CT 15

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/184

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:39 PM on 6/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

185 Terms

1
New cards

act as

đóng vai trò như / hoạt động như

2
New cards

be anchored in sth

bắt nguồn từ / gắn chặt với cái gì

3
New cards

extend far beyond sth

vượt xa cái gì

4
New cards

soak up

hấp thụ / tiếp thu (kiến thức) / tận hưởng (ánh nắng)

5
New cards

be capable of doing sth

có khả năng làm gì

6
New cards

evolve into

phát triển thành / tiến hóa thành

7
New cards

shift from

chuyển từ (trạng thái, quan điểm, xu hướng)

8
New cards

apply for

nộp đơn xin (việc làm, học bổng)

9
New cards

be capable of doing sth

có khả năng làm gì

10
New cards

be shielded from sb/sth

được bảo vệ khỏi ai / cái gì

11
New cards

boycott against sth

tẩy chay cái gì

12
New cards

end up doing sth

cuối cùng lại làm gì / kết cục là làm gì

13
New cards

expect sb to do sth

mong đợi ai làm gì

14
New cards

figure out

tìm ra / hiểu ra / giải quyết được

15
New cards

hand out

phân phát (tài liệu, quà tặng)

16
New cards

hold significance in sth

có ý nghĩa quan trọng trong cái gì

17
New cards

incorporate sth into sth

kết hợp cái gì vào cái gì

18
New cards

look down on

coi thường / khinh miệt

19
New cards

look for

tìm kiếm

20
New cards

make a choice

đưa ra lựa chọn

21
New cards

provide a direct pipeline to/for sth

cung cấp con đường trực tiếp dẫn đến cái gì

22
New cards

trap sb in sth/doing sth

khiến ai bị mắc kẹt trong cái gì / việc gì

23
New cards

be amazed by/at sth

ngạc nhiên / kinh ngạc về điều gì

24
New cards

be designated as sth

được chỉ định / công nhận là cái gì

25
New cards

be renowned for sth

nổi tiếng vì cái gì

26
New cards

book sth in advance

đặt trước cái gì

27
New cards

cruise through

vượt qua một cách dễ dàng / đi qua êm xuôi

28
New cards

fill in

điền vào (mẫu đơn) / thế chỗ cho ai

29
New cards

go through

trải qua / xem xét kỹ / được thông qua

30
New cards

hesitate to do sth

do dự làm gì

31
New cards

look through

xem qua / lướt qua / đọc lướt

32
New cards

pass through

đi qua / đi ngang qua

33
New cards

plan to do sth

dự định làm gì

34
New cards

see through

nhìn thấu / phát hiện ra sự thật (ai đó đang lừa dối)

35
New cards

To begin with

trước hết / ban đầu

36
New cards

When it comes to sth

khi nói đến / khi bàn về việc gì

37
New cards

a sense of responsibility

tinh thần trách nhiệm / ý thức trách nhiệm

38
New cards

ability to do sth

khả năng làm gì đó

39
New cards

adapt to sth

thích nghi với điều gì đó

40
New cards

advocate for sth

ủng hộ / biện hộ cho cái gì (với tư cách danh từ/động từ)

41
New cards

advocate sth

ủng hộ / tán thành cái gì (động từ)

42
New cards

an array of sth

một loạt / một dãy các cái gì

43
New cards

as a whole

nhìn chung / nói chung / toàn bộ

44
New cards

at an early age

từ khi còn nhỏ / từ thời còn trẻ

45
New cards

be better at doing sth

giỏi hơn trong việc làm gì đó

46
New cards

be bombarded with sth

bị dồn dập / bị tấn công tới tấp bởi cái gì

47
New cards

be compulsory for sth

bắt buộc đối với điều gì đó

48
New cards

be critical to do sth

quan trọng / mang tính quyết định để làm gì

49
New cards

be opposed to sth

phản đối / không tán thành điều gì

50
New cards

be overwhelmed by sth

bị choáng ngợp / bị quá tải bởi điều gì

51
New cards

build up

tích lũy / xây dựng lên / gia tăng

52
New cards

capture the curiosity

thu hút sự tò mò / khơi dậy tính hiếu kỳ

53
New cards

care for

chăm sóc / quan tâm / thích cái gì

54
New cards

come over

ghé qua chơi / có cảm giác gì đó đột ngột

55
New cards

commit to sth/doing sth

cam kết với cái gì / cam kết làm gì

56
New cards

cover up

che giấu / che đậy (sự thật, tội lỗi)

57
New cards

drop sb a line

viết thư / gửi vài dòng cho ai đó

58
New cards

engage in

tham gia vào / lao vào (hoạt động, cuộc thảo luận)

59
New cards

expose sb to sth

khiến ai tiếp xúc / đặt ai vào tình thế ảnh hưởng bởi cái gì

60
New cards

fall on

rơi vào (ngày, tháng) / đè nặng lên ai (trách nhiệm)

61
New cards

feel obligated to sb/sth

cảm thấy có nghĩa vụ / bổn phận với ai / cái gì

62
New cards

focus on

tập trung vào

63
New cards

for fear that + clause

vì sợ rằng / phòng hờ là

64
New cards

for the sake of sb/sth

vì lợi ích của ai / cái gì

65
New cards

give off

tỏa ra / thải ra (mùi hương, nhiệt, khí thải)

66
New cards

go away

đi khỏi / biến mất (nỗi đau, căn bệnh)

67
New cards

grow up

lớn lên / trưởng thành

68
New cards

have access to sth

có quyền truy cập / có cơ hội tiếp cận với cái gì

69
New cards

in addition to sth/doing sth

bên cạnh / ngoài cái gì / việc làm gì

70
New cards

incorporate sth into sth

kết hợp / lồng ghép cái gì vào cái gì

71
New cards

intend to do sth

dự định làm gì đó

72
New cards

invest in

đầu tư vào

73
New cards

keep on

tiếp tục làm gì

74
New cards

light up

thắp sáng / làm bừng sáng (khuôn mặt, căn phòng)

75
New cards

peace of mind

sự an tâm / sự thanh thản trong tâm hồn

76
New cards

play a role in sth/doing sth

đóng vai trò trong việc gì / làm gì

77
New cards

put out

dập tắt (lửa, thuốc lá) / gây phiền hà cho ai

78
New cards

rather than

hơn là / thay vì

79
New cards

spark a debate about sth

khơi mào một cuộc tranh luận về vấn đề gì

80
New cards

stay informed with sth

nắm bắt thông tin / luôn cập nhật về điều gì

81
New cards

take control of sth

kiểm soát / làm chủ cái gì

82
New cards

take place

diễn ra / xảy ra (có kế hoạch trước)

83
New cards

take sth for granted

coi điều gì là hiển nhiên (nên không biết trân trọng)

84
New cards

take sth into account

xem xét / cân nhắc điều gì

85
New cards

take sth into consideration

xem xét / cân nhắc điều gì

86
New cards

tend to do sth

có xu hướng làm gì đó

87
New cards

account for

chiếm (phần trăm) / giải thích cho cái gì

88
New cards

be confined to sth

bị giới hạn trong cái gì / bị giam giữ vào đâu

89
New cards

be unfamiliar with sth

không quen với cái gì / lạ lẫm với cái gì

90
New cards

be worth doing sth

đáng để làm gì

91
New cards

by default

theo mặc định

92
New cards

classify sth as sth

phân loại cái gì là cái gì

93
New cards

contribute to sth

góp phần vào cái gì

94
New cards

define sth as sth

định nghĩa cái gì là cái gì

95
New cards

extend shelf stability

kéo dài thời hạn bảo quan / tăng thời gian để trên kệ

96
New cards

fall through

thất bại / đổ bể (kế hoạch, thỏa thuận)

97
New cards

force sb into doing sth

ép ai làm gì

98
New cards

force sb to do sth

ép ai làm gì

99
New cards

from scratch

từ đầu / từ con số không

100
New cards

gain massive popularity

trở nên cực kỳ phổ biến / thu hút lượng lớn người chú ý