Unit 14: Quantity and money

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/97

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:03 AM on 6/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

98 Terms

1
New cards

abundant (adj)

dồi dào

2
New cards

ample (adj)

phong phú

3
New cards

area (n)

khu vực

4
New cards

average (adj)

(thuộc tầm trung/ tầm thường/ trung bình

5
New cards

average (n)

mức thông thường, số trung bình cộng

6
New cards

batch (n)

đợt, khóa

7
New cards

batch (v)

gộp

8
New cards

bulk (n)

đồ công kềnh, đa số, số lượng lớn

9
New cards

considerable (adj)

đáng kể

10
New cards

countless (adj)

vô số

11
New cards

dimension (n)

khía cạnh, kích thước

12
New cards

diminish (v)

bowst đi, giảm bớt

13
New cards

equation (n)

phương trình, sự cân nhắc

14
New cards

equidistant *adj)

(thuộc) khoảng cách bằng nhau

15
New cards

expand (v)

mở rộng, giãn rộng

16
New cards

extent (n)

phạm vi, mức độ, quy mô

17
New cards

finite (adj)

có hạn

18
New cards

force (n)

vũ lực, tầm ảnh hưởng, lực tác động

19
New cards

force (v)

ép buộc, đẩy

20
New cards

fraction (n)

phần, phân số

21
New cards

heap (n)

đống

22
New cards

heap (v)

chất đống

23
New cards

imbalance (n)

sự mất cân bằng

24
New cards

immense (adj)

vô hạn

25
New cards

intensity (n)

cường dộ

26
New cards

magnitude (n)

tầm quan trọng

27
New cards

major (adj)

chính, chủ yếu

28
New cards

mass (n)

đa số, khối lượng

29
New cards

meagre (adj)

ít ỏi

30
New cards

minor (adj)

nhỏ, thứ yếu

31
New cards

minute (adj)

nhỏ, vụn vặt

32
New cards

multiple (adj)

đa, nhiều

33
New cards

multiple (n)

bội số

34
New cards

proportion

tỉ lệ

35
New cards

quantify (v)

định lượng

36
New cards

rate (n)

tần suất, tốc độ

37
New cards

rate (v)

đánh giá, xếp hạng

38
New cards

ratio (n)

tỉ lệ

39
New cards

ration (n)

khẩu phần

40
New cards

ration (v)

chia phần, hạn chế

41
New cards

shrink (v)

co lại

42
New cards

sufficient (adj)

đủ

43
New cards

sum (n)

khoản tiền, phép toán

44
New cards

uneven (adj0

thất thường

45
New cards

vast (adj)

bao la

46
New cards

volume (n)

lượng, khối lượng

47
New cards

widespread (adj)

lan rộng, phổ biến

48
New cards

benefit (n)

tiền trợ cấp, lợi ích

49
New cards

benefit (v)

lợi dụng

50
New cards

compensation (n)

khoản bồi thường

51
New cards

damages (n)

thiệt hại

52
New cards

debt (n)

khoản nợ

53
New cards

deduct (v)

khấu trừ

54
New cards

deposit (n)

tiền đặt cọc, tiền gửi (ngân hàng)

55
New cards

deposit (v)

gửi tiền (vào ngân hàng)

56
New cards

direct debit (n phr)

ủy nhiệm chi

57
New cards

dividend (n)

cổ tức

58
New cards

down payment (n phr)

khoản trả trước

59
New cards

finance (n)

tài chính, vốn

60
New cards

finance (v)

cấp tiền

61
New cards

insurance (n)

hợp đồng bảo hiểm

62
New cards

interest (n)

lãi suất cho vay

63
New cards

investment (n)

khoản đầu tư, sự đầu tư

64
New cards

lump sum (n phr)

trả một cục, trả hết

65
New cards

mortgage (n)

khoản vay mua nhà

66
New cards

overdraft (n)

thấu chi

67
New cards

pension (n)

tiền lương hưu

68
New cards

share (n)

cổ phiếu

69
New cards

speculate (v)

đầu cơ

70
New cards

withdraw (v)

rút tiền

71
New cards

add up to

tương đương với, tổng cộng lên tới

72
New cards

break down

chia nhỏ

73
New cards

build up

gây dựng, phát triển, tăng lên, lớn lên, tạo dựng hình ảnh

74
New cards

buy off

đút lót

75
New cards

buy out

mua lại

76
New cards

buy up

mua hết, mua sạch

77
New cards

carry over

kéo dài, chuyển sang

78
New cards

clock up

đạt mức

79
New cards

club together

góp tiền

80
New cards

drum up

lôi kéo khách hàng cho

81
New cards

mount up

tăng vọt

82
New cards

pay back

hoàn trả

83
New cards

pay out

kiếm ra tiền, hoàn tiền, chi trả

84
New cards

size up

đánh giá

85
New cards

take away

trừ, bớt đi

86
New cards

weigh down

đè nén, gây lo âu

87
New cards

a drop in the ocean

muối bỏ bể

88
New cards

break even

hòa vốn

89
New cards

fall short

thiếu hụt, không đạt được mục đích, thất bại

90
New cards

fifty-fifty

50-50, bằng nhau, như nhau

91
New cards

go halves

chia đôi tiền để trả

92
New cards

it's as broad as it's long

cũng thế cả thôi

93
New cards

keep up with the Joneses

đua đòi

94
New cards

knee-high to a grasshopper

còn non lắm

95
New cards

line your pocket(s)

vì tiền mà bất chấp, mờ mắt vì tiền

96
New cards

lock, stock and barrel

tất thảy

97
New cards

six of one (and) half a dozen of the other

kẻ tám lạng, người nửa cân

98
New cards

tidy sum/ amount

khoản lớn