1/46
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
benefit ( n )
lợi ích
be able to V
có thể làm j
a benefit to sb/st
lợi ích / lợi thế cho ai , cái j
certain ( a )
chắc chắn
Exercise is a benefit to your health
tập thể dục có lợi cho sức khoẻ của bạn
be certain about
chắc chắn về cái j
he is certain about his answer
anh ấy chắc chắn về câu trả lời của anh ấy
chance (n)
cơ hội
have a chance to do st
có cơ hội làm j
i had a chance to meet my idol
tôi đã có cơ hội gặp thần tượng của mình
by chance
tình cờ
i met my idol my chance
tôi đã tình cờ gặp ai đồ của mik
effect (n)
sự ảnh hưởng
have an effect on
có ảnh hưởng đến
rain has an effect on plants
mưa có ảnh hưởng đến cây
essential (a)
cần thiết
essential for
cần thiết cho
water is essential for creatures
nước là cần thiết cho sinh vật sống
far (a)
xa
focus (v)
tập trung
function (n)
chức năng / công dụng
flash light
đèn pin
the function of a clock is to tell time
công dụng của cái đồng hồ là cho bt giờ
the function of
chức năng của
guard (v)
bảo vệ / canh giữ
guard sb from …
bảo vệ ai khỏi …
parents guard their children from dangerous situations
ba mẹ bảo vệ con của họ khỏi những tình huống nguy hiểm
image (n)
bức ảnh
image of
bức ảnh,bức ảnh của
i saw an image of a cat
tôi đã nhìn thấy 1 bức ảnh về 1 con mèo
immediate (a)
ngay lập tức
primary (a)
quan trọng
primary goal
mục tiêu chính
my primary goal is to pass the text
mục tiêu chính của tôi là đỗ bài thi
proud (a)
tự hào
remain (v)
ở lại,vẫn còn
rest (v)
nghỉ ngơi
separate (a)
tách biệt
separate from
tách biệt khỏi
keep the milk separate from the juice
giữ sữa tách biệt với nước ép
site (n)
địa điểm,vị trí
tail (n)
cái đuôi
trouble (n)
vấn đề
have trouble+V-ing
có vấn đề với
i have trouble remembering names
tôi có vấn đề với việc nhớ những cái tên
Ancient Greece
Hy Lạp cổ đại
Ancient Greece had many popular stories
Hy Lạp cổ đại có rất nhiều câu chuyện nổi tiếng