at
đang bị đe dọa
under threat
nhường thị phần; mất chỗ đứng
surrender ground
vượt lên trước
pull ahead of
vượt qua
overtake
ngang tầm với; ngang bằng
on par with
gặt hái thành quả
reap the rewards
các công ty Trung Quốc
Chinese firms
các công ty Trung Quốc niêm yết
listed Chinese firms
sự cạnh tranh trong nước
domestic rivalry
cạnh tranh khốc liệt
ferocious competition
công ty thời trang nhanh
fast-fashion firm
xe điện
electric vehicles (EVs)
tua-bin gió
wind turbines
tấm pin mặt trời
solar panels
pin
batteries
hệ thống theo dõi bệnh nhân
patient-monitoring systems
công nghệ tiên phong về xe điện và pin
the cutting-edge of EVs and batteries
cho ra lò sản phẩm nhái kém chất lượng
turn out shoddy copycat products
bí quyết làm; kỹ năng đặc biệt
the knack of
sức hút toàn cầu
global appeal
khu vực Nam bán cầu; các nước đang phát triển
the global south
thị trường mới nổi
emerging markets
thế giới đang nổi lên
the emerging world
thế giới đang phát triển
developing world
các nước đang phát triển
developing countries
các nền kinh tế đang phát triển
developing economies
các nền kinh tế tăng trưởng nhanh
fast-growing economies
nước sở tại
host countries
các thị trường đông dân
populous markets
xích lại gần nhau
draw closer
dựng lên hàng rào thương mại
erect trade barriers
hàng rào thương mại
trade barriers
thuế quan; thuế nhập khẩu
tariffs
khoản thuế; phí áp đặt
levies
trợ cấp
subsidies
sự ưa chuộng; thiên hướng đối với
fondness for
chủ nghĩa bảo hộ
protectionism
lèo lái giữa; cân bằng giữa
steer between
lỏng lẻo; thiếu nghiêm khắc
lax
tìm kiếm sự bảo hộ đặc biệt
seek special protection
ngăn chặn hàng hóa nhập vào
keep out goods
tẩy chay; đóng cửa với sản phẩm
shut out products
tước đoạt của người tiêu dùng những lợi ích từ
deprive consumers of the benefits of
che chắn khỏi cạnh tranh
shield from competition
trì trệ; ngưng đọng
stagnant
nuông chiều ngành công nghiệp nội địa
coddle at home
lách quy định; né tránh hạn chế
skirt restrictions
xây dựng quan hệ ngoại giao
build diplomatic ties
tạo điều kiện cho đầu tư hạ tầng
facilitate infrastructure investment
Sáng kiến Vành đai và Con đường
the Belt and Road Initiative (BRI)
quyền lực mềm
soft power
phát huy ảnh hưởng
wield influence
các khoản nợ trở nên xấu
debts went sour
bị thiệt hại; bị bỏng tay
be burnt
phản ứng dữ dội; làn sóng phản đối
backlash
đầu tư trực tiếp nước ngoài
foreign direct investment (FDI)
đầu tư xây dựng mới
greenfield investment
tăng gấp ba
triple
tăng gấp bốn
quadruple
tốc độ kinh ngạc
startling speed
xây dựng nhà máy
build factories
dịch chuyển sản xuất
shift production
lắp ráp hoàn thiện cuối cùng
final assembly
thị trường tiêu thụ cuối cùng
end markets
tuyển dụng lao động địa phương
hire locally
đào tạo nhân viên bản địa
train up local staff
truyền đạt bí quyết kỹ thuật
impart know-how
chia sẻ công nghệ
share technology
tuân thủ các tiêu chuẩn
heed standards
thúc đẩy đổi mới sáng tạo
foster innovation
tạo việc làm
create jobs
người tiêu dùng
consumers
người tiêu dùng có thu nhập thấp
low-income consumers
lựa chọn rộng hơn
wider choice
hàng giá rẻ, sáng tạo và thân thiện môi trường
cheap, innovative and green goods
thiết bị y tế giá phải chăng
affordable medical devices
công nghệ xanh giá rẻ
low-cost climate-friendly technologies
khí thải nhà kính
greenhouse-gas emissions