ADS

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/40

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:16 PM on 6/15/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

41 Terms

1
New cards

hyperbole

(n) exaggeration, nói quá

<p>(n) exaggeration, nói quá</p>
2
New cards

Rhetorical

(a) liên quan đến thuật tu từ / tăng sức thuyết phục, tác động lên người nghe

<p>(a) liên quan đến thuật tu từ / tăng sức thuyết phục, tác động lên người nghe</p>
3
New cards

Neologisms

a new word or expression, or a new meaning for an existing word

từ mới / từ được tạo ra gần đây (do xã hội, công nghệ, văn hóa thay đổi nên người ta tạo thêm từ để diễn tả những ý tưởng mới).

Ví dụ:

• selfie = ảnh tự chụp bằng điện thoại → trước đây không có từ này, sau khi mạng xã hội phát triển thì nó xuất hiện.

• google (động từ) = tìm kiếm thông tin trên mạng → từ tên công ty Google trở thành động từ trong tiếng Anh.

• binge-watch = xem liên tục nhiều tập phim một lúc → phổ biến khi các nền tảng xem phim online phát triển.

• emoji = biểu tượng cảm xúc → xuất hiện cùng văn hóa nhắn tin, mạng xã hội.

• doomscrolling = lướt mạng liên tục để đọc tin tiêu cực dù biết làm mình mệt → một từ mới gắn với thời đại mạng xã hội.

<p>a new word or expression, or a new meaning for an existing word</p><p>từ mới / từ được tạo ra gần đây (do xã hội, công nghệ, văn hóa thay đổi nên người ta tạo thêm từ để diễn tả những ý tưởng mới).</p><p>Ví dụ:</p><p>• selfie = ảnh tự chụp bằng điện thoại → trước đây không có từ này, sau khi mạng xã hội phát triển thì nó xuất hiện.</p><p>• google (động từ) = tìm kiếm thông tin trên mạng → từ tên công ty Google trở thành động từ trong tiếng Anh.</p><p>• binge-watch = xem liên tục nhiều tập phim một lúc → phổ biến khi các nền tảng xem phim online phát triển.</p><p>• emoji = biểu tượng cảm xúc → xuất hiện cùng văn hóa nhắn tin, mạng xã hội.</p><p>• doomscrolling = lướt mạng liên tục để đọc tin tiêu cực dù biết làm mình mệt → một từ mới gắn với thời đại mạng xã hội.</p>
4
New cards

Colloquial

(adj) loại ngôn ngữ dùng trong giao tiếp

/kəˈloʊ·kwi·əl/

I find it difficult to understand people if they use colloquial language

<p>(adj) loại ngôn ngữ dùng trong giao tiếp</p><p>/kəˈloʊ·kwi·əl/</p><p>I find it difficult to understand people if they use colloquial language</p>
5
New cards

Euphemisms

uyển ngữ, nói giảm nói tránh

<p>uyển ngữ, nói giảm nói tránh</p>
6
New cards

Glamorisation

make sth beautiful

Ex: While such _ exists

sự tô vẽ, làm cho một thứ trông hấp dẫn, đẹp đẽ, đáng ngưỡng mộ hơn thực tế.

<p>make sth beautiful</p><p>Ex: While such _ exists</p><p>sự tô vẽ, làm cho một thứ trông hấp dẫn, đẹp đẽ, đáng ngưỡng mộ hơn thực tế.</p>
7
New cards

Syntactic

thuộc về cú pháp

(cách các từ được sắp xếp và kết hợp với nhau trong câu)

Ví dụ:

• Syntactic structure = cấu trúc cú pháp của câu → cách sắp xếp chủ ngữ, động từ, tân ngữ...

Ví dụ câu:

She likes music. → cấu trúc cú pháp: Subject (She) + Verb (likes) + Object (music)

• Syntactic error = lỗi cú pháp Ví dụ: Likes she music ❌ → sai trật tự từ trong tiếng Anh

<p>thuộc về cú pháp</p><p>(cách các từ được sắp xếp và kết hợp với nhau trong câu)</p><p>Ví dụ:</p><p>• Syntactic structure = cấu trúc cú pháp của câu → cách sắp xếp chủ ngữ, động từ, tân ngữ...</p><p>Ví dụ câu:</p><p>She likes music. → cấu trúc cú pháp: Subject (She) + Verb (likes) + Object (music)</p><p>• Syntactic error = lỗi cú pháp Ví dụ: Likes she music ❌ → sai trật tự từ trong tiếng Anh</p>
8
New cards

Imperative

cấp bách, khẩn thiết

câu mệnh lệnh / câu yêu cầu, dùng để bảo ai đó làm gì hoặc không làm gì.

Cấu trúc dễ nhớ:

(You) + V nguyên mẫu

<p>cấp bách, khẩn thiết</p><p>câu mệnh lệnh / câu yêu cầu, dùng để bảo ai đó làm gì hoặc không làm gì.</p><p>Cấu trúc dễ nhớ:</p><p>(You) + V nguyên mẫu</p>
9
New cards

Semantic

thuộc ngữ nghĩa

\Dễ hiểu: Syntax = câu được xếp như thế nào Semantic = câu đó có nghĩa gì

Ví dụ:

The dog bites the man.

<p>thuộc ngữ nghĩa</p><p>\Dễ hiểu: Syntax = câu được xếp như thế nào Semantic = câu đó có nghĩa gì</p><p>Ví dụ:</p><p>The dog bites the man.</p>
10
New cards

Ambiguity

(n) sự tối nghĩa, mơ hồ

(an example of) the fact of something having more than one possible meaning and therefore possibly causing confusion

• She is a bright student.

Có thể hiểu:

Cô ấy là học sinh thông minh.

Cô ấy là học sinh sáng sủa/nổi bật.

<p>(n) sự tối nghĩa, mơ hồ</p><p>(an example of) the fact of something having more than one possible meaning and therefore possibly causing confusion</p><p>• She is a bright student.</p><p>Có thể hiểu:</p><p>Cô ấy là học sinh thông minh.</p><p>Cô ấy là học sinh sáng sủa/nổi bật.</p>
11
New cards

weasel words

Weasel words nghĩa là những từ/cụm từ nói vòng vo, mập mờ, thường dùng để làm câu nghe có vẻ thuyết phục nhưng không đưa ra thông tin rõ ràng hoặc không chịu trách nhiệm hoàn toàn.

Ví dụ:

• Experts say this product is the best. = Các chuyên gia nói sản phẩm này tốt nhất. → "Experts" là ai? Không nói rõ.

• This medicine may help you feel better. = Thuốc này có thể giúp bạn cảm thấy tốt hơn. → "may" (có thể) làm câu nghe an toàn hơn, không cam kết.

• Many people believe that... = Nhiều người tin rằng... → "Many people" là bao nhiêu người? Không rõ.

• Up to 90% better = Tốt hơn đến 90% → "up to" nghe ấn tượng nhưng không nói rõ trường hợp nào đạt được.

Tóm lại: Weasel words = words used to avoid being clear or making a strong claim. → Từ ngữ dùng để né tránh sự rõ ràng, hay gặp trong quảng cáo, chính trị, tranh luận.

<p>Weasel words nghĩa là những từ/cụm từ nói vòng vo, mập mờ, thường dùng để làm câu nghe có vẻ thuyết phục nhưng không đưa ra thông tin rõ ràng hoặc không chịu trách nhiệm hoàn toàn.</p><p>Ví dụ:</p><p>• Experts say this product is the best. = Các chuyên gia nói sản phẩm này tốt nhất. → "Experts" là ai? Không nói rõ.</p><p>• This medicine may help you feel better. = Thuốc này có thể giúp bạn cảm thấy tốt hơn. → "may" (có thể) làm câu nghe an toàn hơn, không cam kết.</p><p>• Many people believe that... = Nhiều người tin rằng... → "Many people" là bao nhiêu người? Không rõ.</p><p>• Up to 90% better = Tốt hơn đến 90% → "up to" nghe ấn tượng nhưng không nói rõ trường hợp nào đạt được.</p><p>Tóm lại: Weasel words = words used to avoid being clear or making a strong claim. → Từ ngữ dùng để né tránh sự rõ ràng, hay gặp trong quảng cáo, chính trị, tranh luận.</p>
12
New cards

Alliteration

sự lặp lại âm đầu

<p>sự lặp lại âm đầu</p>
13
New cards

rhythm

nhịp điệu

<p>nhịp điệu</p>
14
New cards

mnemonic devices

công cụ ghi nhớ(rhyme, rhythm, alliteration, assonance)cách giúp não nhớ thông tin dễ hơn), thường bằng cách tạo liên kết với từ, câu, hình ảnh hoặc âm thanh.!

<p>công cụ ghi nhớ(rhyme, rhythm, alliteration, assonance)cách giúp não nhớ thông tin dễ hơn), thường bằng cách tạo liên kết với từ, câu, hình ảnh hoặc âm thanh.!</p>
15
New cards

Assonance

sự trùng âm

<p>sự trùng âm</p>
16
New cards

phonological

thuộc âm vị học

<p>thuộc âm vị học</p>
17
New cards

GRAPHIC

đồ họa

<p>đồ họa</p>
18
New cards

prosodic

(specialist) connected with the patterns of sounds and rhythms in poetry

<p>(specialist) connected with the patterns of sounds and rhythms in poetry</p>
19
New cards

Acronyms

Các từ viết tắt

<p>Các từ viết tắt</p>
20
New cards

Homophone

Từ đồng âm dị nghĩa, như: To - Too - Two

<p>Từ đồng âm dị nghĩa, như: To - Too - Two</p>
21
New cards

auxiliary

trợ động từ

<p>trợ động từ</p>
22
New cards

sporadical

rời rạc, lác đác

<p>rời rạc, lác đác</p>
23
New cards

Intertextuality

Tính liên văn bản

• Quảng cáo nước hoa nói: Feel like a queen → Gợi liên tưởng đến hình ảnh nữ hoàng, sự sang trọng trong văn hóa.

Trong phân tích quảng cáo/ngôn ngữ: Intertextuality = dùng kiến thức, câu chuyện, hình ảnh quen thuộc từ nơi khác để tạo thêm ý nghĩa và thuyết phục người xem.

<p>Tính liên văn bản</p><p>• Quảng cáo nước hoa nói: Feel like a queen → Gợi liên tưởng đến hình ảnh nữ hoàng, sự sang trọng trong văn hóa.</p><p>Trong phân tích quảng cáo/ngôn ngữ: Intertextuality = dùng kiến thức, câu chuyện, hình ảnh quen thuộc từ nơi khác để tạo thêm ý nghĩa và thuyết phục người xem.</p>
24
New cards

enigmatic

"Bí ẩn, khó hiểu - mysterious, obscure, difficult to understand"

<p>"Bí ẩn, khó hiểu - mysterious, obscure, difficult to understand"</p>
25
New cards

imperceptible

very small and therefore unable to be seen or felt

imperceptible changes in temperature

<p>very small and therefore unable to be seen or felt</p><p>imperceptible changes in temperature</p>
26
New cards

Presupposition

sự giả định, sự phỏng đoán

<p>sự giả định, sự phỏng đoán</p>
27
New cards

Exclamative

câu cảm thán

<p>câu cảm thán</p>
28
New cards

Anaphora

(n.) phép điệp từ (Ex: He used ____ to emphasize his arguments during debates.)

<p>(n.) phép điệp từ (Ex: He used ____ to emphasize his arguments during debates.)</p>
29
New cards

Epistrophe/Epiphora

lập từ cuối (cuối câu, cuối mệnh đề)

30
New cards

Ellipsis

giản lc

<p>giản lc</p>
31
New cards

SEMANTIC

thuộc ngữ nghĩa

<p>thuộc ngữ nghĩa</p>
32
New cards

Personification

nhân cách hóa

<p>nhân cách hóa</p>
33
New cards

Simile

word or phrase that compares something to something else, using the words like or as, for example a face like a mask or as white as snow; the use of such words and phrases

The General liked to apply military similes to a very wide variety of matters.

<p>word or phrase that compares something to something else, using the words like or as, for example a face like a mask or as white as snow; the use of such words and phrases</p><p>The General liked to apply military similes to a very wide variety of matters.</p>
34
New cards

Metaphor

(n) hidden comparison, sự ẩn dụ

<p>(n) hidden comparison, sự ẩn dụ</p>
35
New cards

Metonymy

(văn học) hoán dụ

<p>(văn học) hoán dụ</p>
36
New cards

Antithesis

đối

<p>đối</p>
37
New cards

Polysemy

the fact of having more than one meaning

<p>the fact of having more than one meaning</p>
38
New cards

Homonym

từ đồng âm khác nghĩa

<p>từ đồng âm khác nghĩa</p>
39
New cards

tautology

Phép Lặp Thừa

<p>Phép Lặp Thừa</p>
40
New cards

Subordinate

Cấp dưới, vai phụ

to play a subordinate part: đóng vai phụ

subordinate clause: mệnh đề phụ

In many societies women are subordinate to men.

· subordination

<p>Cấp dưới, vai phụ</p><p>to play a subordinate part: đóng vai phụ</p><p>subordinate clause: mệnh đề phụ</p><p>In many societies women are subordinate to men.</p><p>· subordination</p>
41
New cards

Endearment

lời yêu thương

<p>lời yêu thương</p>