1/38
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
mediterranean sea
biển địa trung hải
fresh water
nước ngọt
salt water
nước mặn
livestock
gia súc
polar region
vùng cực
geology
địa chất học(n)
geologist
nhà địa chất học
save from
cứu khỏi
adjust
điều chỉnh(v)
adjustable
có thể điều chỉnh(adj)
affect
ảnh hưởng(v)
effect
hiểu quả ,tác động
algae
tảo(n)
appreciate Ving/N
đánh giá cao,trân trọng
raise awareness of
nâng cao nhận thức
droppings
phân động vật
fertiliser
phân bón
feed on
ăn,sống bằng cái gì
graze
chăn thả/ăn cỏ(v)
living thing
sinh vật sống
non-living thing
sinh vật không sống
rise
tăng lên,mọc lên,đứng dậy(v,không có O)
raise
nâng lên,tăng cái gì(có O)
cozy
ấm cúng(adj)
cozily
cảm giác ấm áp(adv)
coziness
sự ấm cúng
make up
chiếm bao nhiêu phần trăm
play an important part in
giữ vai trò quan trọng
impact
tác động,ảnh hưởng(v)
power station
nhà máy điện
clear label
nhãn giá dễ đọc,dễ hiểu
bargain
món hời,mặc cả(n/v)
dialogue
đoạn hội thoại
extreme
cực đoan(adj)
Significance
Tầm quan trọng
Resource
Tài nguyên
Threat
Mối đe doạ(n)
Threaten
Đe dọa(v)
Prey
Mồi,con mồi