1/153
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
declamatory (adj)
công kích, cảm xúc mạnh mẽ
peremptory (adj)
hống hách
laudatory (adj)
khen ngợi (laud (v))
rudimentary (adj)
cơ bản, sơ đẳng
vehement (adj)
dữ dội, mãnh liệt
hermetic (adj)
bí truyền, kín đáo
turn of phrase (n)
cách dùng từ, cách biểu đạt (văn)
turn of fate (n)
bước ngoặt của số phận
turn of mind (n)
lối tư duy, lối suy nghĩ
turn of speed (n)
khả năng có thể tăng tốc được (tốc độ ngoài đường, progress)
be tied to one's mother's apron strings (idiom)
nghe lời mẹ, bị mẹ sai bảo
apron (n)
tạp dề
wriggle off the hook (idiom)
chối tội, chối bỏ trách nhiệm
squirm (v)
ngọ nguậy, vùng vẫy
jiggle (v)
lắc nhẹ
jitter (v)
bồn chồn, lo lắng
a blast from the past (idiom)
1 kỉ niệm ùa về từ quá khứ
mast (n)
cột buồm
choke on (phr.v)
không thể chấp được 1 sản phẩm/điều nào đó (vì quá đắt, quá sốc)
crack on with sth (phr.v)
tiếp tục, phát triển cái gì đó 1 cách nhanh chóng
scrupulous (adj)
tỉ mỉ đến từng chi tiết, tận tâm
blistering (adj)
(nhiệt độ) nóng, gắt // (sự chỉ trích) gay gắt
hang up one's fiddle (idiom)
từ bỏ công việc/đam mê (để nghỉ hưu, nghỉ ngơi) (sau 1 khoảng thời gian dài
hang a left (phrase)
rẽ trái
hang by the eyelids (idiom)
trong tình thế lỏng lẻo, không vững
hang on by one's fingernails (idiom)
cố gắng bám trụ tới gần mức khó khăn nhất
wide of the mark (idiom)
inaccurate (ko chính xác)
a sitting target (idiom)
mục tiêu dễ dàng, ngồi im để vật/người khác tác động
perch (v)
(chim) đậu
litigate (v)
khởi kiện
abdicate (v)
từ bỏ (ngôi vị)
castigate (v)
chỉ trích nặng nề
punch the clock (idiom)
đi làm mỗi ngày, làm công ăn lương
salt the mine (idiom)
làm giả thông tin/review để 1 cái gì đó trông có vẻ là giá trị hơn
mutually exclusive (collocation)
loại trừ lẫn nhau
jointly (adv)
chung với nhau
coordinately (adv)
phối hợp với nhau
style it out (phrase)
tự ứng biến = wing it
hot button issue (noun)
vấn đề nóng, đáng tranh luận
knob (n)
núm xoay
duck and weave (idiom)
né tránh, lảng tránh (những cái khó, lắt léo)
twist (v)
uốn xoắn
plait (v)
tết tóc
the building blocks (noun)
những viên gạch đặt nền móng
the upper crust of society (n)
tầng lớp cấp cao của xã hội
self-condemnation (n)
sự tự lên án bản thân, tự chỉ trích bản thân
chandelier (n)
đèn chùm (treo trần nhà)
grand (adj)
lớn
centerpiece (n)
vật (trang trí) đặt ở trung tâm
epicenter (n)
tâm chấn (trong lõi trái đất)
eyewitness (n)
nhân chứng
open-and-shut case (n)
vụ án hiển nhiên, dễ giải quyết
cheeseparing (adj)
keo kiệt, hà tiện
derecognize (v)
không công nhận nữa
shakeout (n)
sự sàng lọc, đào thải (giữ lại cái tốt, loại cái xấu/kém) (do khó khăn trong kinh tế)
overparenting (n)
sự nuôi dạy/quản lí con cái quá mức
chemical spill (n)
sự tràn chất hoá học
neutralization (n)
sự trung hoà (làm mất đi chất độc)
incontrovertibly (adv)
1 cách không thể chối cãi được
sideswipe (n/v)
đá xéo, công kích 1 cách gián tiếp
halo (n)
vòng phát sáng
serene (adj)
điềm tĩnh
visored (adj)
mặc đồ bảo hộ
dynamic (n)
sự vận động
hard-wired (adj)
ăn sâu vào máu, bẩm sinh
put oneself in sb's place/shoes (phrase)
đặt chính bản mình trong tình huống của người khác
hijack (v)
cướp đi, lấy đi
overlord (n)
kẻ thống trị
foolhardy (adj)
liều lĩnh
underdog (n)
người yếu thế
stand-off (n)
cuộc đối đầu
lopsided (adj)
bị chênh lệch
apply lipstick (collocation)
son môi
rifle (n)
súng trường
barrel (n)
nòng súng
menace (v)
bắt nạt
paranoia (n)
sự hoang tưởng
liability (n)
gánh nặng, cái mà ta phải chịu trách nhiệm
might (n)
sức mạnh, quyền lực
transmute (v)
biến đổi
heavy-handed (adj)
mạnh tay
cuddly (adj)
dễ thương
amphibian (n)
động vật lưỡng cư
present sb with a problem (phrase)
đặt ra cho ai đó 1 vấn đề nào đó
infuse (v)
truyền vào, hoà quyện vào
photogenic (adj)
ăn ảnh
photobomb (v)
phá ảnh (người ta đang chụp hình mà nhảy vào phá)
mockery (n)
sự chế nhạo
motif (n)
mô-típ, loại hình, chủ đề
be onto something (idiom)
đang phát hiện 1 điều gì đó quan trọng
nursery rhyme (n)
bài đồng dao
intone (v)
ngân nga
seal one's fate (idiom)
đóng dấu, an bài số phận của chính mình
underlying (adj)
về căn bản
deft (adj)
khéo léo, tinh tế
the premise that
luận điểm rằng
preface (n)
lời nói đầu (của 1 cuốn sách)
pretext (n)
cớ (để làm điều gì đó)
On/Under the pretext of
Lấy cái cớ là
precept (n)
nguyên tắc