第一单元:课文二:学区房情结怎么破

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/60

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:47 AM on 6/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

61 Terms

1
New cards

学区房

Nhà khu trường học

2
New cards

茶余饭后

Thời gian thư giãn (sau khi cơm nước xong)

3
New cards

谈资

Đề tài câu chuyện

4
New cards

层出不穷

Ùn ùn, nhiều vô kể, càng ngày càng nhiều

5
New cards

老破小

Nhà cũ, tồi tàn, nhỏ hẹp

6
New cards

不尽然

Không hẳn vậy

7
New cards

亏本

Lỗ vốn

8
New cards

大有人在

Có rất nhiều người cũng như vậy

9
New cards

联手

Hợp sức, chung tay

10
New cards

打造

Tạo ra, xây dựng (chỉnh chu, có đầu tư, kế hoạch và tâm huyết)

11
New cards

制造

Sản xuất, chế tạo (vật cụ thể)

12
New cards

创造

Tạo ra (cái mới, sáng tạo) (nhấn mạnh sự mới mẻ, chưa từng có)

13
New cards

净值

Giá trị thực, giá trị ròng (tổng tài sản - tổng nợ)

14
New cards

住宅

Nhà cửa

15
New cards

圣地

Thánh địa, vùng đất linh thiêng

16
New cards

乃至

Thậm chí, đến nỗi, ngay cả

17
New cards

学科

Ngành học, môn học

18
New cards

全才

Toàn năng

19
New cards

师资

Giáo viên, giảng viên

20
New cards

雄厚

Hùng hậu

21
New cards

亚运会

Á Vận Hội, Đại hội thể thao Châu Á

22
New cards

越发

Càng ngày càng

23
New cards

吃香

Được coi trọng, ưa chuộng

24
New cards

带动

Kéo theo, lôi kéo, dẫn dắt

25
New cards

何以见得

Sao biết được, dựa vào đâu mà nói vậy

26
New cards

不放

Cứ, hay là, chi bằng, không ấy => Khuyên, gợi ý

27
New cards

来历

Lai lịch, nguồn gốc

28
New cards

众所周知

Ai ai cũng biết

29
New cards

水涨船高(口语)

Nước lên thuyền lên, tăng theo, lên theo

30
New cards

公立学校

Trường công lập

31
New cards

私立学校

Trường tư

32
New cards

郊区

Vùng ngoại ô

33
New cards

乃至

Đến nỗi, đến mức

Còn về… (chuyển chủ đề)

34
New cards

轮换

Thay phiên, luân phiên

35
New cards

制度

Quy định, chế độ

36
New cards

相差无几

Tương đương, không khác nhau mấy

37
New cards

区分

Phân biệt

38
New cards

生源

Nguồn học sinh, chất lượng đầu vào của học sinh

39
New cards

深信

Tin chắc, rất tin tưởng

40
New cards

成长在富人/穷人堆里

Lớn lên trong môi trường giàu có/ nghèo khó

41
New cards

自然而然

Tự nhiên sẽ/ mà

42
New cards

捷径

Đường tắt

43
New cards

话又说回来

Nói đi cũng phải nói lại, nhưng mà

44
New cards

户口户籍

Hộ khẩu (từ sau trang trọng hơn)

45
New cards

就读

Đi học

46
New cards

砸锅卖铁

Dốc hết vốn liếng, dốc sạch túi

47
New cards

供孩子上学

Cho con đi học (trang trải học phí, nuôi con ăn học)

48
New cards

优质

Chất lượng, chất lượng cao, tốt

49
New cards

脱胎(于)

Sinh ra từ, bắt nguồn từ

50
New cards

贵族学校

Trường quý tộc

51
New cards

寄宿

Nội trú, ở lại trường

52
New cards

负担

Gánh vác, đảm nhận (V); gánh nặng, áp lực (N)

53
New cards

购入(书面语)

Mua

54
New cards

一则……

二则……

(书面语)

1 là…

2 là…

55
New cards

享有

Được hưởng, có (quyền lợi, danh tiếng, địa vị)

56
New cards

声誉

Tiếng tăm, danh tiếng

57
New cards

设立

Thành lập, thiết lập (cơ quan, tổ chức, quy định, chức vụ)

58
New cards

分支机构

Chi nhánh

59
New cards

如此一来

Nếu làm được như thế thì…

60
New cards

精英

Tinh anh, người tài, tinh hoa, tinh tuý

61
New cards

相应上涨(口语)

Tăng theo, tăng tương ứng