1/676
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
見ます, 診ます : みます
xem, khám bệnh
探します,捜します : さがします
tìm, tìm kiếm (tìm đồ bị thất lạc)
[時間に~]遅れます : [じかんに~] おくれます
chậm, muộn [cuộc hẹn,v.v.]
やります
làm
[パーティーに~]参加します : [パーティーに~]さんかします
tham gia, dự [buổi tiệc]
申し込みます : もうしこみます
đăng ký
都合が いい : つごうが いい
có thời gian, thuận tiện
都合が 悪い : つごうが わるい
không có thời gian, bận, không thuận tiện
気分がいい : きぶんがいい
cảm thấy tốt, cảm thấy khỏe
気分が悪い : きぶんがわるい
cảm thấy không tốt, cảm thấy mệt
新聞社 : しんぶんしゃ
công ty phát hành báo, tòa soạn báo
柔道 : じゅうどう
Judo (nhu đạo)
運動会 : うんどうかい
hội thi thể thao
場所 - basho : ばしょ
địa điểm
ボランティア
tình nguyện viên
~弁 : ~べん
tiếng ~, giọng ~
今度 : こんど
lần tới
ずいぶん
khá, tương đối
直接 : ちょくせつ
trực tiếp
いつでも
lúc nào cũng
どこでも
ở đâu cũng
だれでも
ai cũng
何でも : なんでも
cái gì cũng
こんな~
~ như thế này
そんな~
~ như thế đó (gần người nghe)
あんな~
~ như thế kia (xa cả người nói và người nghe)
こどもの日 : こどものひ
ngày trẻ em
[荷物が~] 片付きます : [にもつが~] かたづきます
được dọn dẹp ngăn nắp, gọn gàng [đồ đạc ~]
ごみ
rác
[ごみを~] 出します : だします
đổ, để [rác]
[ごみが~] 燃えます : もえます
cháy được [rác ~]
置き場 : おきば
nơi để
横 : よこ
bên cạnh
瓶 : びん
cái chai
缶 : かん
cái lon, hộp kim loại
[お]湯 : 「お」ゆ
nước nóng
ガス
ga
~会社 : ~がいしゃ
công ty ~
連絡します : れんらくします
liên lạc
困ったなあ。 : こまったなあ。
Làm thế nào đây!/ căng quá nhỉ!/ gay quá!
電子メール : でんしメール
thư điện tử, e-mail
宇宙 : うちゅう
vũ trụ
怖い : こわい
sợ
飼います : かいます
nuôi (động vật)
建てます : たてます
xây, xây dựng
[道を~]走ります : [みちを~]はしります
chạy [trên đường]
[休みを~]取ります : [やすみを~]とります
xin [nghỉ]
[山が~]見えます : [やまが~] みえます
nhìn thấy, có thể nhìn thấy [núi]
[音が~]聞こえます : [おとが~]きこえます
nghe thấy, có thể nghe thấy [âm thanh]
[空港が~] : [くうこうが~]できます
được xây dựng lên, hoàn thành [sân bay]
[教室を~]開きます : [きょうしつを~]ひらきます
mở [lớp học]
ペット
động vật cảnh (pet)
鳥 : とり
chim
声 : こえ
tiếng nói, giọng nói
波 : なみ
sóng
花火 : はなび
pháo hoa
景色 : けしき
phong cảnh
昼間 : ひるま
thời gian ban ngày
昔 : むかし
ngày xưa, trước đây
道具 : どうぐ
dụng cụ, công cụ
自動販売機 : じどうはんばいき
máy bán tự động
クリーニング
giặt ủi
マンション
nhà chung cư
台所 : だいどころ
bếp
~教室 : ~きょうしつ
lớp học ~
パーティールーム
phòng tiệc
~後 : ~ご
~ sau (khoảng thời gian)
~しか
chỉ ~ (dùng với thể phủ định)
ほかの
khác
はっきり
rõ, rõ ràng
ほとんど
hầu hết, hầu như
本棚 : ほんだな
giá sách
夢 : ゆめ
giấc mơ, ước mơ (~ をします:mơ, mơ ước)
いつか
một ngày nào đó, một lúc nào đó
家 : いえ
nhà
すばらしい
tuyệt vời
子どもたち : こどもたち
trẻ em, trẻ con, con cái
大好き[な] : だいすき「な」
rất thích
漫画 : まんが
truyện tranh
主人公 : しゅじんこう
nhân vật chính
形 : かたち
hình, dạng
ロボット
người máy, Rô-bốt
不思議[な] : ふしぎ「な」
bí ẩn, kỳ thú
ポケット
túi áo, túi quần
例えば : たとえば
ví dụ (như)
付けます : つけます
lắp, ghép thêm
自由に : じゆうに
tự do, tùy thích
空 : そら
bầu trời
飛びます : とびます
bay
自分 : じぶん
bản thân, mình
将来 : しょうらい
tương lai
ドラえもん
tên một nhân vật trong phim hoạt hình (Doremon)
[パンが~] 売れます : [パンが~] うれます
bán chạy, được bán [bánh mì ~]
踊ります : おどります
nhảy, khiêu vũ
かみます
nhai, cắn
選びます : えらびます
chọn
違います : ちがいます
khác, sai
[大学に~]通います : [だいがくに~] かよいます
đi đi về về [trường đại học]
メモします
ghi chép
まじめ[な]
nghiêm túc, nghiêm chỉnh