1/97
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
abundant (adj)
dồi dào
ample (adj)
phong phú
area (n)
khu vực
average (adj)
(thuộc tầm trung/ tầm thường/ trung bình
average (n)
mức thông thường, số trung bình cộng
batch (n)
đợt, khóa
batch (v)
gộp
bulk (n)
đồ công kềnh, đa số, số lượng lớn
considerable (adj)
đáng kể
countless (adj)
vô số
dimension (n)
khía cạnh, kích thước
diminish (v)
bowst đi, giảm bớt
equation (n)
phương trình, sự cân nhắc
equidistant *adj)
(thuộc) khoảng cách bằng nhau
expand (v)
mở rộng, giãn rộng
extent (n)
phạm vi, mức độ, quy mô
finite (adj)
có hạn
force (n)
vũ lực, tầm ảnh hưởng, lực tác động
force (v)
ép buộc, đẩy
fraction (n)
phần, phân số
heap (n)
đống
heap (v)
chất đống
imbalance (n)
sự mất cân bằng
immense (adj)
vô hạn
intensity (n)
cường dộ
magnitude (n)
tầm quan trọng
major (adj)
chính, chủ yếu
mass (n)
đa số, khối lượng
meagre (adj)
ít ỏi
minor (adj)
nhỏ, thứ yếu
minute (adj)
nhỏ, vụn vặt
multiple (adj)
đa, nhiều
multiple (n)
bội số
proportion
tỉ lệ
quantify (v)
định lượng
rate (n)
tần suất, tốc độ
rate (v)
đánh giá, xếp hạng
ratio (n)
tỉ lệ
ration (n)
khẩu phần
ration (v)
chia phần, hạn chế
shrink (v)
co lại
sufficient (adj)
đủ
sum (n)
khoản tiền, phép toán
uneven (adj0
thất thường
vast (adj)
bao la
volume (n)
lượng, khối lượng
widespread (adj)
lan rộng, phổ biến
benefit (n)
tiền trợ cấp, lợi ích
benefit (v)
lợi dụng
compensation (n)
khoản bồi thường
damages (n)
thiệt hại
debt (n)
khoản nợ
deduct (v)
khấu trừ
deposit (n)
tiền đặt cọc, tiền gửi (ngân hàng)
deposit (v)
gửi tiền (vào ngân hàng)
direct debit (n phr)
ủy nhiệm chi
dividend (n)
cổ tức
down payment (n phr)
khoản trả trước
finance (n)
tài chính, vốn
finance (v)
cấp tiền
insurance (n)
hợp đồng bảo hiểm
interest (n)
lãi suất cho vay
investment (n)
khoản đầu tư, sự đầu tư
lump sum (n phr)
trả một cục, trả hết
mortgage (n)
khoản vay mua nhà
overdraft (n)
thấu chi
pension (n)
tiền lương hưu
share (n)
cổ phiếu
speculate (v)
đầu cơ
withdraw (v)
rút tiền
add up to
tương đương với, tổng cộng lên tới
break down
chia nhỏ
build up
gây dựng, phát triển, tăng lên, lớn lên, tạo dựng hình ảnh
buy off
đút lót
buy out
mua lại
buy up
mua hết, mua sạch
carry over
kéo dài, chuyển sang
clock up
đạt mức
club together
góp tiền
drum up
lôi kéo khách hàng cho
mount up
tăng vọt
pay back
hoàn trả
pay out
kiếm ra tiền, hoàn tiền, chi trả
size up
đánh giá
take away
trừ, bớt đi
weigh down
đè nén, gây lo âu
a drop in the ocean
muối bỏ bể
break even
hòa vốn
fall short
thiếu hụt, không đạt được mục đích, thất bại
fifty-fifty
50-50, bằng nhau, như nhau
go halves
chia đôi tiền để trả
it's as broad as it's long
cũng thế cả thôi
keep up with the Joneses
đua đòi
knee-high to a grasshopper
còn non lắm
line your pocket(s)
vì tiền mà bất chấp, mờ mắt vì tiền
lock, stock and barrel
tất thảy
six of one (and) half a dozen of the other
kẻ tám lạng, người nửa cân
tidy sum/ amount
khoản lớn