1/23
đồ ăn
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
grill
nướng vỉ
bake
nướng lò (bánh, củ)
roast
nướng lò (các loại thịt)
stir-fry
xào
cook
nấu nói chung
stew
hầm, ninh
boil
luộc
fry
chiên dán
steam
hấp
peanut
đậu phộng
radish
củ cải trắng
beetroot
củ dền
garlic
tỏi
chili
ớt
lemongrass
sả
shallot/onion
hành tím/hành tây
pepper
tiêu
cinnamon
quế
mint
bạc hà
coriander
rau mùi
side dish
món phụ
main course
món chính
waiter/waitress
phục vụ nam/ phục vụ nữ
separate
riêng biệt