1/60
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
学区房
Nhà khu trường học
茶余饭后
Thời gian thư giãn (sau khi cơm nước xong)
谈资
Đề tài câu chuyện
层出不穷
Ùn ùn, nhiều vô kể, càng ngày càng nhiều
老破小
Nhà cũ, tồi tàn, nhỏ hẹp
不尽然
Không hẳn vậy
亏本
Lỗ vốn
大有人在
Có rất nhiều người cũng như vậy
联手
Hợp sức, chung tay
打造
Tạo ra, xây dựng (chỉnh chu, có đầu tư, kế hoạch và tâm huyết)
制造
Sản xuất, chế tạo (vật cụ thể)
创造
Tạo ra (cái mới, sáng tạo) (nhấn mạnh sự mới mẻ, chưa từng có)
净值
Giá trị thực, giá trị ròng (tổng tài sản - tổng nợ)
住宅
Nhà cửa
圣地
Thánh địa, vùng đất linh thiêng
乃至
Thậm chí, đến nỗi, ngay cả
学科
Ngành học, môn học
全才
Toàn năng
师资
Giáo viên, giảng viên
雄厚
Hùng hậu
亚运会
Á Vận Hội, Đại hội thể thao Châu Á
越发
Càng ngày càng
吃香
Được coi trọng, ưa chuộng
带动
Kéo theo, lôi kéo, dẫn dắt
何以见得
Sao biết được, dựa vào đâu mà nói vậy
不放
Cứ, hay là, chi bằng, không ấy => Khuyên, gợi ý
来历
Lai lịch, nguồn gốc
众所周知
Ai ai cũng biết
水涨船高(口语)
Nước lên thuyền lên, tăng theo, lên theo
公立学校
Trường công lập
私立学校
Trường tư
郊区
Vùng ngoại ô
乃至
Đến nỗi, đến mức
Còn về… (chuyển chủ đề)
轮换
Thay phiên, luân phiên
制度
Quy định, chế độ
相差无几
Tương đương, không khác nhau mấy
区分
Phân biệt
生源
Nguồn học sinh, chất lượng đầu vào của học sinh
深信
Tin chắc, rất tin tưởng
成长在富人/穷人堆里
Lớn lên trong môi trường giàu có/ nghèo khó
自然而然
Tự nhiên sẽ/ mà
捷径
Đường tắt
话又说回来
Nói đi cũng phải nói lại, nhưng mà
户口户籍
Hộ khẩu (từ sau trang trọng hơn)
就读
Đi học
砸锅卖铁
Dốc hết vốn liếng, dốc sạch túi
供孩子上学
Cho con đi học (trang trải học phí, nuôi con ăn học)
优质
Chất lượng, chất lượng cao, tốt
脱胎(于)
Sinh ra từ, bắt nguồn từ
贵族学校
Trường quý tộc
寄宿
Nội trú, ở lại trường
负担
Gánh vác, đảm nhận (V); gánh nặng, áp lực (N)
购入(书面语)
Mua
一则……
二则……
(书面语)
1 là…
2 là…
享有
Được hưởng, có (quyền lợi, danh tiếng, địa vị)
声誉
Tiếng tăm, danh tiếng
设立
Thành lập, thiết lập (cơ quan, tổ chức, quy định, chức vụ)
分支机构
Chi nhánh
如此一来
Nếu làm được như thế thì…
精英
Tinh anh, người tài, tinh hoa, tinh tuý
相应上涨(口语)
Tăng theo, tăng tương ứng