1/149
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
hem and haw (idiom)
lưỡng lự, do dự
flip-flop (v)
lưỡng lự, do dự
nip (v)
cắn (bite sharply)
nod (v)
gật đầu
jolt (v)
giật mình
be jolted awake (phrase)
giật mình tỉnh dậy
buck the system (phrase)
chạy thoát khỏi 1 hệ thống cũ kĩ, truyền thống (để thực hiện 1 điều mới lạ)
yank (v)
giật mạnh, kéo mạnh (pull with a forceful movement)
lurch (v)
lao đi
hitch (v)
vướng vào
hitchhike (v)
đi nhờ xe
long to do sth (phr.v)
mong muốn được làm gì đó
reunite (v)
đoàn tụ lại
desires are nourished by delays (idiom)
những khát khao, mong muốn được nuôi nấng bằng sự chờ đợi, mong chờ (càng xa càng nhớ)
absence makes the heart grow fonder (idiom)
càng xa càng nhớ
one so blind as those who will not see (idiom)
rất mù quáng, không chịu mở lòng/mắt ra để đón nhận những cái mới/sửa sai
empty vessels make the most sound (idiom)
thùng rỗng kêu to
truth sits upon the lips of dying men (idiom)
sự thật bị chôn vùi mãi mãi (theo những người đã/sắp ra đi)
get in the groove of sth (idiom)
vào guồng, làm 1 điều gì đó rất hăng say
get in on the act (idiom)
giành lấy lợi thế (của cái mà người khác làm, đã bắt đầu)
get to the point (idiom)
đi thẳng vào vấn đề
get/take stick from sb (idiom)
bị chỉ trích vì điều gì đó
repentance (n)
sự ăn năn, hối lỗi
repugnance (n)
sự kinh tởm, ghê tởm
remonstrance (n)
sự kháng nghị, khiển trách
squeaky (adj)
cót két, rít (vì dính)
sticky (adj)
bám dính (sàn)
creaky (adj)
kêu kẽo kẹt (vật dụng bằng gỗ - chair/bed))
the luck of the draw (idiom)
1 điều may mắn (đến ngẫu nhiên)
the bane of one's existence (idiom)
nỗi khổ của đời ai đó
the calm before the storm (idiom)
sự yên tĩnh trước cơn giông bão
the talk of the town (idiom)
(1 người nổi bật, xuất sắc) được bàn tán sôi nổi trong khu vực sống của mình
meteoric rise to fame (collocation)
sự đạt tới đỉnh cao nổi tiếng 1 cách nhanh chóng, nhanh như chớp
mercurial (adj)
hay thay đổi, thất thường (tính tình)
mellifluous (adj)
(âm thanh) ngọt ngào
melodramatic (adj)
chứa nhiều cảm xúc, kịch tính
the silver bullet (idiom)
1 giải pháp thần kì (để giải quyết vấn đề nào đó)
the acid/litmus test (idiom)
1 bài kiểm tra về chất lượng/độ uy tín của 1 điều gì đó
litmus (n)
giấy quỳ tím
golden mean (n)
sự cân bằng giữa 2 cái (dựa theo tỉ lệ vàng)
not in one's vocabulary (idiom)
(về 1 đặc điểm) không được ai đó đánh giá cao, xem xét tới, không phải là bản chất của ai đó
glossary (n)
phần chú giải (sau sách)
paradigm shift (noun)
sự thay đổi về nền tảng, cơ bản (của 1 cái lâu đời, được chấp nhận rộng rãi sang 1 cái hoàn toàn mới)
archetype (n)
ví dụ điển hình
exemplar (n)
ví dụ điển hình
prototype (n)
mẫu thử nghiệm
double-check (v)
kiểm tra kĩ lưỡng, nhiều lần
fact-check (v)
kiểm tra sự thật kĩ lưỡng
conscientious (adj)
tận tâm, cẩn thận
complacent (adj)
tự mãn (hài lòng với kết quả mình đang có => ko cố gắng nữa)
callous (adj)
nhẫn tâm, tàn ác
reincarnate (v)
tái sinh (từ linh hồn thành con người)
reinstate (v)
phục hồi 1 chức vụ cũ
reappoint (v)
bổ nhiệm lại 1 ai đó cho 1 vị trí nào đó
reimburse (v)
hoàn trả lại tiền
be borne in on sb (phr.v)
làm cho ai đó nhận ra rằng
burrow (n)
hang (thỏ, cáo)
drey (n)
hang (sóc)
lair (n)
hang (sư tử, hổ)
the lion's den (idiom)
1 nơi nguy hiểm
enunciate (v)
phát âm, nói to rõ
elaborate (v)
trình bày chi tiết hơn (về 1 điều gì đó)
insinuate (v)
ám chỉ
synchronous learning (n)
việc học đồng bộ (xuyên suốt, tương tác trực tiếp theo thời gian thực)
asynchronous (adj)
ko đồng bộ
concomitant (adj)
đi kèm (1 cách tự nhiên)
be the brains behind sth // the powers behind the throne (idiom) // backroom boy (idiom)
người nắm giữ quyền lực trong bóng tối
anteroom (n)
phòng chờ
stockroom (n)
kho để đồ, phòng để đồ/hàng
nascent (adj)
non trẻ, mới chớm nở, có tiềm năng phát triển thêm trong tương lai
extraneous (adj)
thừa thãi, không liên quan
derivative (adj)
được lấy ý tưởng/copied từ những cái có sẵn
spoil for a fight (phrase)
rất hăng máu, muốn đánh nhau
smash-up (n)
vụ va chạm/tai nạn xe (lớn)
make-or-break (adj)
(khoảnh khắc, giây phút) quyết định thành hay bại
mainline (adj)
chính thống, được chấp nhận rộng rãi
gratifyingly (adv)
1 cách thoả mãn, gây hài lòng
personable (adj)
dễ gần, dễ mến
angelically (adv)
1 cách tuyệt vời như thiên thần
excruciating (adj)
(cơn đau) dữ dội
deportation (n)
sự trục xuất (khỏi 1 đâu đó, vì sinh sống bất hợp pháp)
undocumented (adj)
không có giấy tờ hợp lệ, đầy đủ
globe-trotter (n)
1 người đi du lịch khắp thế giới
foolproof (adj)
dễ hiểu, đơn giản để sử dụng (ít có khả năng sai sót)
behind closed doors (idiom)
trong bí mật, giấu kín
charismatic (adj)
đầy tính thu hút
susceptible to (adj)
dễ bị ảnh hưởng
behind-the-scenes lobbying (n)
cuộc vận động hành lang sau cánh gà (vận động hành lang
override (v)
lấn át
imperative (n)
mệnh lệnh
rake in (phr.v)
kiếm được nhiều tiền
seismic (adj)
mang tính quan trọng, bước ngoặt
alpha male (n)
người đi đầu, người bản lĩnh
commissioner (n)
uỷ viên
trustee (n)
người uỷ thác (trách nhiệm quản lí)
seating chart/plan (n)
sơ đồ chỗ ngồi
proxy (n)
1 cái thay thế, biểu đạt thay cho 1 điều gì đó
real estate (n)
bất động sản
beef (n)
cuộc tranh cãi, mâu thuẫn
gauge (v)
đánh giá