Mini Test 24

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/153

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:33 PM on 5/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

154 Terms

1
New cards

declamatory (adj)

công kích, cảm xúc mạnh mẽ

2
New cards

peremptory (adj)

hống hách

3
New cards

laudatory (adj)

khen ngợi (laud (v))

4
New cards

rudimentary (adj)

cơ bản, sơ đẳng

5
New cards

vehement (adj)

dữ dội, mãnh liệt

6
New cards

hermetic (adj)

bí truyền, kín đáo

7
New cards

turn of phrase (n)

cách dùng từ, cách biểu đạt (văn)

8
New cards

turn of fate (n)

bước ngoặt của số phận

9
New cards

turn of mind (n)

lối tư duy, lối suy nghĩ

10
New cards

turn of speed (n)

khả năng có thể tăng tốc được (tốc độ ngoài đường, progress)

11
New cards

be tied to one's mother's apron strings (idiom)

nghe lời mẹ, bị mẹ sai bảo

12
New cards

apron (n)

tạp dề

13
New cards

wriggle off the hook (idiom)

chối tội, chối bỏ trách nhiệm

14
New cards

squirm (v)

ngọ nguậy, vùng vẫy

15
New cards

jiggle (v)

lắc nhẹ

16
New cards

jitter (v)

bồn chồn, lo lắng

17
New cards

a blast from the past (idiom)

1 kỉ niệm ùa về từ quá khứ

18
New cards

mast (n)

cột buồm

19
New cards

choke on (phr.v)

không thể chấp được 1 sản phẩm/điều nào đó (vì quá đắt, quá sốc)

20
New cards

crack on with sth (phr.v)

tiếp tục, phát triển cái gì đó 1 cách nhanh chóng

21
New cards

scrupulous (adj)

tỉ mỉ đến từng chi tiết, tận tâm

22
New cards

blistering (adj)

(nhiệt độ) nóng, gắt // (sự chỉ trích) gay gắt

23
New cards

hang up one's fiddle (idiom)

từ bỏ công việc/đam mê (để nghỉ hưu, nghỉ ngơi) (sau 1 khoảng thời gian dài

24
New cards

hang a left (phrase)

rẽ trái

25
New cards

hang by the eyelids (idiom)

trong tình thế lỏng lẻo, không vững

26
New cards

hang on by one's fingernails (idiom)

cố gắng bám trụ tới gần mức khó khăn nhất

27
New cards

wide of the mark (idiom)

inaccurate (ko chính xác)

28
New cards

a sitting target (idiom)

mục tiêu dễ dàng, ngồi im để vật/người khác tác động

29
New cards

perch (v)

(chim) đậu

30
New cards

litigate (v)

khởi kiện

31
New cards

abdicate (v)

từ bỏ (ngôi vị)

32
New cards

castigate (v)

chỉ trích nặng nề

33
New cards

punch the clock (idiom)

đi làm mỗi ngày, làm công ăn lương

34
New cards

salt the mine (idiom)

làm giả thông tin/review để 1 cái gì đó trông có vẻ là giá trị hơn

35
New cards

mutually exclusive (collocation)

loại trừ lẫn nhau

36
New cards

jointly (adv)

chung với nhau

37
New cards

coordinately (adv)

phối hợp với nhau

38
New cards

style it out (phrase)

tự ứng biến = wing it

39
New cards

hot button issue (noun)

vấn đề nóng, đáng tranh luận

40
New cards

knob (n)

núm xoay

41
New cards

duck and weave (idiom)

né tránh, lảng tránh (những cái khó, lắt léo)

42
New cards

twist (v)

uốn xoắn

43
New cards

plait (v)

tết tóc

44
New cards

the building blocks (noun)

những viên gạch đặt nền móng

45
New cards

the upper crust of society (n)

tầng lớp cấp cao của xã hội

46
New cards

self-condemnation (n)

sự tự lên án bản thân, tự chỉ trích bản thân

47
New cards

chandelier (n)

đèn chùm (treo trần nhà)

48
New cards

grand (adj)

lớn

49
New cards

centerpiece (n)

vật (trang trí) đặt ở trung tâm

50
New cards

epicenter (n)

tâm chấn (trong lõi trái đất)

51
New cards

eyewitness (n)

nhân chứng

52
New cards

open-and-shut case (n)

vụ án hiển nhiên, dễ giải quyết

53
New cards

cheeseparing (adj)

keo kiệt, hà tiện

54
New cards

derecognize (v)

không công nhận nữa

55
New cards

shakeout (n)

sự sàng lọc, đào thải (giữ lại cái tốt, loại cái xấu/kém) (do khó khăn trong kinh tế)

56
New cards

overparenting (n)

sự nuôi dạy/quản lí con cái quá mức

57
New cards

chemical spill (n)

sự tràn chất hoá học

58
New cards

neutralization (n)

sự trung hoà (làm mất đi chất độc)

59
New cards

incontrovertibly (adv)

1 cách không thể chối cãi được

60
New cards

sideswipe (n/v)

đá xéo, công kích 1 cách gián tiếp

61
New cards

halo (n)

vòng phát sáng

62
New cards

serene (adj)

điềm tĩnh

63
New cards

visored (adj)

mặc đồ bảo hộ

64
New cards

dynamic (n)

sự vận động

65
New cards

hard-wired (adj)

ăn sâu vào máu, bẩm sinh

66
New cards

put oneself in sb's place/shoes (phrase)

đặt chính bản mình trong tình huống của người khác

67
New cards

hijack (v)

cướp đi, lấy đi

68
New cards

overlord (n)

kẻ thống trị

69
New cards

foolhardy (adj)

liều lĩnh

70
New cards

underdog (n)

người yếu thế

71
New cards

stand-off (n)

cuộc đối đầu

72
New cards

lopsided (adj)

bị chênh lệch

73
New cards

apply lipstick (collocation)

son môi

74
New cards

rifle (n)

súng trường

75
New cards

barrel (n)

nòng súng

76
New cards

menace (v)

bắt nạt

77
New cards

paranoia (n)

sự hoang tưởng

78
New cards

liability (n)

gánh nặng, cái mà ta phải chịu trách nhiệm

79
New cards

might (n)

sức mạnh, quyền lực

80
New cards

transmute (v)

biến đổi

81
New cards

heavy-handed (adj)

mạnh tay

82
New cards

cuddly (adj)

dễ thương

83
New cards

amphibian (n)

động vật lưỡng cư

84
New cards

present sb with a problem (phrase)

đặt ra cho ai đó 1 vấn đề nào đó

85
New cards

infuse (v)

truyền vào, hoà quyện vào

86
New cards

photogenic (adj)

ăn ảnh

87
New cards

photobomb (v)

phá ảnh (người ta đang chụp hình mà nhảy vào phá)

88
New cards

mockery (n)

sự chế nhạo

89
New cards

motif (n)

mô-típ, loại hình, chủ đề

90
New cards

be onto something (idiom)

đang phát hiện 1 điều gì đó quan trọng

91
New cards

nursery rhyme (n)

bài đồng dao

92
New cards

intone (v)

ngân nga

93
New cards

seal one's fate (idiom)

đóng dấu, an bài số phận của chính mình

94
New cards

underlying (adj)

về căn bản

95
New cards

deft (adj)

khéo léo, tinh tế

96
New cards

the premise that

luận điểm rằng

97
New cards

preface (n)

lời nói đầu (của 1 cuốn sách)

98
New cards

pretext (n)

cớ (để làm điều gì đó)

99
New cards

On/Under the pretext of

Lấy cái cớ là

100
New cards

precept (n)

nguyên tắc