Mini Test 22

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/149

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:30 PM on 5/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

150 Terms

1
New cards

hem and haw (idiom)

lưỡng lự, do dự

2
New cards

flip-flop (v)

lưỡng lự, do dự

3
New cards

nip (v)

cắn (bite sharply)

4
New cards

nod (v)

gật đầu

5
New cards

jolt (v)

giật mình

6
New cards

be jolted awake (phrase)

giật mình tỉnh dậy

7
New cards

buck the system (phrase)

chạy thoát khỏi 1 hệ thống cũ kĩ, truyền thống (để thực hiện 1 điều mới lạ)

8
New cards

yank (v)

giật mạnh, kéo mạnh (pull with a forceful movement)

9
New cards

lurch (v)

lao đi

10
New cards

hitch (v)

vướng vào

11
New cards

hitchhike (v)

đi nhờ xe

12
New cards

long to do sth (phr.v)

mong muốn được làm gì đó

13
New cards

reunite (v)

đoàn tụ lại

14
New cards

desires are nourished by delays (idiom)

những khát khao, mong muốn được nuôi nấng bằng sự chờ đợi, mong chờ (càng xa càng nhớ)

15
New cards

absence makes the heart grow fonder (idiom)

càng xa càng nhớ

16
New cards

one so blind as those who will not see (idiom)

rất mù quáng, không chịu mở lòng/mắt ra để đón nhận những cái mới/sửa sai

17
New cards

empty vessels make the most sound (idiom)

thùng rỗng kêu to

18
New cards

truth sits upon the lips of dying men (idiom)

sự thật bị chôn vùi mãi mãi (theo những người đã/sắp ra đi)

19
New cards

get in the groove of sth (idiom)

vào guồng, làm 1 điều gì đó rất hăng say

20
New cards

get in on the act (idiom)

giành lấy lợi thế (của cái mà người khác làm, đã bắt đầu)

21
New cards

get to the point (idiom)

đi thẳng vào vấn đề

22
New cards

get/take stick from sb (idiom)

bị chỉ trích vì điều gì đó

23
New cards

repentance (n)

sự ăn năn, hối lỗi

24
New cards

repugnance (n)

sự kinh tởm, ghê tởm

25
New cards

remonstrance (n)

sự kháng nghị, khiển trách

26
New cards

squeaky (adj)

cót két, rít (vì dính)

27
New cards

sticky (adj)

bám dính (sàn)

28
New cards

creaky (adj)

kêu kẽo kẹt (vật dụng bằng gỗ - chair/bed))

29
New cards

the luck of the draw (idiom)

1 điều may mắn (đến ngẫu nhiên)

30
New cards

the bane of one's existence (idiom)

nỗi khổ của đời ai đó

31
New cards

the calm before the storm (idiom)

sự yên tĩnh trước cơn giông bão

32
New cards

the talk of the town (idiom)

(1 người nổi bật, xuất sắc) được bàn tán sôi nổi trong khu vực sống của mình

33
New cards

meteoric rise to fame (collocation)

sự đạt tới đỉnh cao nổi tiếng 1 cách nhanh chóng, nhanh như chớp

34
New cards

mercurial (adj)

hay thay đổi, thất thường (tính tình)

35
New cards

mellifluous (adj)

(âm thanh) ngọt ngào

36
New cards

melodramatic (adj)

chứa nhiều cảm xúc, kịch tính

37
New cards

the silver bullet (idiom)

1 giải pháp thần kì (để giải quyết vấn đề nào đó)

38
New cards

the acid/litmus test (idiom)

1 bài kiểm tra về chất lượng/độ uy tín của 1 điều gì đó

39
New cards

litmus (n)

giấy quỳ tím

40
New cards

golden mean (n)

sự cân bằng giữa 2 cái (dựa theo tỉ lệ vàng)

41
New cards

not in one's vocabulary (idiom)

(về 1 đặc điểm) không được ai đó đánh giá cao, xem xét tới, không phải là bản chất của ai đó

42
New cards

glossary (n)

phần chú giải (sau sách)

43
New cards

paradigm shift (noun)

sự thay đổi về nền tảng, cơ bản (của 1 cái lâu đời, được chấp nhận rộng rãi sang 1 cái hoàn toàn mới)

44
New cards

archetype (n)

ví dụ điển hình

45
New cards

exemplar (n)

ví dụ điển hình

46
New cards

prototype (n)

mẫu thử nghiệm

47
New cards

double-check (v)

kiểm tra kĩ lưỡng, nhiều lần

48
New cards

fact-check (v)

kiểm tra sự thật kĩ lưỡng

49
New cards

conscientious (adj)

tận tâm, cẩn thận

50
New cards

complacent (adj)

tự mãn (hài lòng với kết quả mình đang có => ko cố gắng nữa)

51
New cards

callous (adj)

nhẫn tâm, tàn ác

52
New cards

reincarnate (v)

tái sinh (từ linh hồn thành con người)

53
New cards

reinstate (v)

phục hồi 1 chức vụ cũ

54
New cards

reappoint (v)

bổ nhiệm lại 1 ai đó cho 1 vị trí nào đó

55
New cards

reimburse (v)

hoàn trả lại tiền

56
New cards

be borne in on sb (phr.v)

làm cho ai đó nhận ra rằng

57
New cards

burrow (n)

hang (thỏ, cáo)

58
New cards

drey (n)

hang (sóc)

59
New cards

lair (n)

hang (sư tử, hổ)

60
New cards

the lion's den (idiom)

1 nơi nguy hiểm

61
New cards

enunciate (v)

phát âm, nói to rõ

62
New cards

elaborate (v)

trình bày chi tiết hơn (về 1 điều gì đó)

63
New cards

insinuate (v)

ám chỉ

64
New cards

synchronous learning (n)

việc học đồng bộ (xuyên suốt, tương tác trực tiếp theo thời gian thực)

65
New cards

asynchronous (adj)

ko đồng bộ

66
New cards

concomitant (adj)

đi kèm (1 cách tự nhiên)

67
New cards

be the brains behind sth // the powers behind the throne (idiom) // backroom boy (idiom)

người nắm giữ quyền lực trong bóng tối

68
New cards

anteroom (n)

phòng chờ

69
New cards

stockroom (n)

kho để đồ, phòng để đồ/hàng

70
New cards

nascent (adj)

non trẻ, mới chớm nở, có tiềm năng phát triển thêm trong tương lai

71
New cards

extraneous (adj)

thừa thãi, không liên quan

72
New cards

derivative (adj)

được lấy ý tưởng/copied từ những cái có sẵn

73
New cards

spoil for a fight (phrase)

rất hăng máu, muốn đánh nhau

74
New cards

smash-up (n)

vụ va chạm/tai nạn xe (lớn)

75
New cards

make-or-break (adj)

(khoảnh khắc, giây phút) quyết định thành hay bại

76
New cards

mainline (adj)

chính thống, được chấp nhận rộng rãi

77
New cards

gratifyingly (adv)

1 cách thoả mãn, gây hài lòng

78
New cards

personable (adj)

dễ gần, dễ mến

79
New cards

angelically (adv)

1 cách tuyệt vời như thiên thần

80
New cards

excruciating (adj)

(cơn đau) dữ dội

81
New cards

deportation (n)

sự trục xuất (khỏi 1 đâu đó, vì sinh sống bất hợp pháp)

82
New cards

undocumented (adj)

không có giấy tờ hợp lệ, đầy đủ

83
New cards

globe-trotter (n)

1 người đi du lịch khắp thế giới

84
New cards

foolproof (adj)

dễ hiểu, đơn giản để sử dụng (ít có khả năng sai sót)

85
New cards

behind closed doors (idiom)

trong bí mật, giấu kín

86
New cards

charismatic (adj)

đầy tính thu hút

87
New cards

susceptible to (adj)

dễ bị ảnh hưởng

88
New cards

behind-the-scenes lobbying (n)

cuộc vận động hành lang sau cánh gà (vận động hành lang

89
New cards

override (v)

lấn át

90
New cards

imperative (n)

mệnh lệnh

91
New cards

rake in (phr.v)

kiếm được nhiều tiền

92
New cards

seismic (adj)

mang tính quan trọng, bước ngoặt

93
New cards

alpha male (n)

người đi đầu, người bản lĩnh

94
New cards

commissioner (n)

uỷ viên

95
New cards

trustee (n)

người uỷ thác (trách nhiệm quản lí)

96
New cards

seating chart/plan (n)

sơ đồ chỗ ngồi

97
New cards

proxy (n)

1 cái thay thế, biểu đạt thay cho 1 điều gì đó

98
New cards

real estate (n)

bất động sản

99
New cards

beef (n)

cuộc tranh cãi, mâu thuẫn

100
New cards

gauge (v)

đánh giá