1/499
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
explore
khám phá
dye
nhuộm
monk
nhà sư
campus
khuôn viên
artisan(n)
Thợ làm nghề thủ công
community (n)
cộng đồng
community helper
người phục vụ cộng đồng
craft village
làng nghề thủ công
facilities (n, plural)
cơ sở vật chất
fragrance (n)
hương thơm
Function (n)
chức năng
handicraft (n)
sản phẩm thủ công
preserve (v)
bảo tồn
original (adj)
Nguyên bản
speciality (n)
đặc sản
suburb (n)
vùng ngoại ô
electrician (n)
Thợ điện
bustling (adj)
hối hả,nhộn nhịp
carry out
Tiến hành
concrete jungle (n)
rừng bê tông
construction site (n)
Công trường xây dựng
downtown (n)
khu trung tâm, thành phố
hygiene (n)
vệ sinh vấn đề vệ sinh
leftover (n)
thức ăn thừa
liveable (adj)
nơi đáng sống
pricey (adj)
đắt đỏ
process (adj)
xử lí
public amenities
những tiện ích công cộng
accomplish (v)
hoàn thành
anxiety (n)
lo lắng
appropriately (adv)
phù hợp
robotic vacuum cleaner
robot hút bụi
rubber (n)
cao su
self-portrait (n)
ảnh chân dung
smartwatch (n)
Đồng hồ thông minh
steel (n)
thép
suck (v)
hút
agriculture engineering
ngành kỹ sư nông nghiệp
assembly worker (n)
Công nhân dây chuyền
cashier (n)
thu ngân
decisive (adj)
quyết đoán
demanding (adj)
yêu cầu khắc khe
garment worker
Công nhân may mặc
hand-eye coordination
sự phối hợp tay mắt
hands-on (adj)
Thực hành
inquiring (adj)
ham học
knowledgeable (adj)
am hiểu thông thạo
mechanic (n)
thợ sửa chữa
orientation (n)
sự định hướng
sew (v)
khâu may vá
software engineer (n)
kĩ sư phần mềm
surgeon (n)
bác sĩ phẫu thuật
vocational (adj)
hướng nghiệp
variety (n)
biến thể
appreciate (v)
đánh giá cy
climate change (n)
biến đổi khí hậu
droppings (n)
phân động vy
essential (adj)
vô cùng quan trọng
ecological balance
cân bằng sinh thái
fascinating (adj)
rất thú vị và hấp dẫn
fertiliser (n)
phân bón
food chain (n)
chuỗi thức ăn
grassland (n)
khu vực đồng cỏ
harm (v)
làm hại
nature reserve (n)
khu bảo tồn thiên nhiên
observe (v)
quan sát chú ý
orbit (v)
quay quanh quỹ đạo
pesticide (n)
thuốc diệt cỏ
pole (n)
cực (bắc nam)
vital (adj)
quan trọng mức sống còn
leaflet (n)
tờ rơi
lack (v)
thiếu
learn by rote
học vẹt
memorable (adj)
đáng nhớ
performance (n)
buổi biểu diễn
snorkelling (n)
môn thể thao bơi lặn có bộ lặn
thrilling (adj)
phấn thích
tribal dance
điệu múa của bộ tộc
unpleasant (adj)
ko thoải mái
democratic (adj)
thuộc dân chủ
dependent (adj)
lệ thuộc vào
extended (adj)
nhiều thế hệ trong gia đình
family-oriented (adj)
coi trọng gia đình
household (n)
hộ gia đình
memorise (v)
ghi nhớ
nuclear (adj)
2 thế hệ gia đình
opportunity (n)
cơ hội
popularity (n)
phổ biến
promise (n, v)
hứa
pursue (v)
theo đuổi
take notes
ghi chép
priority (n)
sự ưu tiên
stressed out (adj)
căng thẳng
well-balanced (adj)
cân bằng
ancient (adj)
cổ đại
anniversary (n)
lễ kỉ niệm
barefoot (adj, adv)
chân trần
deep-rooted (adj)
lâu đời ăn sâu bấm rễ
found (v)
thành lập
monument (n)
tựợng đài